wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THUỐC CỔ PHƯƠNG I

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1.  Tình trạng nào sau đây không phải chống chỉ định của bài Ma hoàng thang

a)

Biểu hư

b)

Huyết hư

c)

Huyết ứ

d)

Biểu thực

2.

Bài thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết

a)

Thanh dinh thang

b)

Long đởm tả can thang

c)

Ngân kiều tán

d)

Bạch hổ thang

3.

Vai trò của vị thuốc làm Thần trong một bài thuốc cổ phương là gì?

a)

Tác dụng trị bệnh chính

b)

Tác dụng trợ lực, hỗ trợ cho vị thuốc trị bệnh chính

c)

Tác dụng điều trị các triệu chứng phụ, đi kèm

d)

Tác dụng dẫn thuốc đi

4.

Để chữa chứng biểu ngoại cảm phong hàn, sốt nóng sợ rét, đau đầu, nhức mỏi chân tay, có hoặc không có mồ hôi, rêu lưỡi mỏng trắng mạch phù khẩn hoặc phù hoãn thì sử dụng bài thuốc nào dưới đây?

a)

Bát vị thận khí hoàn

b)

Cát căn cầm liên thang

c)

Ma hoàng thang

d)

Độc hoạt tang kí sinh thang

5.

Bài thuốc Ngân kiều tán có công dụng như thế nào?

a)

Tân lương thấu biểu, thanh nhiệt giải độc

b)

Tân ôn giải biểu, phát hãn tuyên phế

c)

Khu phong tán hàn trừ thấp

d)

Ôn trung tán hàn

6.

Bài thuốc Đạo xích tán có công dụng gì?

a)

Trị Can kinh hỏa nhiệt chứng

b)

Trị Thận hỏa nhiệt thịnh chứng

c)

Trị Tâm kinh hỏa nhiệt chứng

d)

Trị Đởm kinh hỏa nhiệt chứng

7.

Bài thuốc Long đởm tả can thang có tác dụng gì?

a)

Trị Tâm kinh thấp nhiệt chứng

b)

Trị Thận thực hoả chứng, Thận kinh thấp nhiệt chứng

c)

Trị Tỳ Vị thực hoả chứng, Vị kinh thấp nhiệt chứng

d)

Trị Can Đởm thực hoả chứng, Can kinh thấp nhiệt chứng

8.

Trong bài thuốc Long đởm tả can thang, vị thuốc nào đóng vai trò là Quân dược?

a)

Long đởm thảo, Hoàng cầm, Chi tử

b)

Xa tiền tử, Sinh địa, Sài hồ

c)

Mộc thông, Trạch tả

d)

Đương quy, Cam thảo

9.

Ngoài thành phần Quế chi – Ma hoàng – Chích thảo thì bài Ma hoàng thang còn vị thuốc nào?

a)

Trần bì

b)

Bán hạ

c)

Hạnh nhân

d)

Cát cánh

10.

Bài thuốc Nhân trần cao thang có công dụng nào sau đây?

a)

Thanh nhiệt, lợi thấp, thoái hoàng

b)

Tư âm bổ thận

c)

Kiện tỳ hóa thấp

d)

Ôn phế chỉ khái

11.

Bài Hoắc hương chính khí tán có công dụng nào sau đây?

a)

Giải biểu hóa thấp, lý khí hòa trung

b)

Ôn trung, tán hàn, trừ thấp

c)

Kiện tỳ trừ thấp

d)

Sơ phong tán hàn giải biểu

12.

Bài thuốc Bình Vị tán có công dụng gì?

a)

Táo thấp vận tỳ, hành khí hòa vị

b)

Ôn trung, tán lý hàn, trừ thấp

c)

Kiện tỳ, lý khí, hòa vị

d)

Điều hòa Can Tỳ, giải uất, chỉ thống

13.

Bài thuốc Thiên ma câu đằng ẩm có công gì sau đây?

a)

Bình can tức phong, thanh nhiệt, hoạt huyết, bổ ích can thận

b)

Thanh tả can hỏa, thoái hoàng, trừ thấp nhiệt

c)

Sơ can giải uất, lý khí kiện tỳ

d)

Tư bổ can thận, liễm can nhu can

14.

Công dụng của bài Đại tần giao thang là gì?

a)

Khu phong thanh nhiệt, dưỡng huyết hoạt huyết

b)

Bình can tức phong, tư âm bổ thận

c)

Khu phong tán hàn trừ thấp, thông kinh lạc

d)

Phát tán phong hàn, giải cơ thấu biểu

15.

Công dụng của bài thuốc Tứ nghịch thang là gì?

a)

Hồi dương cứu nghịch

b)

Ôn trung, lý khí, kiện tỳ

c)

Kiện tỳ, trừ thấp, lợi niệu

d)

Thanh tả Vị hỏa

16.

Công dụng của bài thuốc Tiêu dao tán là gì?

a)

Sơ can giải uất, kiện tỳ hòa dinh

b)

Thanh tả can hỏa, thanh nhiệt trừ thấp

c)

Dưỡng tâm an thần, nhu can dưỡng huyết

d)

Bình can tức phong, dưỡng huyết hòa huyết

17.

Công dụng của bài thuốc Tiểu sài hồ thang là gì?

a)

Hòa giải thiếu dương

b)

Hòa giải thái dương

c)

Hòa giải dương minh

d)

Hòa giải quyết âm

18.

Công dụng của bài thuốc Đương quy lục hoàng thang là gì?

a)

Tư âm tả hỏa, cố biểu chỉ hãn

b)

Ích khí kiện tỳ, cố biểu chỉ hãn

c)

Tư âm tả hỏa, thanh hư nhiệt

d)

Ích khí kiện tỳ, thanh hư nhiệt

19.

Công dụng của bài thuốc Thanh hao miết giáp thang là gì?

a)

Dưỡng âm thấu nhiệt

b)

Thanh nhiệt tả hỏa

c)

Thanh nhiệt giải độc

d)

Thanh nhiệt trừ thấp

20.

Công dụng của bài thuốc Bạch đầu ông thang là gì?

a)

Thanh nhiệt giải độc, lương huyết chỉ lỵ

b)

Thanh nhiệt giải độc trừ thấp

c)

Thanh can tả hỏa, thoái hoàng

d)

Thanh nhiệt trừ thấp thoái hoàng