WorksheetsKIỂM NGHIỆM-OT01-KTCN
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Chất đối chiếu ó đặc điểm:
Chất không đồng nhất đã được xác định là đúng dùng trong các phép thử đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học
Chất đồng nhất đã được xác định là đúng dùng trong các phép thử đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học
Chất đồng nhất chưa được xác định là đúng dùng trong các phép thử đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học
Chất đồng nhất đã được xác định là đúng dùng trong các phép tính đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học
Chất đối chiếu phải có độ tinh khiết như thế nào?
Phù hợp với mục đích sử dụng
Không phù hợp với mục đích sử dụng
Phù hợp
Tương đối
Chất đối chiếu được đựng trong:
Bao bì gốc, kín, không dán nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, tránh ánh sáng và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn
Bao bì gốc, hở, có nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, tránh ánh sáng và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn
Bao bì gốc, kín, có nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, ánh sáng trực tiếp và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn
Bao bì gốc, kín, có nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, tránh ánh sáng và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn
Trước khi mở bao gói để dùng, chất đối chiếu cần được để một thời gian như thế nào?
Để đạt tới nhiệt độ phòng thí nghiệm
Để đạt tới nhiệt độ ngoài trời
Để đạt tới nhiệt độ 50 độ C
Để đạt tới nhiệt độ 10 độ C
Dung dịch chuẩn độ:
Dung dịch có nồng độ chính xác biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích
Dung dịch có nồng độ chưa chính xác biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích
Dung dịch có nồng độ chính xác chưa biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích
Dung dịch có thể tích chính xác biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích
Nồng độ mol (M):
Số mol của chất tan trong 1000ml dung môi
Số mol của chất tan trong 1000ml H2O
Số mol của chất tan trong 1000ml dung dịch
Số mol của chất tan trong 1000ml cồn
Tỷ số giữa nồng độ thực và nồng độ lý thuyết là ?
Hệ số hiệu chỉnh D
Hệ số K
Hệ số hiệu chỉnh M
Hệ số hiệu chỉnh K
Hệ số hiệu chỉnh K, không được nằm ngoài giới hạn?
1,00 ± 0,10
10,0 ± 0,10
100 ± 0,10
2,00 ± 0,10
Nên dùng các dung dịch chuẩn độ với K trong khoảng ?
97 – 103
9,70 – 10,30
0,970 – 2,030
0,970 – 1,030
Nồng độ dung dịch chuẩn độ được xác định:
Số lần chuẩn độ t và độ lệch chuẩn tương đối của các kết quả thu được
Số lần chuẩn độ thích hợp và độ lệch chuẩn tuyệt đối của các kết quả thu được
Số lần chuẩn độ thích hợp và độ lệch chuẩn tương đối của các kết quả thu được
Số lần đo thích hợp và độ lệch chuẩn tương đối của các kết quả thu được
Các dung dịch đậm đặc hơn được pha chế và chuẩn hóa bằng cách ?
Tăng lượng thuốc thử lên tương ứng
Giảm lượng thuốc thử lên tương ứng
Tăng lượng nước lên tương ứng
Tăng lượng dung môi lên tương ứng
Các dung dịch nước có nồng độ mol nhỏ hơn 0,1 M phải được pha chế như thế nào?
Với dung môi không có carbon dioxyd
Với cồn không có carbon dioxyd
Với rượu không có carbon dioxyd
Với nước không có carbon dioxyd
Khi pha chế các dung dịch kém bền vững: kali permanganat, natri thiosulfat, phải dùng?
Nước đun sôi để nguội
Cồn
Acetone
Acide
Tất cả các dung dịch chuẩn độ phải được pha chế, chuẩn hóa và sử dụng ở nhiệt độ?
25
35
15
5
Nếu nhiệt độ khi định lượng khác với nhiệt độ lúc chuẩn hóa thì:
Thể tích dung dịch sẽ được hiệu chỉnh lại
Thể tích dung dịch chuẩn độ sẽ được hiệu chỉnh lại
Thể tích dung dịch chuẩn độ sẽ được điều chỉnh lại
Số mol dung dịch chuẩn độ sẽ được hiệu chỉnh lại
Acid benzoic:
Để 4 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan
Để 14 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan
Để 34 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan
Để 24 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan
Ống chuẩn pha sẵn (fixanal) chứa lượng hóa chất hay dung dịch hóa chất như thế nào?
Đủ để pha thành một thể tích dung dịch chuẩn độ quy định
Đủ để pha thành một thể tích dung dịch chuẩn độ
Đủ để pha thành một lượng dung dịch chuẩn độ quy định
Đủ để pha thành một gam dung dịch chuẩn độ quy định
Da cam methyl có đặc điểm:
Bột hay tinh thể màu vàng, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol
Bột hay tinh thể màu đỏ, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol
Bột hay tinh thể màu da cam, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol
Bột hay tinh thể màu xanh, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol
Vùng chuyển màu của methyl da cam:
Vùng chuyển màu: pH 3,0 (đỏ) đến pH 4,4 (vàng)
Vùng chuyển màu: pH 5,0 (đỏ) đến pH 6,4 (vàng)
Vùng chuyển màu: pH 2,0 (đỏ) đến pH 4,4 (vàng)
Vùng chuyển màu: pH 1,0 (đỏ) đến pH 4,4 (vàng)
Đỏ methyl
Vùng chuyển màu: pH 4,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)
Vùng chuyển màu: pH 3,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)
Vùng chuyển màu: pH 2,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)
Vùng chuyển màu: pH 1,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)
