wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM NGHIỆM-OT01-KTCN

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chất đối chiếu ó đặc điểm:

a)

Chất không đồng nhất đã được xác định là đúng dùng trong các phép thử đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học

b)

Chất đồng nhất đã được xác định là đúng dùng trong các phép thử đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học

c)

Chất đồng nhất chưa được xác định là đúng dùng trong các phép thử đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học

d)

Chất đồng nhất đã được xác định là đúng dùng trong các phép tính đã được quy định về hóa học, vật lý và sinh học

2.

Chất đối chiếu phải có độ tinh khiết như thế nào?

a)

Phù hợp với mục đích sử dụng

b)

Không phù hợp với mục đích sử dụng

c)

Phù hợp

d)

Tương đối

3.

Chất đối chiếu được đựng trong:

a)

Bao bì gốc, kín, không dán nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, tránh ánh sáng và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn

b)

Bao bì gốc, hở, có nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, tránh ánh sáng và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn

c)

Bao bì gốc, kín, có nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, ánh sáng trực tiếp và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn

d)

Bao bì gốc, kín, có nhãn, bảo quản ở nhiệt độ thấp, tránh ánh sáng và ẩm; nếu cần điều kiện bảo quản đặc biệt khác thì có hướng dẫn ghi trên nhãn

4.

Trước khi mở bao gói để dùng, chất đối chiếu cần được để một thời gian như thế nào?

a)

Để đạt tới nhiệt độ phòng thí nghiệm

b)

Để đạt tới nhiệt độ ngoài trời

c)

Để đạt tới nhiệt độ 50 độ C

d)

Để đạt tới nhiệt độ 10 độ C

5.

Dung dịch chuẩn độ:

a)

Dung dịch có nồng độ chính xác biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích

b)

Dung dịch có nồng độ chưa chính xác biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích

c)

Dung dịch có nồng độ chính xác chưa biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích

d)

Dung dịch có thể tích chính xác biết trước dùng trong phân tích định lượng thể tích

6.

Nồng độ mol (M):

a)

Số mol của chất tan trong 1000ml dung môi

b)

Số mol của chất tan trong 1000ml H2O

c)

Số mol của chất tan trong 1000ml dung dịch

d)

Số mol của chất tan trong 1000ml cồn

7.

Tỷ số giữa nồng độ thực và nồng độ lý thuyết là ?

a)

Hệ số hiệu chỉnh D

b)

Hệ số K

c)

Hệ số hiệu chỉnh M

d)

Hệ số hiệu chỉnh K

8.

Hệ số hiệu chỉnh K, không được nằm ngoài giới hạn?

a)

1,00 ± 0,10

b)

10,0 ± 0,10

c)

100 ± 0,10

d)

2,00 ± 0,10

9.

Nên dùng các dung dịch chuẩn độ với K trong khoảng ?

a)

97 – 103

b)

9,70 – 10,30

c)

0,970 – 2,030

d)

0,970 – 1,030

10.

Nồng độ dung dịch chuẩn độ được xác định:

a)

Số lần chuẩn độ t và độ lệch chuẩn tương đối của các kết quả thu được

b)

Số lần chuẩn độ thích hợp và độ lệch chuẩn tuyệt đối của các kết quả thu được

c)

Số lần chuẩn độ thích hợp và độ lệch chuẩn tương đối của các kết quả thu được

d)

Số lần đo thích hợp và độ lệch chuẩn tương đối của các kết quả thu được

11.

Các dung dịch đậm đặc hơn được pha chế và chuẩn hóa bằng cách ?

a)

Tăng lượng thuốc thử lên tương ứng

b)

Giảm lượng thuốc thử lên tương ứng

c)

Tăng lượng nước lên tương ứng

d)

Tăng lượng dung môi lên tương ứng

12.

Các dung dịch nước có nồng độ mol nhỏ hơn 0,1 M phải được pha chế như thế nào?

a)

Với dung môi không có carbon dioxyd

b)

Với cồn không có carbon dioxyd

c)

Với rượu không có carbon dioxyd

d)

Với nước không có carbon dioxyd

13.

Khi pha chế các dung dịch kém bền vững: kali permanganat, natri thiosulfat, phải dùng?

a)

Nước đun sôi để nguội

b)

Cồn

c)

Acetone

d)

Acide

14.

Tất cả các dung dịch chuẩn độ phải được pha chế, chuẩn hóa và sử dụng ở nhiệt độ?

a)

25

b)

35

c)

15

d)

5

15.

Nếu nhiệt độ khi định lượng khác với nhiệt độ lúc chuẩn hóa thì:

a)

Thể tích dung dịch sẽ được hiệu chỉnh lại

b)

Thể tích dung dịch chuẩn độ sẽ được hiệu chỉnh lại

c)

Thể tích dung dịch chuẩn độ sẽ được điều chỉnh lại

d)

Số mol dung dịch chuẩn độ sẽ được hiệu chỉnh lại

16.

Acid benzoic:

a)

Để 4 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan

b)

Để 14 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan

c)

Để 34 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan

d)

Để 24 giờ trong bình hút ẩm chứa silicagel khan

17.

Ống chuẩn pha sẵn (fixanal) chứa lượng hóa chất hay dung dịch hóa chất như thế nào?

a)

Đủ để pha thành một thể tích dung dịch chuẩn độ quy định

b)

Đủ để pha thành một thể tích dung dịch chuẩn độ

c)

Đủ để pha thành một lượng dung dịch chuẩn độ quy định

d)

Đủ để pha thành một gam dung dịch chuẩn độ quy định

18.

Da cam methyl có đặc điểm:

a)

Bột hay tinh thể màu vàng, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol

b)

Bột hay tinh thể màu đỏ, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol

c)

Bột hay tinh thể màu da cam, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol

d)

Bột hay tinh thể màu xanh, dễ tan trong nước nóng, không tan trong ethanol

19.

Vùng chuyển màu của methyl da cam:

a)

Vùng chuyển màu: pH 3,0 (đỏ) đến pH 4,4 (vàng)

b)

Vùng chuyển màu: pH 5,0 (đỏ) đến pH 6,4 (vàng)

c)

Vùng chuyển màu: pH 2,0 (đỏ) đến pH 4,4 (vàng)

d)

Vùng chuyển màu: pH 1,0 (đỏ) đến pH 4,4 (vàng)

20.

Đỏ methyl

a)

Vùng chuyển màu: pH 4,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)

b)

Vùng chuyển màu: pH 3,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)

c)

Vùng chuyển màu: pH 2,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)

d)

Vùng chuyển màu: pH 1,4 (đỏ) đến pH 6,0 (vàng)