wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

121 câu hỏi dlnn

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào chỉ gồm những nguyên âm hàng trước?

a)

[i:]; [e]; [æ]

b)

[u:]; [ʌ]; [ɒ]

c)

[ɪ];[u:]; [ʌ]

d)

[ɔ:]; [ʊ]; [ɒ]

2.

Đâu không phải là cách thức phát triển riêng của ngôn ngữ?

a)

liên tục và không nhảy vọt

b)

từ vựng biến đổi nhiều và nhanh nhất

c)

ngữ âm biến đổi chậm và không đồng đều

d)

ngữ pháp biến đổi chậm nhất

3.

Đại diện cho thuyết cảm thán là ai?

a)

Rutso, Humbon.

b)

Các Mác.

c)

Adam Smith.

d)

Angel.

4.

Mặt nào sau đây của ngôn ngữ là bộ phận biến đổi nhiều và nhanh nhất?

a)

Từ vựng.

b)

Ngữ âm.

c)

Ngữ pháp.

d)

Các mặt nêu trên có sự biến đổi đồng đều.

5.

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ và trật tự từ, là một đặc điểm của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ hỗn nhập

c)

Ngôn ngữ chuyển dạng

d)

Ngôn ngữ niêm kết

6.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ hỗn nhập

c)

Ngôn ngữ chuyển dạng

d)

Ngôn ngữ niêm kết

7.

Phương pháp so sánh - lịch sử xác định được ?

a)

Nguồn gốc lịch sử của ngôn ngữ, quy luật phát triển lịch sử của ngôn ngữ, những đặc điểm chung và riêng của các ngôn ngữ.

b)

Chỉ xác định được nguồn gốc lịch sử

c)

Chỉ xác định quy luật phát triển của ngôn ngữ

d)

Chỉ xác định được bản chất chung của các ngôn ngữ thân thuộc

8.

Đâu không phải là nguyên nhân khách quan của sự phát triển ngôn ngữ?

a)

chính sách ngôn ngữ

b)

mâu thuẫn bên trong ngôn ngữ

c)

nhân tố lịch sử

d)

nhân tố chính trị,xã hội

9.

Đâu không phải là nhân tố bên ngoài của sự phát triển ngôn ngữ?

a)

Chính sách ngôn ngữ

b)

Lịch sử

c)

Chính trị

d)

Xã hội

10.

Đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ là ?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

11.

Có bao nhiêu loại biến thể của từ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

12.

Chính tố không có đặc điểm nào?

a)

Ý nghĩa mang tính trừu tượng, khái quát

b)

Là hình vị mang ý nghĩa từ vựng

c)

Độc lập

d)

Có thể tự mình tạo ra từ

13.

Đâu là ví dụ của cụm từ tự do

a)

Hãy vững tin

b)

Mẹ tròn con vuông

c)

As poor as church mouse

d)

Vắt cổ chày ra nước

14.

Hình vị được chia thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Đâu là cụm từ cố định?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Một đêm hạ oi bức

c)

Vầng trăng sáng lấp lánh

d)

Làn gió thu lành lạnh

16.

Căn cứ vào cấu tạo của từ, từ ‘breakfast’ thuộc kiểu từ nào?

a)

Từ ghép

b)

Từ đơn

c)

Từ phái sinh

d)

Từ phức

17.

Những yếu tố không mất hoàn toàn ý nghĩa sự vật của mình, nhưng lại được lặp lại trong nhiều từ, có tính chất của những phụ tố cấu tạo từ là:

a)

Bán phụ tố

b)

Phụ tố

c)

Chính tố

d)

Biến tố

18.

Đơn vị nào có tính hoàn chỉnh về nghĩa và độc lập về hình thức

a)

Từ.

b)

Câu.

c)

Hình vị.

d)

Âm vị.

19.

Từ vựng là

a)

Tập hợp từ và ngữ cố định

b)

Tập hợp từ và hình vị.

c)

Tập hợp từ của ngôn ngữ.

d)

Tập hợp từ và cụm từ.

20.

Hình vị nào có tính độc lập và có thể tự mình tạo ra từ?

a)

Hình vị tự do.

b)

Hình vị phụ thuộc

c)

Hình vị bán phụ tố

d)

Không có đáp án đúng.

21.

Đâu là một ví dụ của biến thể hình thái học (ngữ pháp)?

a)

Run - ran

b)

Something - Somethin’

c)

Let me - lemme

d)

Kind of - kinda

22.

Trọng âm được phân thành bao nhiều loại và số chức năng ?        

a)

4 loại và 4 chức năng

b)

3 loại và 4 chức năng

c)

2 loại và 3 chức năng

d)

5 loại và 4 chức năng

23.

Tiếng Việt có mấy thanh điệu?        

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

24.

Đâu là thanh điệu có âm vực cao?        

a)

Ngã

b)

Huyền

c)

Nặng

d)

Hỏi

25.

Trong hệ thống ngữ âm, trong phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà ta có thể nhận biết bằng thính giác là?

a)

Âm vị

b)

Âm tố

c)

Hình vị

d)

Âm tiết.

26.

Trên đồ hình thanh điệu tiếng Việt, chuỗi số miêu tả đường nét của thanh hỏi là?

a)

323

b)

325

c)

345

d)

321

27.

Trên đồ hình thanh điệu tiếng Việt, đường nét tượng trưng của thanh sắc là?        

a)

45

b)

55

c)

32

d)

31

28.

Dưới đây đâu không phải là chức năng của trọng âm?

     

a)

chức năng phân tách

b)

chức năng khu biệt

c)

chức năng phân giới

d)

Chức năng tạo đỉnh

29.

Trên đồ hình thanh điệu tiếng Việt, đường nét tượng trưng của thanh ngang  là?        

a)

55

b)

45

c)

31

d)

35

30.

Cách cắt âm tiết phụ thuộc vào yếu tố nào?        

a)

tùy thuộc vào ngôn ngữ

b)

tùy thuộc vào ngữ cảnh

c)

tùy thuộc vào trọng âm

d)

tùy thuộc vào âm tiết

31.

Đâu không phải là đặc điểm của ngôn ngữ?

a)

Cụ thể

b)

Hữa hạn

c)

Khuôn mẫu

d)

Khách quan

32.

Đâu là các loại đơn vị chủ yếu của ngôn ngữ?

a)

Âm vị, hình vị, từ, câu.

b)

Chữ, từ, câu, đoạn.

c)

Lời nói, chữ viết.

d)

Âm vị, hình vị, câu, đoạn.

33.

Ngữ âm học là bộ môn nghiên cứu mặt nào của ngôn ngữ?

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Cách thức và phương tiện cấu tạo từ vào câu

d)

Các từ và các đơn vị tương đương với từ

34.

Hành động nào là truyền đạt lời nói ?

a)

Giao tiếp

b)

Tiếp thu

c)

Lắng nghe

d)

Đọc văn bản

35.

Lời nói là………của việc……các phương tiện và các quy tắc của ngôn ngữ để thực hiện mục đích giao tiếp.

a)

kết quả - vận dụng

b)

nguyên nhân - sử dụng

c)

kết quả - phân biệt

d)

nguyên nhân- kết hợp

36.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ hòa kết

c)

Ngữ hệ Ấn - Âu

d)

Ngữ hệ Nam Á

37.

Thuyết khế ước xã hội có nội dung là gì ?

a)

Ngôn ngữ là do con người thỏa thuận với nhau.

b)

Ngôn ngữ loài người bắt nguồn từ những âm thanh phát ra lúc có một cảm xúc nào đó

c)

Ngôn ngữ là sự bắt chước âm thanh của thế giới xung quanh

d)

Ngôn ngữ xuất hiện từ những tiếng kêu trong lao động tập thể

38.

Sự hình thành và phát triển của ngôn ngữ học được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

39.

Sự kiện nào đánh dấu cột mốc lớn trên con đường phát triển của ngôn ngữ học?

a)

Sự ra đời của phương pháp so sánh – lịch sử đầu thế kỉ 19

b)

Sự xuất hiện của chữ viết ở Hi Lạp

c)

Người Arap miêu tả tỉ mỉ và chính xác về ngữ âm

d)

Ngôn ngữ học nảy sinh trong thời cổ Ấn Độ

40.

Ý nào sau đây không phải tiền đề sinh học của thuyết lao động?

a)

Hình thành thị tộc - bộ lạc

b)

Ăn thức ăn chín, mềm và giàu chất dinh dưỡng

c)

Tay được giải phóng, bộ máy phát âm phát triển

d)

Não phát triển, tư duy hình thành

41.

Yếu tố nào là điều kiện làm nảy sinh con người và ngôn ngữ?

a)

Lao động

b)

Các khế ước xã hội

c)

Ngôn ngữ cử chỉ

d)

Lời nói

42.

Thuyết cảm thán cho rằng ngôn ngữ loài người bắt nguồn từ ?

a)

Những âm thanh của buồn, vui, đau đớn, v.v… phát ra lúc tình cảm bị xúc động

b)

Sự bắt chước âm thanh

c)

Những tiếng kêu trong lao động tập thể

d)

Tư thế của thân thể và của tay

43.

Ngôn ngữ dân tộc là phương tiện giao tiếp chung của ?

a)

toàn dân tộc, bất kể sự khác nhau về lãnh thổ hay xã hội của họ

b)

tất cả mọi người trong một vùng, không phân bất cả mọi người trong một vùng, không phân biệt thị tộc hay bộ lạc

c)

nhiều thị tộc, bộ lạc

d)

toàn bộ các dân tộc trong 1 nước

44.

Ý nào dưới đây không phải là một trong những bước phát triển của ngôn ngữ ?

a)

Ngôn ngữ cơ bản

b)

Ngôn ngữ bộ lạc và các biến thể

c)

Ngôn ngữ khu vực

d)

Ngôn ngữ cộng đồng tương lai

45.

“Ngôn ngữ nói chung và các từ nói riêng ra đời do ý muốn tự giác hay không tự giác của con người khi mô phỏng âm thanh tự nhiên” dùng để chỉ thuyết gì?

a)

Thuyết tượng thanh

b)

Thuyết tượng hình

c)

Thuyết tiếng kêu trong lao động

d)

Thuyết khế ước xã hội

46.

Điều kiện nảy sinh ngôn ngữ là:

a)

Lao động

b)

Lao động và nhu cầu giao tiếp

c)

Bộ máy phát âm phát triển ở con người

d)

Nhu cầu giao tiếp

47.

Ý nào sau đây không phải đơn vị ngôn ngữ?

A.

B.

B.

C.

D.

a)

Âm vị

b)

Dấu câu

c)

Từ

d)

Hình vị

48.

Chọn ý đúng

a)

Lời nói có sau ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ thay đổi lời nói

c)

Ngôn ngữ là phương tiện và sản phẩm của lời nói

d)

Ngôn ngữ xác lập sự tồn tại của lời nói và người có vốn kiến thức phông phú hơn thì lời nó

49.

Câu “A mẹ về” được cấu tạo từ?

a)

Các âm vị kết hợp với nhau

b)

Các hình vị kết hợp với nhau

c)

Các tiếng kết hợp với nhau

d)

Các từ kết hợp với nhau

50.

Điền vào chỗ trống: “Ngôn ngữ là hiện tượng…”

a)

Tự nhiên

b)

Cá nhân

c)

Triết học

d)

Xã hội

51.

Tư duy có tính…

a)

Nhân loại

b)

Dân tộc

c)

Đồng nhất

d)

Tách rời

52.

Vì sao khi trẻ em tập nói, thường phát âm những âm giống nhau?

a)

Vì những âm ấy được liên hệ với ý nghĩa nào đó

b)

Vì đó là những âm dễ phát âm

c)

Vì đó là bản chất của ngôn ngữ

d)

Vì trẻ em biểu lộ cảm xúc bằng những từ đó

53.

Thời điểm nào là bản lề của trong lịch sử hình thành và phát triển ngôn ngữ?

a)

Cổ đại

b)

Phục Hưng

c)

Đầu thế kỉ 19

d)

Đầu thế kỉ 20

54.

Theo nhà triết học cổ đại Đêmocơrit, thuyết khế ước xã hội do dâu mà có?

a)

Con người thỏa thuận với nhau

b)

Nhu cầu từ đời sống thực tiễn

c)

Quy luật tất yếu của xã hội

d)

Các nhà khoa học nghiên cứu

55.

Từ "transformational" là từ có mấy âm tiết, hình vị?

a)

5 âm tiết, 4 hình vị

b)

4 âm tiết, 4 hình vị

c)

3 âm tiết, 4 hình vị

d)

3 âm tiết 3 hình vị

56.

Đơn vị vừa là từ đơn vừa là tiếng trong tiếng việt, còn được gọi là:

a)

Âm ngữ

b)

Âm điệu

c)

Hình tiết

d)

Hình ngữ

57.

“ Câu bao gồm các từ, từ bao gồm các hình vị, hình vị bao gồm các âm vị. Ngược lại, âm vị nằm trong hình vị, hình vị nằm trong từ, từ nằm trong câu.” Câu trên thể hiện đặc điểm đặc biệt nào của tín hiệu ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu phức tạp

b)

Các đơn vị ngôn ngữ làm thành những cấp độ khác nhau

c)

Tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ

d)

Giá trị đồng đại và giá trị lịch đại của ngôn ngữ

58.

“Ngôn ngữ biến đổi liên tục, không đếm xỉa đến tình trạng của cơ sở hạ tầng, nhưng nó không tạo ra một ngôn ngữ mới mà chỉ hoàn thiện cái đã có mà thôi.” Giải thích cho ý nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Ngôn ngữ thuộc kiến trúc thượng tầng

c)

Ngôn ngữ không phải là hiện tượng xã hội

d)

Ngôn ngữ không thuộc các hiện tượng tự nhiên

59.

Chọn ý sai sau đây:

a)

Kiến trúc thượng tầng không trực tiếp liên hệ với sản xuất

b)

Phạm vi tác động của kiến trúc thượng tầng là nhỏ hẹp và có hạn

c)

Ngôn ngữ phản ánh những thay đổi trong sản xuất một cách gián tiếp

d)

Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc hạ tầng

60.

Trong tiếng Việt, “cơm” khu biệt với “cam” là do?

a)

Âm vị

b)

Âm tố

c)

Thanh điệu

d)

Ngữ điệu

61.

Đặc điểm nào sau đây không phải của âm tố?

a)

Được ghi giữa ngoặc vuông [..]

b)

Số lương vô hạn

c)

Chỉ gồm những đặc trưng khu biệt

d)

Được cảm nhận bằng thính giác

62.

Độ dài của âm thanh là?

a)

Âm sắc

b)

Cường độ

C. Trường độ

c)

Trường độ

d)

Cao độ

63.

“Cả tiếng Việt và tiếng Anh đều có âm /d/ nhưng trong tiếng Việt, âm /d/ không đứng ở cuối âm tiết để tạo thành một từ có nghĩa nhưng trong tiếng Anh thì có” là đặc điểm mang tính?

a)

Xã hội

b)

Cá nhân

c)

Hội nhóm

d)

Nhân loại

64.

Âm thanh của lời nói, cũng như âm thanh trong thế giới tự nhiên xung quanh ta về bản chất là loại sóng gì?

a)

Sóng điện từ

b)

Sóng âm

c)

Sóng vi ba

d)

Sóng vô tuyến

65.

Âm sắc tức là....…của âm thanh

a)

Sắc thái

b)

Trường độ

c)

Cao độ

d)

Cấu tạo

66.

Âm nào là âm tắc trong tiếng anh

a)

[t]

b)

[v]

c)

[f]

d)

[l]

67.

Âm nào không phải là âm vang trong tiếng việt

a)

[n]

b)

[m]

c)

[ŋ]

d)

[d]

68.

Thanh điệu có tác dụng gì đối với vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị?

a)

Khu biệt

b)

Kết hợp

c)

Tương trợ

d)

Bổ sung

69.

Thanh điệu gồm mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

70.

Đơn vị phát âm nhỏ nhất là gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Âm tố

d)

Âm tiết

71.

Trong từ “nghe” âm nào nghe rõ nhất?

a)

/n/

b)

/e/

c)

/g/

d)

/h/

72.

Đâu không phải là nguyên âm đôi tiếng Việt?

a)

/ie/

b)

/uo/

c)

/ua/

d)

/шγ/

73.

Tên gọi khác của hình vị?

a)

Âm tố

b)

Từ tố

c)

Hình tố

d)

Ngôn tố

74.

Hình vị phụ thuộc bao gồm?

a)

Hình vị phái sinh và biến hình

b)

Hình vị phát sinh và biến hình

c)

Hình vị phái sinh và biến đổi

d)

Hình vị phát sinh và biến đổi

75.

Trong tiếng Anh, các phụ tố như trong các từ dis-play, un-happy, home-less có đặc điểm gì sau đây?

a)

Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố

b)

Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố

c)

Một ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng một phụ tố

d)

Nhiều ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng nhiều phụ tố.

76.

Có thể tự mình tạo ra từ là đặc điểm của loại hình vị nào?

a)

Phái sinh

b)

Biến hình

c)

Tự do

d)

Hình vị cấu tạo từ

77.

Tiền thân của ngôn ngữ là?

a)

Những âm thanh con người bắt chước từ tự nhiên

b)

Những tiếng kêu con người phát ra khi lao động

c)

Những âm thanh cảm thán thể hiện cảm xúc của con người

d)

Hệ thống tín hiệu thứ nhất – bao gồm cả 3 phương án trên

78.

Tính chất nào sau đây không thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập?

a)

Tính phân tiết

b)

Từ không biến đổi hình thái

c)

Phạm trù từ loại rõ ràng

d)

Ý nghĩa ngữ pháp, chức năng ngữ pháp biểu thị chủ yếu bằng hư từ và trật tự từ

79.

Theo phương pháp so sánh – lịch sử, tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây:

a)

Ngữ hệ Mèo – Dao

b)

Ngữ hệ Hán - Tạng

c)

Ngữ hệ Nam Đảo

d)

Ngữ hệ Nam Á (Austroasiatic)

80.

Theo phương pháp so sánh – loại hình, tiếng Anh (English) thuộc nhóm ngôn ngữ nào sau đây:

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ hỗn nhập

c)

Ngôn ngữ hòa kết

d)

Ngôn ngữ niêm kết

81.

Quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu hiện bằng hư từ, trật tự từ, ngữ điệu là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ gì?

a)

Ngôn ngữ hòa kết

b)

Ngôn ngữ đơn lập

c)

Ngôn ngữ chắp dính

d)

Ngôn ngữ biến hình

82.

Chỉ ra nhận định sai về bản chất của ngôn ngữ:

a)

Ngôn ngữ nảy sinh và phát triển cùng với sự phát triển của xã hội

b)

Ngôn ngữ thể hiện ý thức xã hội

c)

Ngôn ngữ có tính di truyền

d)

Ngôn ngữ phục vụ xã hội với tư cách phương tiện giao tiếp chung

83.

Tín hiệu ngôn ngữ và tín hiệu thông thường giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Tính năng sản

b)

Là vật chất tác động tới giác quan làm cho con người nghĩ tới một cái gì đó ngoài hình thức vật chất đó

c)

Tính độc lập

d)

Số lượng lớn

84.

Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về tín hiệu ngôn ngữ?

a)

Các tín hiệu ngôn ngữ xuất hiện đồng thời

b)

Tín hiệu ngôn ngữ có tính năng sản

c)

Tín hiệu ngôn ngữ có giá trị lịch đại

d)

Tín hiệu ngôn ngữ có tính đa trị

85.

Các tiêu chí để phân biệt: Âm tố - phụ âm là:

a)

Phương thức cấu (phát) âm

b)

Vị trí cấu (phát) âm

c)

Đặc trưng âm học

d)

Tất cả các phương án trên

86.

Từ tiếng Anh nào sau đây có các hình vị không trùng với các âm tiết?

a)

Spanish

b)

Lovely

c)

someone

d)

adverb

87.

Phụ âm nào sau đây trong tiếng Anh có phương thức cấu âm tắc?

a)

[v]

b)

[k]

c)

[f]

d)

[h]

88.

Câu nào sau đây đúng nhất về khái niệm âm tiết?

a)

Là âm vị ngắn nhất

b)

Là đơn vị phát âm ngắn nhất trong chuỗi lời nói

c)

Là đơn vị phát âm dài nhất trong chuỗi lời nói

d)

Là 1 đơn vị trong chuỗi lời nói

89.

Phần in hoa nào dưới đây là từ?

a)

i want to SLEEP

b)

he is SLEEPwalking

c)

don’t overSLEEP

d)

let's have a SLEEPover

90.

Từ nào sau đây không phải từ phái sinh?

a)

Handful

b)

Unfortunate

c)

Important

d)

Risky

91.

[v], [f] là những phụ âm gì?

a)

Phụ âm môi

b)

Phụ âm răng

c)

Phụ âm môi - răng

d)

Phụ âm môi - môi

92.

Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là:

a)

Chuyển động của lưỡi

b)

Độ mở của miệng

c)

Trường độ

d)

Vô thanh - hữu thanh

93.

Thanh điệu nào sau đây có âm điệu bằng?

a)

Ngã

b)

Sắc

c)

Nặng

d)

Huyền

94.

"Với tư cách là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ  âm của một ngôn ngữ để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh với các đơn vị có nghĩa", định nghĩa này nói đúng với? 

a)

Âm tố 

b)

Hình vị 

c)

Âm tiết

d)

Âm vị.

95.

Hình vị ‘man’ trong ‘businessman’ thuộc phân loại hình vị nào?

a)

Hình vị bán phụ tố

b)

Hình vị tự do

c)

Hình vị phụ thuộc

d)

Hình vị phụ tố

96.

Hình vị nào tạo ra dạng thức mới của từ?

a)

Hình vị biến hình

b)

Hình vị phái sinh

c)

Hình vị bán phụ tố

d)

Hình vị tự do

97.

Hình vị ‘er’ trong từ ‘bigger’ thuộc loại hình vị nào?

a)

Hình vị biến hình

b)

Hình vị phái sinh

c)

Hình vị tự do

d)

Hình vị bán phụ tố

98.

Từ nào sau đây là hư từ?

a)

Nên

b)

Ăn ở

c)

Ăn

d)

99.

Trường hợp nào sau đây có 3 hình vị?

a)

Teacher

b)

Bookstore

c)

Bookseller

d)

Father

100.

Từ nào sau đây có hình vị bán phụ tố?

a)

Sơn hà

b)

Tư vấn

c)

Đầu tư

d)

Tiến sĩ

101.

Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là

a)

Biến thể hình vị

b)

Biến thể âm tiết

c)

Biến thể âm tố

d)

Biến thể âm vị

102.

Các đơn vị ngữ âm được coi là siêu đoạn tính gồm:

a)

Trọng âm, âm tố, ngữ điệu

b)

Trọng âm, âm tiết, thanh điệu

c)

Trọng âm, thanh điệu, ngữ điệu

d)

Trọng âm, âm tố, âm tiết

103.

Người ta nói "học" là một âm tiết gì?

a)

Âm tiết khép

b)

Âm tiết mở

c)

Âm tiết nửa mở

d)

Âm tiết nửa khép

104.

Thích nghi và đồng hóa giống nhau ở điểm gì?

a)

Hai âm khác nhau trở nên giống nhau

b)

Xảy ra ở cùng loại âm tố

c)

Hai âm gần giống nhau trở nên khác hơn

d)

Xảy ra ở khác loại âm tố

105.

Từ "tìm tòi" được biến âm từ “tìm đòi” là hiện tượng gì?

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Thích nghi

d)

Thích ứng

106.

Từ "vẻn vẹn" biến âm từ “vỏn vẹn” là hiện tượng gì?

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Thích nghi

d)

Thích ứng

107.

Khi phát âm, phần sau của lưỡi được đưa lên cao nhất với những nguyên âm nào ?

a)

Nguyên âm hàng trước

b)

Nguyên âm hàng giữa

c)

Nguyên âm hàng sau

108.

Trong những nguyên âm sau đây : [i:], [u:], [e:], [ae:], có bao nhiêu nguyên âm bẹt ( không tròn môi ) ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

[u], [o] là những nguyên âm gì?

a)

.Hàng sau, không tròn môi

b)

Hàng trước, tròn môi

c)

Hàng trước, không tròn môi

d)

Hàng sau, tròn môi

110.

Ngữ âm học là gì?

a)

Là khoa học nghiên cứu về đặc điểm âm học, đặc điểm cấu âm , chức năng của âm thanh ngôn ngữ

b)

Là khoa học nghiên cứu về chức năng ( đặc điểm xã hội) của âm thanh ngôn ngữ

c)

Là khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ

d)

Là hệ thống những đơn vị vật chất phục vụ cho giao tiếp của con người

111.

Cùng một chỗ hay vị trí trong chuỗi lời nói có thể thay thế bằng các yếu tố đồng loại thể hiện quan hệ gì trong ngôn ngữ?

a)

Quan hệ ngang

b)

Quan hệ dọc

c)

Quan hệ tuyến tính

d)

Quan hệ suy tưởng

112.

Lời nói có tính chất gì?

a)

Xã hội

b)

Tập thể

c)

Cá nhân

d)

Hội nhóm 

113.

“Ngôn ngữ loài người bắt nguồn từ những âm thanh phát ra lúc tình cảm bị xúc động” là giả thuyết nào về nguồn gốc của ngôn ngữ?

a)

Thuyết tượng thanh

b)

Thuyết khế ước xã hội

c)

Thuyết lao động

d)

Thuyết cảm thán

114.

Những tài liệu ngôn ngữ học cổ nhất được tìm thấy ở đâu?

a)

Các nước Đông Á

b)

.Ấn Độ, Hi Lạp, Ảrập

c)

Hi Lạp

d)

Các nước Đông Âu

115.

Những mục đích đầu tiên ra đời ngôn ngữ học là?

a)

Giao lưu văn hoá

b)

Nhu cầu thực tiễn của con người

c)

Giảng dạy trong giáo dục

d)

Chính trị

116.

Ngôn ngữ và lời nói …

a)

Thống nhất và đồng nhất với nhau

b)

Không thống nhất và cũng không đồng nhất với nhau

c)

Thống nhất nhưng không đồng nhất

d)

Không thống nhất nhưng đồng nhất

117.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ?

a)

Từ

b)

Câu

c)

Âm vị

d)

Hình vị

118.

Nhận định nào sau đây là nhận định sai?

a)

Về mặt lịch sử, ngôn ngữ có trước lời nói.

b)

Ngôn ngữ là sản phẩm của lời nói.

c)

Ngôn ngữ chỉ tồn tại được nếu có lời nói.

d)

Ngôn ngữ được xác lập nhờ lời nói.

119.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về Ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ là một hệ thống các đơn vị vật chất nhằm phục vụ cho nhu cầu giao tiếp của con người.

b)

Ngôn ngữ có tính cố định tuyệt đối.

c)

Ngôn ngữ không chỉ là một hiện tượng xã hội mà nó còn là một bộ phận quan trọng cấu thành nên văn hoá.

d)

Ngôn ngữ là một hệ thống dấu hiệu đặc biệt, là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất và là phương tiện tư duy của con người.

120.

Cơ sở của thuyết tượng thanh là gì?

a)

Tất cả các ngôn ngữ đều có từ cảm thán.

b)

Tất cả các ngôn ngữ trên thế giới đều có tính chất võ đoán.

c)

Tất cả các ngôn ngữ đều có những tiếng kêu trong lao động tập thể.

d)

Tất cả các ngôn ngữ đều có một số lượng các từ tượng thanh.

121.

Cơ sở của thuyết tượng thanh là gì?

a)

Tất cả các ngôn ngữ đều có từ cảm thán.

b)

Tất cả các ngôn ngữ trên thế giới đều có tính chất võ đoán.

c)

Tất cả các ngôn ngữ đều có những tiếng kêu trong lao động tập thể.

d)

Tất cả các ngôn ngữ đều có một số lượng các từ tượng thanh.