Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TỔNG KẾT BÀI 6

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào không đúng về Nguyễn Trãi?

a)

Là một bậc đại anh hùng dân tộc.

b)

Là một nhân vật toàn tài hiếm có.

c)

Là người đã được UNESCO công nhận là danh nhân văn hoá thế giới.

d)

Là một nhà văn có nhiều tác phẩm được dịch ra tiếng nước ngoàì.

2.

Nguyễn Trãi có tên hiệu là gì?

a)

Ức Trai.

b)

Thanh Hiên.

c)

Yên Đổ.

d)

Bạch Vân.

3.

Dòng nào sau đây nêu đúng năm sinh, năm mất của Nguyễn Trãi?

a)

1378 – 1440.

b)

1382 – 1440.

c)

1380 - 1442.

d)

1382 – 1442.

4.

Nguyễn Trãi sinh ra trong một gia đình mà bên nội, ngoại đều có truyền thống:

a)

lao động.

b)

yêu nước.

c)

yêu nước và văn hóa, văn học.

d)

văn hóa.

5.

Tư tưởng chủ đạo xuyên suốt các áng văn chính luận của Nguyễn Trãi là:

a)

tư tưởng nhân văn.

b)

tư tưởng yêu thiên nhiên.

c)

tư tưởng nhân đạo.

d)

tư tưởng nhân nghĩa, yêu nước, thương dân.

6.

Phần 2 trong văn bản "Đại cáo bình Ngô" có nội dung là gì ?

a)

Tuyên bố lập trường chính nghĩa của cuộc chiến.

b)

Tuyên bố độc lập, mở ra kỷ nguyên mới cho đất nước.

c)

Lược thuật quá trình kháng chiến.

d)

Bản cáo trạng tội ác giặc Minh.

7.

Đâu là câu thể hiện được tội ác diệt chủng (tàn sát người vô tội) của giặc Minh ?

a)

Vét sản vật, bắt chim trả, chốn chốn lưới chăng,

Nhiễu nhân dân, bẫy hươu đen, nơi nơi cạm đặt.

b)

Tàn hại cả giống côn trùng cây cỏ,

Nheo nhóc thay kẻ góa bụa khốn cùng.

c)

Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn,

Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

d)

Người bị ép xuống biển dòng lưng mò ngọc, ngán thay cá mập, thuồng luồng.

8.

Bình Ngô đại cáo được được sáng tác theo thể văn nào?

a)

Hịch.

b)

Chiếu.

c)

Cáo.

d)

Biểu.

9.

Chân lí về nhân nghĩa được thể hiện trong Bình Ngô đại cáo là gì?

a)

Nhân nghĩa là lối sống có đạo đức và giàu tình thương.

b)

Nhân nghĩa là trung quân, hết lòng phục vụ vua.

c)

Nhân nghĩa là để yên dân, đem lại cho họ cuộc sống ấm no.

d)

Nhân nghĩa là duy trì mọi lễ giáo phong kiến.

10.

Bình Ngô đại cáo được mệnh danh là áng "thiên cổ hùng văn". Nghĩa của cụm từ "thiên cổ hùng văn" là:

a)

Áng văn hùng tráng của muôn đời.

b)

Áng văn hùng tráng nhất trong 1000 năm qua.

c)

Áng văn hùng tráng nhất được viết từ 1000 năm trước

11.

Những sáng tác của Nguyễn Trãi thuộc những lĩnh vực nào?

a)

Chính trị, lịch sử, địa lý, văn học

b)

Quân sự, chính trị, lịch sử, địa lý, thiên văn học

c)

Quân sự, chính trị, lịch sử, địa lý, văn học

d)

Quân sự, chính trị, lịch sử, văn học

12.

Nguyễn Trãi xin về ở ẩn tại Côn Sơn vào năm nào

a)

1437

b)

1436

c)

1438

d)

1439

13.

Bài thơ Cảnh ngày hè được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Giữa cuộc kháng chiến chống quân Minh

b)

Khi cuộc kháng chiến chống quân Minh vừa kết thúc thắng lợi

c)

Lúc tác giả đang ra sức giúp vua Lê xây dựng đất nước

d)

Lúc tác giả về quê ẩn dật

14.

Câu thơ “ Rồi hóng mát thuở ngày trường” cho biết điều gì về tâm trạng tác giả

a)

Kiệt quệ, chán nản

b)

Ung dung, nhàn nhã

c)

Thấp thỏm, lo âu

d)

Buồn bực, tức giận

15.

Có bao nhiêu biện pháp tu từ cú pháp trong các câu thơ sau:

“Dắng dỏi cầm ve lầu tịch dương"

"Lẽ có Ngu cầm đàn một tiếng”

“ Liên hoa phù thủy thượng"

"Tiên cảnh trụy trần gian”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”

a)

Thiên lí

b)

Thiên kiến

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

17.

Từ Hán Việt nào sau đây không phải từ ghép đẳng lập

a)

Sơn hà

b)

Quốc kì

c)

Sơn thủy

d)

Giang sơn

18.

Câu thơ nào cho biết đây là cảnh vào độ cuối mùa hè?

a)

Hòe lục đùn đùn táp rợp giương

b)

Thạch lựu hiên còn phun thức đỏ

c)

Dẽ có Ngu cầm đàn một tiếng

d)

Hồng liên trì đã tiễn mùi hương

19.

Câu thơ miêu tả bức tranh đầy sức sống trong bài thơ Cảnh ngày hè là câu?

a)

Rồi hóng mát thuở ngày trường

b)

Hòe lục đùn đùn tán rợp giương

c)

Dẽ có Ngu cầm đàn một tiếng

d)

Dân giàu đủ khắp đòi phương

20.

Trong hai câu thơ phần thực bài Dục thúy sơn, tác giả đã sử dụng bút pháp gì

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Ước lệ tượng trưng

c)

Lý tưởng hóa

d)

Tả thực