Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của

PTSX-TBCN

d)

Một nấc thang phát triển của

LLSX

2.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

3.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền công nghiệp

b)

Độc quyền ngân hàng

c)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

d)

Sự phát triển của thị trường tài chính

4.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

5.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân.

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản.

6.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

7.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Sự phát triển của LLSX

b)

Sự tác động của các quy luật kinh tế

c)

Gồm cả 3 đáp án

d)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ.

8.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền lương

c)

Lợi tức

d)

Địa tô

9.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

10.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Tất cả cá đáp án trên

11.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB.

c)

Xu hướng quốc tế hoá kinh tế.

d)

Cả 3 phương án

12.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.

b)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.

14.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

b)

Sản xuất nhỏ phân tán

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX – TBCN.

15.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

16.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả 3 đáp án

17.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p >m

b)

p<m

c)

p = m

d)

p=0

18.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

19.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

b)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản.

20.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi.

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn.

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được

cải thiện hơn.