wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Python_kết thúc bài While

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
2.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
3.

Đoạn lệnh sau sẽ cho kết quả bằng bao nhiêu?

a=40

b=78

print(3*a/8+2*b/3)

(a)  

4.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
5.

c sẽ có giá trị bằng bao nhiêu sau đoạn lệnh:

a=45

b=a/5

b=a-2*b

c=a/3

(a)  

6.

Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 10 là gì?

a)
b)
c)
d)
7.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
8.

Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 8 là gì?

(a)  

9.

Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 17 là gì?

a)

64

b)

136

c)

81

d)

153

10.

Những câu lệnh nào cho kết quả như hình trên?

a)

print("I'm " + 10 + "years old")

b)

print("I'm " + "10 " + "years old")

c)

print("I'm 10 years old")

d)
e)
11.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

12.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

13.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

14.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

15.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

            while m < 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 2

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

16.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =1

            while m <= 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 1

a)

1 3 5 7 9

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

3 5 7 9 11

d)

1

 3

 5

 7

9

17.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau

k = 0

while k<100:

            k = k+1

            print(k, end= “ ”)

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

18.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

19.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

20.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

wile <điều kiện> do

<câu lệnh>

b)

while <điều kiện>:

            <khối lệnh>

c)

while <khối lệnh>:

            <điều kiện>

d)

while <điều kiện>;

            <khối lệnh>

21.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

22.

Khi sử dụng câu lệnh while để dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?

a)

exit

b)

continue

c)

break

d)

else

23.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

24.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

            while m < 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 2

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

25.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =1

            while m <= 10:

                        print(m,end= “  ”)

                        m = m + 1

a)

1 3 5 7 9

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

3 5 7 9 11

d)

1

 3

 5

 7

9

26.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau

k = 0

while k<100:

            k = k+1

            print(k, end= “ ”)

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

27.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

28.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

29.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

30.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

31.

Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

10

b)

5.5

c)

11

d)

-5.5

32.

Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

A = [1, -2, 4, 6]

b)

A = [1, 1, 7, 9]

c)

A = [4, -2, 7, 9]

d)

A = [4, 1, 7, 9]

33.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

34.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

35.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

36.

Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:

a)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A

c)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x

37.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

38.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

39.

Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:

a)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A

c)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x

40.

Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?

a)

A.append(x)

b)

A.remove(x)

c)

A.clear(x)

d)

A.insert(A,x)

41.

A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?

a)

4

b)

True

c)

False

d)

3

42.

Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình của đoạn chương trình sau

for k in [1,3,5,8]:

print(k)

a)

1,3,4,5,8

b)

[1,3,5,8]

c)

1

3

5

8

d)

Không hiển thị gì

43.

Trong python, "kiểu dữ liệu STRING" có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa số thập phân

b)

Chứa nguyên số

c)

Chứa văn bản chữ và số

d)

Chứa giá trị đúng hoặc sai

44.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

45.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

46.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

47.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

48.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

49.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

50.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

51.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

52.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

53.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

54.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

55.

Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

split()

d)

join()

56.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

57.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a> xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a<xâu b

58.

Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?

a)

a-b

b)

a*b

c)

’a’+’b’

d)

a+b

59.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

60.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

61.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

62.

Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

63.

Trong Python, cho xâu a=”Đà Nẵng” và ta sử dụng lệnh a=a.upper() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?

a)

Đà Nẵng

b)

đÀ nẴNG

c)

đà nẵng

d)

ĐÀ NẴNG

64.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Hermann Gmeiner"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

65.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range(10):

  print(a)

cho kết quả là?

a)

in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

66.

Những biểu thức nào sau đây không thể thực hiện được ?

a)

6*(7-2)

b)

6/(7-7)

c)

"7"*7

d)

"77"-"7"

e)

"6"+"7"*2

67.

Cho biểu thức : 5x2 + (-2x)3 +79

Biểu thức này được bằng câu lệnh Python Shell nào

a)

5x*x - 2*x**3 +79

b)

5*x*x + (-2*x)*3 +79

c)

5*x*x + (-2*x)*(-2*x)*(-2*x) +79

d)

5x**2 + (-2*x)**3 +79

68.

Dòng lệnh for nào sẽ làm cho các câu lệnh bên trong lặp lại 10 lần :

a)

for i in range (1,10):

b)

for i in range (10,0,-1):

c)

for i in range ( 0,10,-1):

d)

for i in (10):

69.

Đâu là một ép kiểu từ chữ sang số ở dạng thập phân ? Có thể có nhiều đáp án đúng

a)

x=int("3.9")

b)

x=float("4")

c)

x=float("abc)"

d)

x=float("4.232")

e)

x=int("4.0")

70.

Đoạn lệnh trên sẽ cho kết quả in ra như thế nào ?

a)

In ra các số từ 3 đến 15, mỗi số trên 1 dòng

b)

In ra các số từ 3 đến 15 trên cùng một dòng

c)

In ra các số 3, 6, 12, mỗi số trên 1 dòng

d)

In ra các số 3, 6, 12 trên cùng một dòng

e)

Không đáp án nào đúng

71.

Đoạn lệnh bên sẽ in ra kết quả như thế nào ?

a)

In ra các số 1, 2

b)

In ra các số 1, 2, 3

c)

In ra số 1

d)

Lỗi không chạy được

72.

Đâu không phải là một tên biến - có thể chọn nhiều đáp án.

a)

if

b)

x_

c)

while

d)

"a"

e)

a2

73.

Câu 3: Vòng lặp While  kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

74.

Câu 4: Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

While not(S>10**8):

b)

While S < 108 :

c)

   While S<10**8:

d)

While S>10**8:

75.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

76.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

x = 0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

77.

Sơ đồ thuật toán sau đây, là của lệnh nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc của vòng lặp với số lần biết trước

d)

Cấu trúc của vòng lặp với số lần không biết trước

78.

xem hình và trả lời câu hỏi

a)

20

b)

10

c)

15

d)

Báo lỗi

79.

Cho đoạn chương trình sau :

x = 5

if x % 2 =0 :

         x +=2

print(x)

Giá trị của x sẽ là :

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

80.

xem hình và trả lời câu hỏi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Đâu là tên riêng trong ngôn ngữ lập trình Python?

a)

For, while, if, program

b)

For, while, if, True, else

c)

While, program, if, else. import

d)

ABC, while, if, else

82.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python

a)

_123abc

b)

123_abc

c)

abc123

d)

abc_123

83.

Trong Python, để viết câu lệnh trên nhiều dòng ta cần ?

a)

Sử dụng dấu / đằng sau có khoảng trắng

b)

Sử dụng các cặp dấu () {} []

c)

Sử dụng dấu ;

d)

Sử dụng dấu +

84.

Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?

a)

T12

b)

_Xc

c)

A_12

d)

A xC

85.

Biến nào khai đúng trong python?

a)

x = 12.25

b)

a d= 12.5

c)

a = 15.2;

d)

a := 12;

86.

Cho biểu thức toán học sau: a + sin(x)a2+x2+12\frac{a\ +\ \sin\left(x\right)}{\sqrt[2]{a^2+x^2+1}} . Hãy viết sang biểu thức Python? 

a)

a + sin(x) / math.sqrt(a*a+x*x+1)

b)

a + sin(x) / math.sqrt(pow(x)+pow(x)+1)

c)

(a+sin(x)) / math.sqrt(a*a+x*x+1)

d)

Tất cả đều sai

87.

Cho biểu thức Python sau: a/b*2. Hãy biết sang biểu thức toán học

a)

2ab\frac{2a}{b}  

b)

2ab\frac{2}{ab}  

c)

a2b\frac{a}{2b}  

d)

Tất cả đều sai

88.

Cho biểu thức Python sau: a*b*c/2. Hãy viết sang biểu thức toán học tương ứng ?

a)

ab2c\frac{ab}{2c}  

b)

2abc\frac{2}{abc}  

c)

abc2\frac{abc}{2}  

d)

Tất cả đều sai

89.

Cho biểu thức toán học sau (1z) x+yza  1a+ x3\left(1-z\right)\ \frac{x+\frac{y}{z}}{a\ -\ \frac{1}{a+\ x^3}}   Hãy viết sang biểu thức Python?

a)

(1-z)((x+y/z) / (a-1 / (a-1+x*x*x)))

b)

1-z ((x+y/z)/(a-1/(1+xx*x)))

c)

(1-z)*((x+y/z)/(a-1/(1+x**3)))

d)

Tất cả đều sai

90.

Đoạn chương trình sau là của bài toán nào

a)

Tính tổng các số

b)

Tính tổng s = 1a + 1a+ 1 + 1a+2+...+1a+100\frac{1}{a}\ +\ \frac{1}{a+\ 1}\ +\ \frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+100}  

c)

Tính tổng s = 1a+1a+1+1a+2+...+1a+n\frac{1}{a}+\frac{1}{a+1}+\frac{1}{a+2}+...+\frac{1}{a+n}  

d)

Tính tổng các số lẻ

91.

Chương trình sau thể hiện điều gì?

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ m đến n

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5

c)

Tính tổng các số từ 3 đến 5

d)

Báo lỗi

92.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì:

for i in range (0, 100):

print("xin chao cac ban")

a)

Xuất ra màn hình 100 lệnh xin chào các bạn

b)

Xuất ra màn hình 99 lệnh xin chào các bạn

c)

Xuất ra màn hình 101 lệnh xin chào các bạn

d)

Báo lỗi

93.

Sơ đồ sau của câu lệnh nào:

a)

python

b)

if...

c)

while

d)

for...

94.

Kết quả đoạn lệnh trong hình là gì?

a)

Hiển thị từ số 2 đến 10000

b)

Hiển thị từ số 1 đến 9999

c)

Hiển thị từ số 1 đến 10000

d)

Báo lỗi

95.

Kết quả đoạn lệnh sau:

a)

Hiển thị 100 ký tự dấu "*"

b)

Hiển thị 100 ký tự dấu "99"

c)

Hiển thị 100 ký tự chữ "a"

d)

Lỗi chương trình

96.

Sơ đồ sau của câu lệnh nào:

a)

python

b)

if...

c)

while

d)

for...

97.

Kết quả đoạn lệnh trong hình là gì?

a)

Hiển thị từ số 2 đến 10000

b)

Hiển thị từ số 1 đến 9999

c)

Hiển thị từ số 1 đến 10000

d)

Báo lỗi

98.

Kết quả đoạn lệnh sau:

a)

Hiển thị 100 ký tự dấu "*"

b)

Hiển thị 100 ký tự dấu "99"

c)

Hiển thị 100 ký tự chữ "a"

d)

Lỗi chương trình

99.
a)
5
4
3
2
1
b)
4
3
2
1
0
c)
5  4  3  2  1
d)
4  3  2  1  0
100.
a)
5
4
3
2
1
b)
4
3
2
1
0
c)
5  4  3  2  1
d)
4  3  2  1  0
101.
a)
12  9  6  3  0
b)
0  3  6  9  12
c)
9  6  3  0
d)
0  3  6  9
102.
a)
0  5  10
b)
5  10
c)
0  5  10  15  20  25  30  35  40  45  50  55  60  65  70  75  80  85  90  95  100  105  110  115  120  125  130  135  140......etc
d)
12  7  2
103.
a)
12  17   22
b)
5
c)
12
d)
5  10
104.

Hãy xem đoạn code sau, nó sẽ tạo ra những gì?

a)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12

b)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13

d)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13

105.

Loại vòng lặp nào được sử dụng khi ta biết ta muốn lặp lại điều gì đó bao nhiêu lần?

a)

WHILE Loop

b)

Lệnh IF

c)

FOR Loop

d)

Không có đáp án nào.

106.

Chúng ta sử dụng lệnh nào để thoát khỏi vòng lặp?

a)

break

b)

input("stop")

c)

print("stop")

d)

Không dừng được vòng lặp

107.

25>4 and not 7.6<4.5

a)

True

b)

False

108.

Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp xác định

b)

Vòng lặp không xác định

c)

Vòng lặp vĩnh viễn

d)

Vòng lặp theo biến

109.

Cách viết lệnh continue nào sau đây là đúng

a)

continue

b)

Continue:

c)

Continue

d)

Continue!

110.

Mục đích của lệnh break trong vòng lặp?

a)

Thoát khỏi vòng lặp rồi bắt đầu lại

b)

Tiếp tục vòng lặp

c)

Kết thúc vòng lặp

d)

Chuyển sang cấu trúc điều kiện

111.

Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp không xác định

b)

Vòng lặp liên tục

c)

Vòng lặp xác định

d)

Vòng lặp mãi mãi

112.

Kết quả in ra sẽ là

a)

1,2,3,4,5

b)

0,1,2,3,4

c)

0,1,2,3,4,5

d)

1,2,3,4

113.

Kết quả in ra dưới đây là?

a)

0,1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

0,1,2,3,4

d)

1,2,3,4,5

114.

Kết quả in ra dưới đây là?

a)

1,2,3,4,5

b)

0,1,2,3,4,5

c)

0

d)

0,1,2,3,4

115.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
116.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
117.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
118.

Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 10 là gì?

a)
b)
c)
d)
119.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
120.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây làđúngvới cấu trúc lặp While có một lệnh con ?

a)

While (a>5) and (a<17) do ;

a := a – 1 ;

b)

While (a>5) and (a<17) do

a := a – 1 ;

c)

While (a>5) and (a<17) do

a := a – 1

d)

While a>5 and a<17 do

a := a – 1 ;

121.

Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh lặp sau thay đổi giá trị như thế nào?

While i<=10 do i:=i+3;

a)

tăng 2 đơn vị

b)

tăng 3 đơn vị

c)

tăng 1 đơn vị

d)

tăng i đơn vị

122.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

While <điều kiện> do <câu lệnh 1>;

b)

While := <điều kiện> do <câu lệnh>;

c)

While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

123.

Cú pháp lệnh lặp WHILE – DO có dạng :

WHILE<điều kiện>DO<câu lệnh>;

Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

a)

Khi xác định được trước số lần lặp vẫn có thể dùng cấu trúc lặp WHILE – DO

b)

Biểu thức điều kiện được tính và kiểm tra, nếu biểu thức đó sai thìcâu lệnh sau DO được thực hiện.

c)

Lệnh sau DO bao giờ cũng được thực hiện ít nhất một lần.

d)

điều kiện trong cấu trúc lặp WHILE – DO có thể là một biểu thức kiểu nguyên hoặc kiểu kí tự.

124.

Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?

a)

Em đánh răng 2 lần mỗi ngày

b)

Em học cho đến khi thuộc bài

c)

Em ăn cơm ngày 3 bữa

d)

Em tập thể dục ngày 2 lần

125.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

126.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

Kiểm tra điều kiện sau khi thực biện câu lệnh

b)

Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh ngược lại ngừng vòng lặp

c)

Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh và kết thúc

d)

Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh và kết thúc

127.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10; While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

128.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

129.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

130.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

A. Khi điều kiện gặp giá trị sai

b)

B. Khi đủ số vòng lặp

c)

C. Khi tìm được Output

d)

D. Tất cả các phương án

131.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do ...cần thực hiện là gì?

a)

A. Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

B. Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

C. Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

D. Kiểm tra < câu lệnh >

132.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;

While i>=1 do i := i – 1;

a)

A. 1 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 5 lần

d)

D. 6 lần

133.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?

a:=10; While a < 11 do write (a);

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận

134.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

x:=6; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

A. x:=1

b)

B. X>=5

c)

C. Hoa hau

d)

D. Không có kết quả.

135.

Ý nghĩa của câu lệnh sau:

s:=0;i:=0;

While (i<=100) do begin S:=S+i; i:=i+1; End;

a)

Tính tổng các số tự nhiên lớn hơn 100

b)

Tính Tổng các số tự nhiên chẵn từ 1 tới 100

c)

Tính tổng các số tự nhiên từ 1 tới 100

d)

Tính tổng các số tụ nhiên nhỏ hơn 100

136.

Loại vòng lặp nào được sử dụng khi ta biết ta muốn lặp lại điều gì đó bao nhiêu lần?

a)

WHILE Loop

b)

Lệnh IF

c)

FOR Loop

d)

Không có đáp án nào.

137.

25>4 and not 7.6<4.5

a)

True

b)

False

138.

Vòng lặp while là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp xác định

b)

Vòng lặp không xác định

c)

Vòng lặp vĩnh viễn

d)

Vòng lặp theo biến

139.

Vòng lặp for là loại vòng lặp gì?

a)

Vòng lặp không xác định

b)

Vòng lặp liên tục

c)

Vòng lặp xác định

d)

Vòng lặp mãi mãi

140.

Kết quả in ra dưới đây là?

a)

1,2,3,4,5

b)

0,1,2,3,4,5

c)

0

d)

0,1,2,3,4