NEW
Font size
WorksheetsĐCG TIN BẢN 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,10,2):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
1,3,5,7,9
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
1,3,5,7,9,10
1,3,5,7,10
Vòng lặp While kết thúc khi nào?
Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được Output
Tất cả các phương án
cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s = s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
1
15
6
21
Cho đoạn chương trình sau:
S = 0
for i in range(1,7,2):
s = s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
9
15
6
21
Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S > 109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
While S>=109:
While S =109:
While S <109:
While S !=109:
Cho đoạn chương trình sau:
s=0
i=1
while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
9
15
5
10
Cho đoạn chương trình sau:
x=10
y=3
d=0
if x%y==0:
d=x//y
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:
3
1
0
Không xác định
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh <câu lệnh> được thực hiện khi:
. Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python là:
if<điều kiện>:
<câu lệnh>
. if<điều kiện>
<câu lệnh>
. if<điều kiện> then:
<câu lệnh>
if<điều kiện>:
<câu lệnh>
Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python là:
if<điều kiện>:
<Câu lệnh 1>
else
<Câu lệnh 2>
if<điều kiện>:
<Câu lệnh 1>
else:
<Câu lệnh 2>
if<điều kiện>
<Câu lệnh 1>
Else
<Câu lệnh 2>
if<điều kiện>
<Câu lệnh 1>
else:
<Câu lệnh 2>
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh <câu lệnh 1> được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh <câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0
Điều kiện khác 0.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?
Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.
Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
Cho đoạn chương trình sau:
a=2
b=3
if a>b:
a=a*2
else:
b=b*2
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:
4
2
6
Không xác định
Để đưa ra số lớn nhất trong 2 số a, b ta viết câu lệnh như thế nào?
if a<b:
Print(a)
else:
Print(b)
if a=b:
Print(a)
else:
Print(b)
if a>b:
print(a)
else:
Print(b)
if a>b:
Print(a)
Từ khóa nào được sử dụng để bắt đầu hàm?
Fun
Define
Def
Function
Khi thực hiện câu lệnh: for i in range(7,12): print(‘Hello World’) thì trên màn hình sẽ xuất hiện bao nhiêu dòng chữ “Hello World” trên màn hình?
12
6
5
7
. Cho đoạn chương trình:S= 0for i in range(3,7): S = S + 10 // iGiá trị của S sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?
18
8
9
14
Kết quả của S sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:S=0for i in range(1,11,2): if (i % 3) == 0 : S= S + i
31
30
34
12
Em hãy cho biết dãy các số được tạo ra của hàm range(2,6,2)?
2, 3, 4, 5
2, 4
1, 2, 3
2, 4, 6
Sau khi thực hiện dãy lệnh:
diem = 6
if diem < 0 or diem > 10: print(‘Đây không phải là điểm số’)
elif diem>=8: print(‘Xếp loại Giỏi’)
elif diem>=6.5: print(‘Xếp loại Khá’)
elif diem>=5: print(‘Xếp loại Trung bình’)
elif diem>=3.5: print(‘Xếp loại Yếu’)
else: print(‘Xếp loại Kém’)Kết quả xuất ra màn hình sẽ là?
. Xếp loại Yếu
Xếp loại Giỏi
Xếp loại Trung bình
Xếp loại Khá
Sau khi thực hiện đoạn lệnh:
x = 15; s = 20;
if x % 2 == 0: s = s + x
else: s = s – xGiá trị của s bằng bao nhiêu?
35
5
65
50
Trong Python, phép toán nào dùng để chia lấy phần dư?
^
/
%
//
Sau khi thực hiện dãy lệnh:if a==0:if b==0:
print(‘Phương trình có vô số nghiệm’)
else: print(‘Phương trình vô nghiệm’)
else: print(‘Phương trình có nghiệm x =’, -b/a)
Nếu người dùng nhập vào a = 0, b = 2 thì ngoài màn hình sẽ có thông báo nào?
Phương trình có nghiệm x = -2
Phương trình có vô số nghiệm
. Không có thông báo gì
Phương trình vô nghiệm
Kết quả của i sau khi thực hiện chương trình sau: i=5**2; i=math.sqrt(i)-1; i=i+1;
5
7
1
10
