wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

2.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

3.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

4.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !

5.

Trong các câu sau, câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Những bông hoa nở đỏ thắm.

b)

Con chim đang hót trên cành cây.

c)

Cuốn sổ dùng để ghi chép.

d)

Chú chó là loài vật rất thông minh và trung thành.

6.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

7.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Ôi, con tôi mới ngăn nắp làm sao!

b)

Đã đến lúc tôi phải đi về rồi.

c)

Con chơi xong thì xếp gọn đồ chơi vào.

8.

Muốn đặt câu khiến, có thể thêm từ đề nghị hoặc xin, mong,... vào vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Cuối câu

c)

Trước động từ

9.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

10.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

11.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

12.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

13.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

14.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

15.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

16.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

17.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

18.

Câu nào là câu kể Ai Thế nào ?

a)

Bạn Hùng vui tính nhất lớp.

b)

Chú em đang nhổ cỏ trong vườn.

c)

Chị Lan đang hái mận.

d)

Chị Nga là một người rất dễ thương.

19.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ? trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

20.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu, hai con mắt

d)

hai con mắt