Font size
WorksheetsPython_kết thúc bài While
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Đoạn lệnh sau sẽ cho kết quả bằng bao nhiêu?
a=40
b=78
print(3*a/8+2*b/3)
(a)
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
c sẽ có giá trị bằng bao nhiêu sau đoạn lệnh:
a=45
b=a/5
b=a-2*b
c=a/3
(a)
Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 10 là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 8 là gì?
(a)
Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 17 là gì?
64
136
81
153
Những câu lệnh nào cho kết quả như hình trên?
print("I'm " + 10 + "years old")
print("I'm " + "10 " + "years old")
print("I'm 10 years old")
Câu lệnh lặp While trong Python là:
Lệnh lặp với số lần không biết trước.
Lệnh lặp với số lần biết trước.
Lệnh lặp vô hạn.
Lệnh rẽ nhánh
Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python
wile <điều kiện> do
<câu lệnh>
while <điều kiện>:
<khối lệnh>
while <khối lệnh>:
<điều kiện>
while <điều kiện>;
<khối lệnh>
Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while
Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng
Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.
Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:
Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.
Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.
Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.
Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =2
while m < 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 2
2 4 6 8
2 4 6 8 10
0 2 4 6 8 10
3 5 7 9
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =1
while m <= 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 1
1 3 5 7 9
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 5 7 9 11
1
3
5
7
9
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau
k = 0
while k<100:
k = k+1
print(k, end= “ ”)
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.
in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 1
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Câu lệnh lặp While trong Python là:
Lệnh lặp với số lần không biết trước.
Lệnh lặp với số lần biết trước.
Lệnh lặp vô hạn.
Lệnh rẽ nhánh
Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python
wile <điều kiện> do
<câu lệnh>
while <điều kiện>:
<khối lệnh>
while <khối lệnh>:
<điều kiện>
while <điều kiện>;
<khối lệnh>
Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while
Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng
Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.
Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.
Khi sử dụng câu lệnh while để dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?
exit
continue
break
else
Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:
Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.
Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.
Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.
Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =2
while m < 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 2
2 4 6 8
2 4 6 8 10
0 2 4 6 8 10
3 5 7 9
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:
m =1
while m <= 10:
print(m,end= “ ”)
m = m + 1
1 3 5 7 9
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 5 7 9 11
1
3
5
7
9
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau
k = 0
while k<100:
k = k+1
print(k, end= “ ”)
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.
in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 1
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 2
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]
Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])
1 2 3 He
3 He
2 3
1 2
Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]
Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A
A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]
A=[1, 2, 3, "He"]
A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]
A=[0, 2]
Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:
10
5.5
11
-5.5
Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:
A = [1, -2, 4, 6]
A = [1, 1, 7, 9]
A = [4, -2, 7, 9]
A = [4, 1, 7, 9]
Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?
del A[0]
delete A[0]
A.clear()
remove A[0]
Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...
chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A
xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A
chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x
Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?
A.insert(1, 1)
A.insert(0, 1)
A.insert(1, 2)
A.insert(1, 0)
Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:
Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A
Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A
Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A
Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x
Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...
chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A
xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A
chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x
Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?
A.insert(1, 1)
A.insert(0, 1)
A.insert(1, 2)
A.insert(1, 0)
Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:
Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A
Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A
Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A
Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x
Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?
A.append(x)
A.remove(x)
A.clear(x)
A.insert(A,x)
A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?
4
True
False
3
Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình của đoạn chương trình sau
for k in [1,3,5,8]:
print(k)
1,3,4,5,8
[1,3,5,8]
1
3
5
8
Không hiển thị gì
Trong python, "kiểu dữ liệu STRING" có thể được định nghĩa là ...?
Chứa số thập phân
Chứa nguyên số
Chứa văn bản chữ và số
Chứa giá trị đúng hoặc sai
Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?
Cặp đấu ngoặc vuông []
Cặp dấu ngoặc tròn ()
Cặp dấu ngoặc móc {}
Cặp dấu nháy đơn ‘’
Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:
x=int(input(’mời nhập’))
x=float(input(’mời nhập’))
x=string(input(’mời nhập’))
x=input(’mời nhập’)
Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?
Cặp đấu ngoặc vuông []
Cặp dấu ngoặc tròn ()
Cặp dấu ngoặc móc {}
Cặp dấu nháy đơn ‘’
Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:
x=int(input(’mời nhập’))
x=float(input(’mời nhập’))
x=string(input(’mời nhập’))
x=input(’mời nhập’)
Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
upper(<tên biến xâu>)
find(<tên biến xâu>)
lower(<tên biến xâu>)
len(<tên biến xâu>)
Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
<tên biến xâu>.lower()
<tên biến xâu>.find()
<tên biến xâu>.len()
<tên biến xâu>.upper()
Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
<tên biến xâu>.upper()
<tên biến xâu>.find()
<tên biến xâu>.len()
<tên biến xâu>.lower()
Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?
<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)
<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)
<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)
<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)
Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
upper()
find()
len()
replace()
Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử dụng toán tử nào sau đây?
and
or
len
in
Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
len()
find()
join()
split()
Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
len()
find()
split()
join()
Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?
* (dấu nhân)
/ (dấu chia)
– (dấu trừ)
+ (dấu cộng)
Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:
xâu a> xâu b
xâu a==xâu b
xâu a>=xâu b
xâu a<xâu b
Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?
a-b
a*b
’a’+’b’
a+b
Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?
a=a.replace(“Đây”)
a=replace(“ Đây”,’’)
a=a.replace(“ Đây”,’-’)
a=a.replace(“ Đây”,’’)
Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
print(a[16:21])
print(a[16:22])
b=a[16:21]
b=a[16:22]
Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
print(a)
k=len(a)
b=b.len(a)
print(len(a))
Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?
print(a)
k=len(a)
k=len(b)
k=a.find(b)
Trong Python, cho xâu a=”Đà Nẵng” và ta sử dụng lệnh a=a.upper() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?
Đà Nẵng
đÀ nẴNG
đà nẵng
ĐÀ NẴNG
Trong Python, cho đoạn chương trình sau:
a="Hermann Gmeiner"
k=len(a)
print(k)
cho kết quả là?
12
13
14
15
Trong Python, cho đoạn chương trình sau:
a="xin chào Python!"
for i in range(10):
print(a)
cho kết quả là?
in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"
in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"
in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"
in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"
Những biểu thức nào sau đây không thể thực hiện được ?
6*(7-2)
6/(7-7)
"7"*7
"77"-"7"
"6"+"7"*2
Cho biểu thức : 5x2 + (-2x)3 +79
Biểu thức này được bằng câu lệnh Python Shell nào
5x*x - 2*x**3 +79
5*x*x + (-2*x)*3 +79
5*x*x + (-2*x)*(-2*x)*(-2*x) +79
5x**2 + (-2*x)**3 +79
Dòng lệnh for nào sẽ làm cho các câu lệnh bên trong lặp lại 10 lần :
for i in range (1,10):
for i in range (10,0,-1):
for i in range ( 0,10,-1):
for i in (10):
Đâu là một ép kiểu từ chữ sang số ở dạng thập phân ? Có thể có nhiều đáp án đúng
x=int("3.9")
x=float("4")
x=float("abc)"
x=float("4.232")
x=int("4.0")
Đoạn lệnh trên sẽ cho kết quả in ra như thế nào ?
In ra các số từ 3 đến 15, mỗi số trên 1 dòng
In ra các số từ 3 đến 15 trên cùng một dòng
In ra các số 3, 6, 12, mỗi số trên 1 dòng
In ra các số 3, 6, 12 trên cùng một dòng
Không đáp án nào đúng
Đoạn lệnh bên sẽ in ra kết quả như thế nào ?
In ra các số 1, 2
In ra các số 1, 2, 3
In ra số 1
Lỗi không chạy được
Đâu không phải là một tên biến - có thể chọn nhiều đáp án.
if
x_
while
"a"
a2
Câu 3: Vòng lặp While kết thúc khi nào
Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được Output
Tất cả các phương án
Câu 4: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
While not(S>10**8):
While S < 108 :
While S<10**8:
While S>10**8:
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 2
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?
x = 0
s = 0
while x < 100:
s = s + x
x = x + 1
Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.
Sơ đồ thuật toán sau đây, là của lệnh nào?
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
Cấu trúc của vòng lặp với số lần biết trước
Cấu trúc của vòng lặp với số lần không biết trước
xem hình và trả lời câu hỏi
20
10
15
Báo lỗi
Cho đoạn chương trình sau :
x = 5
if x % 2 =0 :
x +=2
print(x)
Giá trị của x sẽ là :
5
6
7
8
xem hình và trả lời câu hỏi
2
3
4
5
Đâu là tên riêng trong ngôn ngữ lập trình Python?
For, while, if, program
For, while, if, True, else
While, program, if, else. import
ABC, while, if, else
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python
_123abc
123_abc
abc123
abc_123
Trong Python, để viết câu lệnh trên nhiều dòng ta cần ?
Sử dụng dấu / đằng sau có khoảng trắng
Sử dụng các cặp dấu () {} []
Sử dụng dấu ;
Sử dụng dấu +
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?
T12
_Xc
A_12
A xC
Biến nào khai đúng trong python?
x = 12.25
a d= 12.5
a = 15.2;
a := 12;
Cho biểu thức toán học sau: 2a2+x2+1a + sin(x) . Hãy viết sang biểu thức Python?
a + sin(x) / math.sqrt(a*a+x*x+1)
a + sin(x) / math.sqrt(pow(x)+pow(x)+1)
(a+sin(x)) / math.sqrt(a*a+x*x+1)
Tất cả đều sai
Cho biểu thức Python sau: a/b*2. Hãy biết sang biểu thức toán học
b2a
ab2
2ba
Tất cả đều sai
Cho biểu thức Python sau: a*b*c/2. Hãy viết sang biểu thức toán học tương ứng ?
2cab
abc2
2abc
Tất cả đều sai
Cho biểu thức toán học sau (1−z) a − a+ x31x+zy Hãy viết sang biểu thức Python?
(1-z)((x+y/z) / (a-1 / (a-1+x*x*x)))
1-z ((x+y/z)/(a-1/(1+xx*x)))
(1-z)*((x+y/z)/(a-1/(1+x**3)))
Tất cả đều sai
Đoạn chương trình sau là của bài toán nào
Tính tổng các số
Tính tổng s = a1 + a+ 11 + a+21+...+a+1001
Tính tổng s = a1+a+11+a+21+...+a+n1
Tính tổng các số lẻ
Chương trình sau thể hiện điều gì?
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ m đến n
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5
Tính tổng các số từ 3 đến 5
Báo lỗi
Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì:
for i in range (0, 100):
print("xin chao cac ban")
Xuất ra màn hình 100 lệnh xin chào các bạn
Xuất ra màn hình 99 lệnh xin chào các bạn
Xuất ra màn hình 101 lệnh xin chào các bạn
Báo lỗi
Sơ đồ sau của câu lệnh nào:
python
if...
while
for...
Kết quả đoạn lệnh trong hình là gì?
Hiển thị từ số 2 đến 10000
Hiển thị từ số 1 đến 9999
Hiển thị từ số 1 đến 10000
Báo lỗi
Kết quả đoạn lệnh sau:
Hiển thị 100 ký tự dấu "*"
Hiển thị 100 ký tự dấu "99"
Hiển thị 100 ký tự chữ "a"
Lỗi chương trình
Sơ đồ sau của câu lệnh nào:
python
if...
while
for...
Kết quả đoạn lệnh trong hình là gì?
Hiển thị từ số 2 đến 10000
Hiển thị từ số 1 đến 9999
Hiển thị từ số 1 đến 10000
Báo lỗi
Kết quả đoạn lệnh sau:
Hiển thị 100 ký tự dấu "*"
Hiển thị 100 ký tự dấu "99"
Hiển thị 100 ký tự chữ "a"
Lỗi chương trình
4
3
2
1
3
2
1
0
4
3
2
1
3
2
1
0
Hãy xem đoạn code sau, nó sẽ tạo ra những gì?
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13
Loại vòng lặp nào được sử dụng khi ta biết ta muốn lặp lại điều gì đó bao nhiêu lần?
WHILE Loop
Lệnh IF
FOR Loop
Không có đáp án nào.
Chúng ta sử dụng lệnh nào để thoát khỏi vòng lặp?
break
input("stop")
print("stop")
Không dừng được vòng lặp
25>4 and not 7.6<4.5
True
False
Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?
Vòng lặp xác định
Vòng lặp không xác định
Vòng lặp vĩnh viễn
Vòng lặp theo biến
Cách viết lệnh continue nào sau đây là đúng
continue
Continue:
Continue
Continue!
Mục đích của lệnh break trong vòng lặp?
Thoát khỏi vòng lặp rồi bắt đầu lại
Tiếp tục vòng lặp
Kết thúc vòng lặp
Chuyển sang cấu trúc điều kiện
Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?
Vòng lặp không xác định
Vòng lặp liên tục
Vòng lặp xác định
Vòng lặp mãi mãi
Kết quả in ra sẽ là
1,2,3,4,5
0,1,2,3,4
0,1,2,3,4,5
1,2,3,4
Kết quả in ra dưới đây là?
0,1,2,3,4,5
1,2,3,4
0,1,2,3,4
1,2,3,4,5
Kết quả in ra dưới đây là?
1,2,3,4,5
0,1,2,3,4,5
0
0,1,2,3,4
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 10 là gì?
Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây làđúngvới cấu trúc lặp While có một lệnh con ?
While (a>5) and (a<17) do ;
a := a – 1 ;
While (a>5) and (a<17) do
a := a – 1 ;
While (a>5) and (a<17) do
a := a – 1
While a>5 and a<17 do
a := a – 1 ;
Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh lặp sau thay đổi giá trị như thế nào?
While i<=10 do i:=i+3;
tăng 2 đơn vị
tăng 3 đơn vị
tăng 1 đơn vị
tăng i đơn vị
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng?
While <điều kiện> do <câu lệnh 1>;
While := <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện>; do <câu lệnh>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Cú pháp lệnh lặp WHILE – DO có dạng :
WHILE<điều kiện>DO<câu lệnh>;
Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây
Khi xác định được trước số lần lặp vẫn có thể dùng cấu trúc lặp WHILE – DO
Biểu thức điều kiện được tính và kiểm tra, nếu biểu thức đó sai thìcâu lệnh sau DO được thực hiện.
Lệnh sau DO bao giờ cũng được thực hiện ít nhất một lần.
điều kiện trong cấu trúc lặp WHILE – DO có thể là một biểu thức kiểu nguyên hoặc kiểu kí tự.
Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?
Em đánh răng 2 lần mỗi ngày
Em học cho đến khi thuộc bài
Em ăn cơm ngày 3 bữa
Em tập thể dục ngày 2 lần
Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được Output
Tất cả các phương án
Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
Kiểm tra điều kiện sau khi thực biện câu lệnh
Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh ngược lại ngừng vòng lặp
Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh và kết thúc
Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh và kết thúc
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=10; While a < 11 do write (a);
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?
Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do
Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
Kiểm tra < câu lệnh >
Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
1 lần
2 lần
5 lần
6 lần
Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
A. Khi điều kiện gặp giá trị sai
B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output
D. Tất cả các phương án
Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do ...cần thực hiện là gì?
A. Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do
B. Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
C. Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
D. Kiểm tra < câu lệnh >
Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?
a:=10; While a < 11 do write (a);
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11
D. Chương trình bị lặp vô tận
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:
x:=6; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);
A. x:=1
B. X>=5
C. Hoa hau
D. Không có kết quả.
Ý nghĩa của câu lệnh sau:
s:=0;i:=0;
While (i<=100) do begin S:=S+i; i:=i+1; End;
Tính tổng các số tự nhiên lớn hơn 100
Tính Tổng các số tự nhiên chẵn từ 1 tới 100
Tính tổng các số tự nhiên từ 1 tới 100
Tính tổng các số tụ nhiên nhỏ hơn 100
Loại vòng lặp nào được sử dụng khi ta biết ta muốn lặp lại điều gì đó bao nhiêu lần?
WHILE Loop
Lệnh IF
FOR Loop
Không có đáp án nào.
25>4 and not 7.6<4.5
True
False
Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?
Vòng lặp xác định
Vòng lặp không xác định
Vòng lặp vĩnh viễn
Vòng lặp theo biến
Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?
Vòng lặp không xác định
Vòng lặp liên tục
Vòng lặp xác định
Vòng lặp mãi mãi
Kết quả in ra dưới đây là?
1,2,3,4,5
0,1,2,3,4,5
0
0,1,2,3,4
