Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG X4 (22-2)
Total questions: 95
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
sale clerk= shop assistant= salesperson = sales associate
a)
nhân viên bán hàng
b)
lý tưởng cho
c)
ngay sau đó
d)
ngoài ra, hơn thế nữa
2.
high-quality yet inexpensive
a)
chất lượng cao nhưng giá rẻ
b)
nhân viên bán hàng
c)
lý tưởng cho
d)
thay đổi, chỉnh sửa
3.
machine parts
a)
phụ tùng máy móc
b)
chất lượng cao nhưng giá rẻ
c)
nhân viên bán hàng
d)
ngay sau đó
4.
safety manual
a)
sách hướng dẫn an toàn
b)
phụ tùng máy móc
c)
chất lượng cao nhưng giá rẻ
d)
lý tưởng cho
5.
guidelines for ...
a)
hướng dẫn cho..
b)
sách hướng dẫn an toàn
c)
phụ tùng máy móc
d)
nhân viên bán hàng
6.
A limited amount of time
a)
một khoảng thời gian giới hạn
b)
hướng dẫn cho..
c)
sách hướng dẫn an toàn
d)
chất lượng cao nhưng giá rẻ
7.
be granted for
a)
được cho phép
b)
một khoảng thời gian giới hạn
c)
hướng dẫn cho..
d)
phụ tùng máy móc
8.
research continually
a)
nghiên cứu một cách liên tục
b)
được cho phép
c)
một khoảng thời gian giới hạn
d)
sách hướng dẫn an toàn
9.
continually = constantly = continuously (adv)
a)
một cách liên tục
b)
nghiên cứu một cách liên tục
c)
được cho phép
d)
hướng dẫn cho..
10.
Within two business days
a)
trong vòng hai ngày làm việc
b)
một cách liên tục
c)
nghiên cứu một cách liên tục
d)
một khoảng thời gian giới hạn
11.
for excellence in...
a)
cho sự xuất sắc ..
b)
trong vòng hai ngày làm việc
c)
một cách liên tục
d)
được cho phép
12.
Typically = usually
a)
thường
b)
cho sự xuất sắc ..
c)
trong vòng hai ngày làm việc
d)
nghiên cứu một cách liên tục
13.
attend = take part in = participate in = get involved in
a)
tham gia/ tham dự
b)
thường
c)
cho sự xuất sắc ..
d)
một cách liên tục
14.
previously = formerly
a)
cũ/ trước đây
b)
tham gia/ tham dự
c)
thường
d)
trong vòng hai ngày làm việc
15.
almost = nearly + số lượng
a)
gần/ gần như
b)
cũ/ trước đây
c)
tham gia/ tham dự
d)
cho sự xuất sắc ..
16.
as many as possible
a)
nhiều nhất có thể
b)
gần/ gần như
c)
cũ/ trước đây
d)
thường
17.
risky but lucrative
a)
rủi ro những sinh lợi
b)
nhiều nhất có thể
c)
gần/ gần như
d)
tham gia/ tham dự
18.
lucrative contract
a)
hợp đồng sinh lời
b)
rủi ro những sinh lợi
c)
nhiều nhất có thể
d)
cũ/ trước đây
19.
finalize/give a decision
a)
đưa ra quyết định cuối cùng
b)
hợp đồng sinh lời
c)
rủi ro những sinh lợi
d)
gần/ gần như
20.
postpone = delay = put off
a)
trì hoãn
b)
đưa ra quyết định cuối cùng
c)
hợp đồng sinh lời
d)
nhiều nhất có thể
21.
inform sb of (about) sth
a)
thông báo cho ai về cái gì
b)
trì hoãn
c)
đưa ra quyết định cuối cùng
d)
rủi ro những sinh lợi
22.
Adjustment = modification = change (n)
a)
sự điều chỉnh/ thay đổi
b)
thông báo cho ai về cái gì
c)
trì hoãn
d)
hợp đồng sinh lời
23.
office supplies
a)
đồ dùng văn phòng
b)
sự điều chỉnh/ thay đổi
c)
thông báo cho ai về cái gì
d)
đưa ra quyết định cuối cùng
24.
encourage sb to Vo
a)
khuyến khích ai làm gì
b)
đồ dùng văn phòng
c)
sự điều chỉnh/ thay đổi
d)
trì hoãn
25.
instead of = in place of = in lieu of = rather ran + N/Ving
a)
thay vì
b)
khuyến khích ai làm gì
c)
đồ dùng văn phòng
d)
thông báo cho ai về cái gì
26.
ability to Vo
a)
khả năng làm gì
b)
thay vì
c)
khuyến khích ai làm gì
d)
sự điều chỉnh/ thay đổi
27.
admirable quality
a)
phẩm chất đáng ngưỡng mộ
b)
khả năng làm gì
c)
thay vì
d)
đồ dùng văn phòng
28.
job seeker = applicant = candidate (n)
a)
ứng viên/ người tìm việc
b)
phẩm chất đáng ngưỡng mộ
c)
khả năng làm gì
d)
khuyến khích ai làm gì
29.
innovative = creative
a)
sáng tạo, đổi mới
b)
ứng viên/ người tìm việc
c)
phẩm chất đáng ngưỡng mộ
d)
thay vì
30.
remain stable
a)
giữ mức ổn định
b)
sáng tạo, đổi mới
c)
ứng viên/ người tìm việc
d)
khả năng làm gì
31.
the suggested upgrade
a)
sự nâng cấp được đề xuất
b)
giữ mức ổn định
c)
sáng tạo, đổi mới
d)
phẩm chất đáng ngưỡng mộ
32.
budget flight= low-cost flight
a)
chuyến bay giá rẻ
b)
sự nâng cấp được đề xuất
c)
giữ mức ổn định
d)
ứng viên/ người tìm việc
33.
based in + N địa điểm
a)
được đặt trụ sở tại
b)
chuyến bay giá rẻ
c)
sự nâng cấp được đề xuất
d)
sáng tạo, đổi mới
34.
based on = rely on = depend on
a)
dựa trên, dựa vào
b)
được đặt trụ sở tại
c)
chuyến bay giá rẻ
d)
giữ mức ổn định
35.
move in/into/to
a)
di chuyển
b)
dựa trên, dựa vào
c)
được đặt trụ sở tại
d)
sự nâng cấp được đề xuất
36.
quality control
a)
kiểm soát chất lượng
b)
di chuyển
c)
dựa trên, dựa vào
d)
chuyến bay giá rẻ
37.
inspector = investigator
a)
người điều tra
b)
kiểm soát chất lượng
c)
di chuyển
d)
được đặt trụ sở tại
38.
meet specifications
a)
đáp ứng thông số kỹ thuật
b)
người điều tra
c)
kiểm soát chất lượng
d)
dựa trên, dựa vào
39.
meet the deadline
a)
hoàn thành đúng hạn
b)
đáp ứng thông số kỹ thuật
c)
người điều tra
d)
di chuyển
40.
behind the deadline
a)
trễ hạn
b)
hoàn thành đúng hạn
c)
đáp ứng thông số kỹ thuật
d)
kiểm soát chất lượng
41.
certify = confirm = verify (v)
a)
xác nhận
b)
trễ hạn
c)
hoàn thành đúng hạn
d)
người điều tra
42.
vast meadowlands
a)
bãi cỏ rộng lớn
b)
xác nhận
c)
trễ hạn
d)
đáp ứng thông số kỹ thuật
43.
tax incentive
a)
ưu đãi thuế
b)
bãi cỏ rộng lớn
c)
xác nhận
d)
hoàn thành đúng hạn
44.
water consumption
a)
sự tiêu thụ nước
b)
ưu đãi thuế
c)
bãi cỏ rộng lớn
d)
trễ hạn
45.
marginally = slightly
a)
nhỏ/ một chút
b)
sự tiêu thụ nước
c)
ưu đãi thuế
d)
xác nhận
46.
marginally successful
a)
thành công nhỏ
b)
nhỏ/ một chút
c)
sự tiêu thụ nước
d)
bãi cỏ rộng lớn
47.
proposal to Vo
a)
sự đề xuất để làm gì
b)
thành công nhỏ
c)
nhỏ/ một chút
d)
ưu đãi thuế
48.
temporary disruption
a)
sự gián đoạn tạm thời
b)
sự đề xuất để làm gì
c)
thành công nhỏ
d)
sự tiêu thụ nước
49.
seek the approval of sb
a)
tìm kiếm sự chấp thuận của ai
b)
sự gián đoạn tạm thời
c)
sự đề xuất để làm gì
d)
nhỏ/ một chút
50.
during which time
a)
trong khoảng thời gian đó
b)
tìm kiếm sự chấp thuận của ai
c)
sự gián đoạn tạm thời
d)
thành công nhỏ
51.
avoid any delays
a)
tránh bất kỳ sự trì hoãn
b)
trong khoảng thời gian đó
c)
tìm kiếm sự chấp thuận của ai
d)
sự đề xuất để làm gì
52.
residental area/ residental district
a)
khu dân cư
b)
tránh bất kỳ sự trì hoãn
c)
trong khoảng thời gian đó
d)
sự gián đoạn tạm thời
53.
In response,
a)
phản hồi lại,
b)
khu dân cư
c)
tránh bất kỳ sự trì hoãn
d)
tìm kiếm sự chấp thuận của ai
54.
expect to Vo
a)
mong đợi để làm gì
b)
phản hồi lại,
c)
khu dân cư
d)
trong khoảng thời gian đó
55.
product range
a)
phạm vi sản phẩm
b)
mong đợi để làm gì
c)
phản hồi lại,
d)
tránh bất kỳ sự trì hoãn
56.
bulk purchase = large order
a)
mua hàng số lượng lớn
b)
phạm vi sản phẩm
c)
mong đợi để làm gì
d)
khu dân cư
57.
initially = at first = in the beginning
a)
vào lúc ban đầu
b)
mua hàng số lượng lớn
c)
phạm vi sản phẩm
d)
phản hồi lại,
58.
in stock >< out of stock
a)
còn hàng >< hết hàng
b)
vào lúc ban đầu
c)
mua hàng số lượng lớn
d)
mong đợi để làm gì
59.
deal with = handle = address = solve = resolve= settle (v)
a)
xử lý, giải quyết
b)
còn hàng >< hết hàng
c)
vào lúc ban đầu
d)
phạm vi sản phẩm
60.
request = ask for = require
a)
yêu cầu
b)
xử lý, giải quyết
c)
còn hàng >< hết hàng
d)
mua hàng số lượng lớn
61.
warranty certificate
a)
giấy chứng nhận bảo hành
b)
yêu cầu
c)
xử lý, giải quyết
d)
vào lúc ban đầu
62.
under warranty/ guarantee
a)
đang được bảo hành
b)
giấy chứng nhận bảo hành
c)
yêu cầu
d)
còn hàng >< hết hàng
63.
be located in = be situated in = be based in
a)
được tọa lạc ở...
b)
đang được bảo hành
c)
giấy chứng nhận bảo hành
d)
xử lý, giải quyết
64.
plan to Vo
a)
lên kế hoạch làm gì
b)
được tọa lạc ở...
c)
đang được bảo hành
d)
yêu cầu
65.
in order to = so as to = to + Vo
a)
để làm gì
b)
lên kế hoạch làm gì
c)
được tọa lạc ở...
d)
giấy chứng nhận bảo hành
66.
chance to Vo = opportunity to Vo
a)
cơ hội để làm gì
b)
để làm gì
c)
lên kế hoạch làm gì
d)
đang được bảo hành
67.
receive a higher salary
a)
nhận một mức lương cao hơn
b)
cơ hội để làm gì
c)
để làm gì
d)
được tọa lạc ở...
68.
be eligible to = be qualified to = be entitled to
a)
đủ điều kiện để làm gì
b)
nhận một mức lương cao hơn
c)
cơ hội để làm gì
d)
lên kế hoạch làm gì
69.
undergo+ renovation/ maintenance/ repair
a)
trải qua việc + cải tạo/ bảo trì/ sửa chữa
b)
đủ điều kiện để làm gì
c)
nhận một mức lương cao hơn
d)
để làm gì
70.
multiple = many = numerous + Ns
a)
nhiều
b)
trải qua việc + cải tạo/ bảo trì/ sửa chữa
c)
đủ điều kiện để làm gì
d)
cơ hội để làm gì
71.
recruit = employ = hire + N người
a)
thuê, tuyển dụng
b)
nhiều
c)
trải qua việc + cải tạo/ bảo trì/ sửa chữa
d)
nhận một mức lương cao hơn
72.
settle a disagreement
a)
giải quyết bất đồng
b)
thuê, tuyển dụng
c)
nhiều
d)
đủ điều kiện để làm gì
73.
increase/ decrease + consistently
a)
tăng/ giảm một cách liên tục
b)
giải quyết bất đồng
c)
thuê, tuyển dụng
d)
trải qua việc + cải tạo/ bảo trì/ sửa chữa
74.
increase/ decrease + production
a)
tăng/ giảm sản lượng
b)
tăng/ giảm một cách liên tục
c)
giải quyết bất đồng
d)
nhiều
75.
increase/ decrease + price
a)
tăng/ giảm + giá
b)
tăng/ giảm sản lượng
c)
tăng/ giảm một cách liên tục
d)
thuê, tuyển dụng
76.
consistently = continually = continuously = constantly
a)
một cách liên tục
b)
tăng/ giảm + giá
c)
tăng/ giảm sản lượng
d)
giải quyết bất đồng
77.
receive a complaint
a)
nhận được lời than phiền
b)
một cách liên tục
c)
tăng/ giảm + giá
d)
tăng/ giảm một cách liên tục
78.
among the best companies
a)
nằm trong số các công ty tốt nhất
b)
nhận được lời than phiền
c)
một cách liên tục
d)
tăng/ giảm sản lượng
79.
additional = extra = supplementary = further (adj)
a)
thêm/ bổ sung
b)
nằm trong số các công ty tốt nhất
c)
nhận được lời than phiền
d)
tăng/ giảm + giá
80.
exceed/ beyond + expectation
a)
vượt quá sự kỳ vọng
b)
thêm/ bổ sung
c)
nằm trong số các công ty tốt nhất
d)
một cách liên tục
81.
whichever
a)
bất cứ cái nào
b)
vượt quá sự kỳ vọng
c)
thêm/ bổ sung
d)
nhận được lời than phiền
82.
given = considering (giới từ) + N
a)
dựa vào/ căn cứ vào
b)
bất cứ cái nào
c)
vượt quá sự kỳ vọng
d)
nằm trong số các công ty tốt nhất
83.
Submit feedback anonymously
a)
nộp phản hồi một cách ẩn danh
b)
dựa vào/ căn cứ vào
c)
bất cứ cái nào
d)
thêm/ bổ sung
84.
submit = hand in = turn in
a)
nộp, đệ trình
b)
nộp phản hồi một cách ẩn danh
c)
dựa vào/ căn cứ vào
d)
vượt quá sự kỳ vọng
85.
market a product
a)
tiếp thị sản phẩm
b)
nộp, đệ trình
c)
nộp phản hồi một cách ẩn danh
d)
bất cứ cái nào
86.
comment on
a)
bình luận về điều gì
b)
tiếp thị sản phẩm
c)
nộp, đệ trình
d)
dựa vào/ căn cứ vào
87.
fortunately >< unfortunately
a)
thật may mắn >< thật không may mắn
b)
bình luận về điều gì
c)
tiếp thị sản phẩm
d)
nộp phản hồi một cách ẩn danh
88.
close unexpectedly
a)
đóng cửa đột xuất
b)
thật may mắn >< thật không may mắn
c)
bình luận về điều gì
d)
nộp, đệ trình
89.
A as well as B
a)
A cũng như B
b)
đóng cửa đột xuất
c)
thật may mắn >< thật không may mắn
d)
tiếp thị sản phẩm
90.
above all = most importantly
a)
quan trọng hơn hết
b)
A cũng như B
c)
đóng cửa đột xuất
d)
bình luận về điều gì
91.
informal gatherings
a)
buổi tụ tập thân mật
b)
quan trọng hơn hết
c)
A cũng như B
d)
thật may mắn >< thật không may mắn
92.
in addition = moreover = furthermore, MĐ
a)
ngoài ra, hơn thế nữa
b)
buổi tụ tập thân mật
c)
quan trọng hơn hết
d)
đóng cửa đột xuất
93.
revise = change = modify = alter (v)
a)
thay đổi, chỉnh sửa
b)
ngoài ra, hơn thế nữa
c)
buổi tụ tập thân mật
d)
A cũng như B
94.
Immediately afterward, MĐ
a)
ngay sau đó
b)
thay đổi, chỉnh sửa
c)
ngoài ra, hơn thế nữa
d)
quan trọng hơn hết
95.
be ideal for
a)
lý tưởng cho
b)
ngay sau đó
c)
thay đổi, chỉnh sửa
d)
buổi tụ tập thân mật
Reset
