wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab

Total questions: 94

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

commuters

promote (v)

lastest product (n)

assortment (n)

a)

người đi lại

quảng bá

sp mới nhất

sự phân loại

b)

người điều khiển

sp mới nhất

sự phân loại

quảng bá

c)

quảng bá

giao tiếp

sp mới nhất

sự phân loại

2.

conservative (a)

forbidden

acknowledge

apparently

a)

thận trọng

cấm

thừa nhận

hình như

b)

hình như

người đi lại

cấm

thừa nhận

c)

bảo tồn

thận trọng

cấm

thừa nhận

3.

stock

furiously

within

insightful analysis

a)

cổ phần

giận dữ

trong phạm vi

phân tích sâu sắc

b)

cẩn thận

cổ phần

giận dữ

trong phạm vi

c)

gọn nhẹ

giận dữ

trong phạm vi

phân tích sâu sắc

4.

dominantly

salmon

revision

demonstration

a)

chiếm ưu thế

cá hồi

sự sửa đổi

buổi trình diễn

b)

sự ủy nhiệm

chiếm ưu thế

cá hồi

sự sửa đổi

c)

đủ điều kiện

cá hồi

sự sửa đổi

buổi trình diễn

5.

revenue

commitment

session

patio

a)

doanh thu

sự cam kết, việc bận

buổi họp, hội nghị

hiên nhà

b)

thanh tra

doanh thu

sự cam kết, việc bận

buổi họp, hội nghị

c)

nội bộ

doanh thu

sự cam kết, việc bận

buổi họp, hội nghị

6.

property

pathway (n)

firm (n)

fair (n)

a)

tài sản

lối đi

hãng

hội chợ

b)

doanh thu

tài sản

lối đi

hãng

c)

lợi nhuận

lối đi

hãng

hội chợ

7.

adopt

flexible (a)

particularly (adv)

be swamped at (v)

a)

áp dụng

linh hoạt

cụ thể, đầy đủ, cặn kẽ, riêng biệt

bị cuốn vào

b)

phù hợp

áp dụng

linh hoạt

cụ thể, đầy đủ, cặn kẽ, riêng biệt

c)

áp dụng

linh hoạt

cụ thể, đầy đủ, cặn kẽ, riêng biệt

định nghĩa

8.

association grants

legal assistant

undoubtedly (adv)

foreseeable (a)

a)

hiệp hội trợ cấp

trợ lý pháp lý

chắc chắn

có thể biết trước

b)

khu vực thể thao

trợ lý pháp lý

chắc chắn

có thể biết trước

c)

trao giải

hiệp hội trợ cấp

trợ lý pháp lý

chắc chắn

9.

brochure

accommodation

accommodate (v)

accommodative (a)

a)

tài liệu tóm tắt

chỗ ở, phòng cho thuê

ở, chứa, cung cấp

điều tiết

b)

tập hợp

ở, chứa, cung cấp

điều tiết

chỗ ở, phòng cho thuê

c)

định nghĩa

tài liệu tóm tắt

chỗ ở, phòng cho thuê

ở, chứa, cung cấp

10.

compromise

deliberate (v)

deliberation (n)

deliberately (adv)

a)

thỏa hiệp

suy nghĩ thận trọng

sự thận trọng

1 cách cố ý

b)

gọn nhẹ

thỏa hiệp

suy nghĩ thận trọng

sự thận trọng

c)

thỏa hiệp

suy nghĩ thận trọng

sự thận trọng

cẩn thận

11.

a couple of job

preliminary

rather than

project (v)

a)

cơ hội việc làm

sơ bộ, dự bị

thay vì

thể hiện ra

b)

việc tham dự

cơ hội việc làm

sơ bộ, dự bị

thay vì

c)

cơ hội việc làm

sơ bộ, dự bị

thay vì

áp dụng

12.

Admission

favor (n)

favorably (adv)

favorable (a)

a)

việc tham dự

thiện ý

có lợi

có lợi

b)

hàng không

thiện ý

có lợi

có lợi

c)

một loạt

việc tham dự

thiện ý

có lợi

13.

adopt

priority (n)

prioritize (v)

prioritization (n)

a)

áp dụng, nhận (ý kiến)

sự ưu tiên

ưu tiên

sự sắp xếp ưu tiên

b)

một loạt

sự ưu tiên

ưu tiên

sự sắp xếp ưu tiên

c)

sự ưu tiên

ưu tiên

sự sắp xếp ưu tiên

như nhau

14.

alike

part (v/n)

township

depart (v)

a)

như nhau

tách ra, 1 phần

thị trấn

khởi hành

b)

phù hợp

như nhau

tách ra, 1 phần

thị trấn

c)

như nhau

tách ra, 1 phần

thị trấn

hỗ trợ

15.

assistance

circumstance

domestic (a)

aircraft (n)

a)

hỗ trợ

trường hợp

nội địa, trong nước

phi cơ

b)

phù hợp

hỗ trợ

trường hợp

nội địa, trong nước

c)

cũng như

trường hợp

nội địa, trong nước

phi cơ

16.

association grants

refreshment

council

commission

a)

hiệp hội trợ cấp

nước giải khát

hội đồng

nhiệm vụ

b)

chính xác

hiệp hội trợ cấp

nước giải khát

hội đồng

c)

hiệp hội trợ cấp

nước giải khát

hội đồng

họp cư dân

17.

authentic

apointed ... sb as ...

interim

playwright

a)

chính xác

bổ nhiệm ai làm

tạm thời

nhà viết kịch

b)

trao giải

bổ nhiệm ai làm

tạm thời

nhà viết kịch

c)

bổ nhiệm ai làm

tạm thời

nhà viết kịch

bên dưới

18.

based company

wise (a)

permanent (a)

pursing

a)

trụ sở công ty (tại...)

khôn ngoan

vĩnh viễn

theo đuổi

b)

khôn ngoan

vĩnh viễn

theo đuổi

trụ sở công ty (tại...)

19.

beneath

prototype

signboard

sketches

a)

bên dưới

ban đầu, nguyên bản

bảng hiệu

bản phác thảo

b)

bên trên

ban đầu, nguyên bản

bảng hiệu

bản phác thảo

c)

chặn

ban đầu, nguyên bản

bảng hiệu

bản phác thảo

20.

bursts of

protfolio

continent

former

a)

sự bùng nổ của

hồ sơ năng lực

lục địa

cựu, trước đây, đi trước

b)

tài liệu tóm tắt

hồ sơ năng lực

cựu, trước đây, đi trước

lục địa

21.

chairman of the board

revise (v)

gradual (a)

elect (v)

a)

chủ tịch hội đồng quản trị

sửa chữa

dần dần, tuần tự

bầu cử

b)

cán bộ thành phố

sửa chữa

dần dần, tuần tự

bầu cử

c)

sửa chữa

dần dần, tuần tự

bầu cử

ủy ban

22.

city official

reveal

extend (v)

insightful (a)

a)

cán bộ thành phố

tiết lộ

gia hạn, kéo dài

sáng suốt, sâu sắc

b)

tiết lộ

gia hạn, kéo dài

sáng suốt, sâu sắc

ủy ban

c)

chủ tịch hội đồng quản trị

cán bộ thành phố

tiết lộ

gia hạn, kéo dài

23.

committees

obstacle (n)

reassuring (a)

exaggeration (n)

a)

ủy ban

trở ngại

trấn an

sự phóng đại

b)

thỏa hiệp

trở ngại

trấn an

sự phóng đại

c)

người đi lại

ủy ban

trở ngại

trấn an

24.

contemporary

plan to address

revise (v)

be highly ... on

a)

đồng thời

lên kế hoạch giải quyết

sửa đổi

phụ thuộc nhiều vào

b)

hợp đồng

lên kế hoạch giải quyết

sửa đổi

phụ thuộc nhiều vào

c)

lên kế hoạch giải quyết

sửa đổi

phụ thuộc nhiều vào

nhà thầu

25.

contractor

reserve (v)

preference (n)

inflate (v)

a)

nhà thầu

đặt trước

sự ưa thích, sự ưu tiên

tăng lên, lạm phát

b)

ủy ban

đặt trước

sự ưa thích, sự ưu tiên

tăng lên, lạm phát

c)

nhà thầu

đặt trước

sự ưa thích, sự ưu tiên

người đi lại

26.

corporate gatherings

estate

vendor

distinctive (a)

a)

họp mặt công ty

bất động sản

nhà cung cấp

đặc biệt

b)

nhà điều phối

bất động sản

nhà cung cấp

đặc biệt

c)

bất động sản

nhà cung cấp

đặc biệt

nhà thầu

27.

craft

among

toward

along with

a)

tạo ra (thủ công), gian xảo, khéo léo

cho, trong số

về phía

cùng với

b)

cùng với

tạo ra (thủ công), gian xảo, khéo léo

cho, trong số

về phía

c)

chà đạp

tạo ra (thủ công), gian xảo, khéo léo

cho, trong số

về phía

28.

customer—service agent

portrait (n)

persistent (a)

wholesale

a)

công ty dịch vụ khách hàng

chân dung

kiên trì

bán sỉ

b)

đúng hương vị

công ty dịch vụ khách hàng

chân dung

kiên trì

c)

nhân viên ẩm thực

chân dung

kiên trì

bán sỉ

29.

delectable

dashboard (n)

puzzle (a/n)

railing (n)

a)

ngon lành

bảng điều khiển

khó khăn/ câu đố

lan can

b)

có thể xóa được

ngon lành

bảng điều khiển

khó khăn/ câu đố

c)

ngon lành

bảng điều khiển

khó khăn/ câu đố

ủy ban

30.

delegation

electrical cable (n)

stool (n)

porch (n)

a)

sự ủy nhiệm

dây cáp

ghế đẩu, gốc cây

cổng, ngõ, cửa

b)

sự ủy nhiệm

dây cáp

ghế đẩu, gốc cây

ngon lành

c)

chiếm ưu thế

sự ủy nhiệm

dây cáp

ghế đẩu, gốc cây

31.

dominantly

aisle (n)

side-street (n)

reach out of (v)

a)

chiếm ưu thế

lối đi

lối phụ

tiếp cận, liên hệ với

b)

không đáp ứng

chiếm ưu thế

lối đi

lối phụ

c)

chiếm ưu thế

lối đi

lối phụ

phiên bản của

32.

fountain

terrace (n)

compromise (v/n)

vibrant (a)

a)

đài phun nước

sân thượng

thỏa hiệp, hòa giải

sôi động

b)

đài phun nước

sân thượng

thỏa hiệp, hòa giải

ngọn núi

c)

tìm ra

đài phun nước

sân thượng

thỏa hiệp, hòa giải

33.

go operational

unreasonable (a)

deserve (v)

relocate (v)

a)

đi vào hoạt động

vô lý

xứng đáng thưởng

di dời

b)

đi vào hoạt động

vô lý

xứng đáng thưởng

được cấp

c)

thông báo

đi vào hoạt động

vô lý

xứng đáng thưởng

34.

granted

suitcase (n)

defective (a)

the privacy of

a)

được cấp

vali

khiếm khuyết

tính bảo mật của, riêng tư

b)

vali

khiếm khuyết

tính bảo mật của, riêng tư

dấu ấn

c)

thông báo

vali

khiếm khuyết

tính bảo mật của, riêng tư

35.

imprint

display panel

unexpectedly (adv)

rollout of (v)

a)

dấu ấn

bảng điều khiển

đột ngột

triển khai

b)

sáng kiến

dấu ấn

bảng điều khiển

đột ngột

c)

thông báo

dấu ấn

bảng điều khiển

đột ngột

36.

initiative

trave

originally

frame (n)

a)

sáng kiến

vượt qua

ban đầu

khung

b)

sáng kiến

vượt qua

ban đầu

đổi mới

c)

tìm hiểu

sáng kiến

vượt qua

ban đầu

37.

innovations

dimention (n)

labor (n)

tenant (n)

a)

sự đổi mới

kích thước

người lao động

người thuê nhà

b)

yêu cầu, tìm hiểu

sự đổi mới

kích thước

người lao động

c)

sự đổi mới

kích thước

người lao động

kiến thức thực tế về

38.

in—person interview

to pride on

firm (a)

preferred (a)

a)

cuộc phỏng vấn trực tiếp

tự hào

bền vững

ưu tiên

b)

kiến thức thực tế về

cuộc phỏng vấn trực tiếp

tự hào

bền vững

c)

cuộc phỏng vấn trực tiếp

tự hào

bền vững

sự am hiểu, thấu hiểu

39.

inside knowledge of

correspond (v)

arrival (n)

contender (n)

a)

kiến thức thực tế về

tương ứng, phù hợp

chuyến thăm

đối thủ

b)

sự am hiểu, thấu hiểu

kiến thức thực tế về

tương ứng, phù hợp

chuyến thăm

c)

kiến thức thực tế về

tương ứng, phù hợp

chuyến thăm

thanh tra, kiểm tra

40.

insights

pending receipt

prompt (a)

prevalence (n)

a)

sự am hiểu, thấu hiểu

báo cáo đang chờ xử lí

nhanh chóng

sự đang thịnh hành

b)

thanh tra, kiểm tra

sự am hiểu, thấu hiểu

báo cáo đang chờ xử lí

nhanh chóng

c)

nội bộ

báo cáo đang chờ xử lí

nhanh chóng

sự đang thịnh hành

41.

intranet

objective (n)

objectively (adv)

cutting-edge technology

a)

mạng nội bộ

mục tiêu

khách quan

công nghệ tiên tiến

b)

lời mời

mạng nội bộ

mục tiêu

khách quan

c)

hàng đầu

mục tiêu

khách quan

công nghệ tiên tiến

42.

medical leave

workforce

faithful (a)

spectacular (a)

a)

nghỉ bệnh

lực lượng lao động

trung thực

kỳ diệu

b)

thuốc

lực lượng lao động

trung thực

kỳ diệu

c)

lực lượng lao động

trung thực

kỳ diệu

rời bỏ

43.

named

likewise

appreciation

excess (a)

a)

được bổ nhiệm

tương tự, như vậy

sự đánh giá cao

dư thừa

b)

được bổ nhiệm

tương tự, như vậy

sự đánh giá cao

đàm phán

c)

bắt buộc

được bổ nhiệm

tương tự, như vậy

sự đánh giá cao

44.

negotiate

appeared (a)

commence (v)

expose (v)

a)

đàm phán

dường như

bắt đầu

tiếp xúc, phơi bày

b)

giải quyết

đàm phán

dường như

bắt đầu

c)

đàm phán

dường như

bắt đầu

bắt buộc

45.

nominate for

making a line

jotting down

barrier

a)

đề cử với

xếp hàng

ghi chép

trở ngại

b)

thay mặt

đề cử với

xếp hàng

ghi chép

c)

bắt buộc

making a line

jotting down

barrier

46.

On behalf of

a)

thay mặt

b)

bắt buộc

c)

đề cử với

47.

particularly

intended to

mandatory (n)

deserve (v)

a)

đặc biệt

dành cho

bắt buộc

xứng đáng

b)

người đi bộ

dành cho

bắt buộc

xứng đáng

c)

dành cho

bắt buộc

xứng đáng

chính xác

48.

pedestrian

scope (n)

succeed (v)

resolve (v)

a)

người đi bộ

phạm vi

kế thừa, nối nghiệp

giải quyết

b)

người qua lại

người đi bộ

phạm vi

kế thừa, nối nghiệp

c)

có tính ứng dụng

phạm vi

kế thừa, nối nghiệp

giải quyết

49.

precisely

distinguished (v/a)

foremost (adv)

institute (v)

a)

chính xác

phân biệt / vang dang, nổi tiếng

trước tiên / quan trọng nhất

lập ra, thành lập

b)

chính xác

phân biệt / vang dang, nổi tiếng

trước tiên / quan trọng nhất

trước khi

c)

ứng dụng

chính xác

phân biệt / vang dang, nổi tiếng

trước tiên / quan trọng nhất

50.

seasonal contract

caterer (n)

scrumptous (a)

spectacular (a/n)

a)

hợp đồng thời vụ

người cung cấp tp

hảo hạng

hùng vĩ/ quang cảnh

b)

phiên họp

hợp đồng thời vụ

người cung cấp tp

hảo hạng

c)

hợp đồng thời vụ

người cung cấp tp

hảo hạng

dự phòng

51.

served in the role

exceed (v)

ignore (v)

reward (v/n)

a)

đảm nhiệm vai trò

vượt quá

phớt lờ

thưởng/ tiền thưởng, phần thưởng

b)

hợp đồng thời vụ

vượt quá

phớt lờ

thưởng/ tiền thưởng, phần thưởng

c)

vượt quá

phớt lờ

thưởng/ tiền thưởng, phần thưởng

phiên họp

52.

struggling companies

fare (n)

due

companion (n)

a)

khó khăn của công ty

giá

đến hạn, bởi vì

bạn đồng hành

b)

vùng ngoại ô

giá

đến hạn, bởi vì

bạn đồng hành

c)

giá

đến hạn, bởi vì

bạn đồng hành

giám sát viên

53.

confide (v)
confidential (a)
confidentially (adv)

confidentiality (n)

a)

tâm sự
bảo mật, bí mật
nói riêng
bảo mật

b)

nói riêng
bảo mật
tâm sự
bảo mật, bí mật

c)

tâm sự
nói riêng
bảo mật
bảo mật, bí mật

54.

accreditation
accompany (n)
perspective (a)
malnufuctioning

a)

trục trặc
sự công nhận
đồng hành
quan điểm, bối cảnh, góc độ

b)

sự công nhận
đồng hành
quan điểm, bối cảnh, góc độ
trục trặc

c)

trục trặc
sự công nhận
quan điểm, bối cảnh, góc độ
đồng hành

55.

demonstration (n)
simultaneously (adv)
convey (n)
phase of project

a)

biểu tình, lời giảng, sự bày tỏ, thuyết minh
đồng thời
giao tiếp, chuyên chở
gđ của dự án

b)

đồng thời
giao tiếp, chuyên chở
biểu tình, lời giảng, sự bày tỏ, thuyết minh
gđ của dự án

c)

giao tiếp, chuyên chở
gđ của dự án
biểu tình, lời giảng, sự bày tỏ, thuyết minh
đồng thời

56.

ample (a)
sustainable (a)
exclusively (adv)
discripline

a)

phong phú, đa dạng
bền vững
độc quyền, duy nhất
kỉ luật, huấn luyện

b)

độc quyền, duy nhất
kỉ luật, huấn luyện
phong phú, đa dạng
bền vững

c)

bền vững
độc quyền, duy nhất
phong phú, đa dạng
kỉ luật, huấn luyện

57.

resemble (a)
qualified (a)
active (a) - activate (v) - actively (adv)

configulation (n)

a)

giống với, tương tự
đủ trình độ
tích cực năng động, kích hoạt, tích cực
cấu hình

b)

cấu hình
đủ trình độ
tích cực năng động, kích hoạt, tích cực
giống với, tương tự

c)

tích cực năng động, kích hoạt, tích cực
cấu hình

giống với, tương tự
đủ trình độ

58.

substantial (a)

demonstrator (n)
venue
unveiled (a)

a)

đáng kể, bền bỉ
người giới thiệu ...
địa điểm
được công bố

b)

địa điểm
được công bố
đáng kể, bền bỉ
người giới thiệu ...

c)

người giới thiệu ...
địa điểm
được công bố
đáng kể, bền bỉ

59.

predecessor (n)
retrieve (v)
override (v)
propose (v)

a)

người tiền nhiệm
lấy lại, hồi phục
ghi đè
đề xuất

b)

lấy lại, hồi phục
người tiền nhiệm
ghi đè
đề xuất

c)

ghi đè
người tiền nhiệm
lấy lại, hồi phục
đề xuất

60.

adressing + .... (v)
render (v)
aficionados (n)
coordinate (v)

a)

giải quyết
báo cáo, phiên dịch
người hâm mộ
điều phối

b)

người hâm mộ
điều phối
giải quyết
báo cáo, phiên dịch

c)

báo cáo, phiên dịch
người hâm mộ

điều phối

giải quyết

61.

brows (n)
cone (n)
neighborhood (a)
counselor (n)

a)

dạo quanh
biển báo
khu vực lân cận
cố vấn

b)

khu vực lân cận
cố vấn
dạo quanh
biển báo

c)

biển báo
cố vấn
dạo quanh
khu vực lân cận

62.

comprehensive (a)
appeal to (v)
corporate retreat
bulk purchase

a)

toàn diện
thu hút, bắt mắt - lời thỉnh cầu
buổi đi chơi cty
số lượng lớn (đơn hàng)

b)

buổi đi chơi cty
số lượng lớn (đơn hàng)
toàn diện
thu hút, bắt mắt - lời thỉnh cầu

c)

thu hút, bắt mắt - lời thỉnh cầu
buổi đi chơi cty

toàn diện

số lượng lớn (đơn hàng)

63.

brand's identity
utility
personnel
unpaid leave

a)

bản sắc thương hiệu
tính thiết thực, hữu ích
nhân viên

nghỉ không lương

b)

bản sắc thương hiệu

nhân viên

nghỉ không lương

tính thiết thực, hữu ích

c)

nhân viên

nghỉ không lương
bản sắc thương hiệu
tính thiết thực, hữu ích

64.

board (n)

proceed (v)

accquiring

work toward

a)

hội đồng quản trị
tiến hàng, bắt đầu

có được (mua lại)

làm việc theo hướng

b)

hội đồng quản trị

có được (mua lại)

làm việc theo hướng
tiến hàng, bắt đầu

c)

làm việc theo hướng

tiến hàng, bắt đầu

có được (mua lại)

hội đồng quản trị

65.

common goal

pursing (v)

accurate representation

internal hiring

a)

mục tiêu chung
theo đuổi

phản ánh chính xác

tuyển nội bộ

b)

phản ánh chính xác

tuyển nội bộ

mục tiêu chung
theo đuổi

c)

phản ánh chính xác

mục tiêu chung
theo đuổi

tuyển nội bộ

66.

inquire (v)

run suttle + transport

outline of +N

nominees (n)

a)

hỏi
phương tiện đưa đón

bản phác thảo của

người được đề cử

b)

hỏi

bản phác thảo của

người được đề cử

phương tiện đưa đón

c)

phương tiện đưa đón

hỏi

bản phác thảo của

người được đề cử

67.

breakdown of + n

representative (a/n)

perfomance

appraisal

a)

bảng phân tích của

đại diện, tiêu biểu

hiệu suất

đánh giá

b)

hiệu suất

đánh giá

bảng phân tích của

đại diện, tiêu biểu

c)

đại diện, tiêu biểu

đánh giá

bảng phân tích của

hiệu suất

68.

enroll (v)

freight elevator

praised for

step in for

a)

tham gia
thang máy chở đồ
đc ca ngợi vì

thế chỗ ai

b)

tham gia

đc ca ngợi vì

thế chỗ ai

thang máy chở đồ

c)

đc ca ngợi vì

thế chỗ ai
tham gia
thang máy chở đồ

69.

ultimately (adv)

proportion

distract

remodel (v)

a)

cuối cùng
tỷ lệ, sự cân xứng
làm mất tập trung

tu sửa

b)

làm mất tập trung

tu sửa

cuối cùng
tỷ lệ, sự cân xứng

c)

tỷ lệ, sự cân xứng
làm mất tập trung

tu sửa
cuối cùng

70.

divisible (a)

divisional (a)

shelter (n)

sales of line

a)

có thể chia làm
thuộc sư đoàn

nơi trú ẩn

doanh số bán hàng

b)

thuộc sư đoàn

nơi trú ẩn

doanh số bán hàng

có thể chia làm

c)

nơi trú ẩn

doanh số bán hàng

có thể chia làm
thuộc sư đoàn

71.

terminal (a)

wall mount

tabletop

vertical (a)

a)

thiết bị đầu cuối

giá treo tường

mặt bàn

thẳng, dọc

b)

mặt bàn

thẳng, dọc

thiết bị đầu cuối

giá treo tường

c)

giá treo tường

mặt bàn
thiết bị đầu cuối
thẳng, dọc

72.

value (v)

value (n)

valued (a)

contest (v/n)

a)

quý trọng

chuẩn mực

được ưa chuộng

phản bác/ cuộc thi

b)

được ưa chuộng

phản bác/ cuộc thi

quý trọng

chuẩn mực

c)

chuẩn mực

được ưa chuộng

quý trọng

phản bác/ cuộc thi

73.

thrill (a)

adaption (n)

entrall (v)

farewell (n)

a)

háo hức, hồi hộp

sự thích nghi/ bản cải biên

mê hoặc

chia tay, tạm biệt

b)

mê hoặc

chia tay, tạm biệt

háo hức, hồi hộp

sự thích nghi/ bản cải biên

c)

sự thích nghi/ bản cải biên

mê hoặc

háo hức, hồi hộp

chia tay, tạm biệt

74.

subsequently (adv)

general store

boutique

demolition (n)

a)

sau đó

cửa hàng tạp hóa

tiệm thời trang

sự sụp đổ, phá hủy

b)

tiệm thời trang

sự sụp đổ, phá hủy

sau đó

cửa hàng tạp hóa

c)

sự sụp đổ, phá hủy

cửa hàng tạp hóa

tiệm thời trang

sau đó

75.

extensive (a)

pair with

typical (a)

implement (a)

a)

rộng lớn

kết hợp với

thông thường

thực hiện, bổ sung / vật dụng

b)

thông thường

thực hiện, bổ sung / vật dụng

rộng lớn

kết hợp với

c)

thực hiện, bổ sung / vật dụng

rộng lớn

kết hợp với

thông thường

76.

allocate (v)

draft (v)

on-site

commitment (n)

a)

phân bổ

soạn thảo

tại chỗ

sự cam kết

b)

tại chỗ

sự cam kết
phân bổ

soạn thảo

c)

soạn thảo

tại chỗ
sự cam kết
phân bổ

77.

apart from

occupy (v)

booth (n)

affordable (a)

a)

khác với

chiếm

gian hàng

phải chăng

b)

gian hàng

phải chăng
khác với

chiếm

c)

chiếm

gian hàng
gian hàng

phải chăng

78.

collaborate (v)

exclusive (a)

deposit (n)

contractor (n)

a)

hợp tác

ngoại trừ, duy nhất

tiền gửi, tiền đặt cọc

nhà thầu

b)

tiền gửi, tiền đặt cọc

nhà thầu

hợp tác

ngoại trừ, duy nhất

c)

tiền gửi, tiền đặt cọc

ngoại trừ, duy nhất

nhà thầu

hợp tác

79.

track (v)

negotiation (n)

blend over (v)

security audit

a)

theo dõi
đàm phán

cúi xuống

kiểm toán an toàn

b)

kiểm toán an toàn

đàm phán

cúi xuống

theo dõi

80.

substance (n)

substancial (a)

substantiate (v)

substantially (adv)

a)

vật chất

đáng kể

chứng minh

về căn bản, thực chất

b)

chứng minh

về căn bản, thực chất

vật chất

đáng kể

c)

về căn bản, thực chất

vật chất

đáng kể

chứng minh

81.

commerce (n)

chamber of

assembly (a/n)

violation (n)

a)

sự buôn bán, thương mại

phòng, buồng

hội đồng qgia/ cuộc họp, hội nghị

sự vi phạm

b)

hội đồng qgia/ cuộc họp, hội nghị

sự vi phạm

sự buôn bán, thương mại

phòng, buồng

c)

sự vi phạm

sự buôn bán, thương mại

phòng, buồng

hội đồng qgia/ cuộc họp, hội nghị

82.

premise (n)

compliance (v/n)

site manager

helmet (n)

a)

cơ sở (cty)

tuân thủ/ làm cho đúng, sự nhường nhịn

quản lí hiện trường

mũ bảo hộ

b)

quản lí hiện trường

mũ bảo hộ

cơ sở (cty)

tuân thủ/ làm cho đúng, sự nhường nhịn

c)

mũ bảo hộ

cơ sở (cty)

tuân thủ/ làm cho đúng, sự nhường nhịn

quản lí hiện trường

83.

evacuation (n)

praise (v)

shredd (v/a)

aside

a)

sơ tán

khen ngợi

cắt nhỏ, mảnh vụn

qua 1 bên

b)

cắt nhỏ, mảnh vụn

qua 1 bên

sơ tán

khen ngợi

c)

qua 1 bên

sơ tán

khen ngợi

cắt nhỏ, mảnh vụn

84.

feature (v/a)

scout (v)

ambitious (a)

interior (n)

a)

làm nổi bật/ đặc trưng

dò tìm, trinh sát

khát vọng, tham vọng

nội địa

b)

khát vọng, tham vọng

nội địa

làm nổi bật/ đặc trưng

dò tìm, trinh sát

c)

dò tìm, trinh sát

khát vọng, tham vọng

nội địa

làm nổi bật/ đặc trưng

85.

facility (n)

plumbing (n)

celling (n)

assigned to sb

a)

cơ sở vc

hệ thống nước

trần nhà

được chỉ định cho ai

b)

trần nhà

được chỉ định cho ai

cơ sở vc

hệ thống nước

c)

hệ thống nước

trần nhà

được chỉ định cho ai

cơ sở vc

86.

campus (n)

tremedous asset (n)

badge (n)

oversee (v)

a)

khuôn viên

tài sản quý giá

huy hiệu, thẻ

giám sát

b)

tài sản quý giá

huy hiệu, thẻ

giám sát

khuôn viên

c)

huy hiệu, thẻ

giám sát

khuôn viên

tài sản quý giá

87.

facilitate (v)

public property tax records

as far as

board up (v)

a)

tạo đk thuận lợi

hồ sơ tài sản thuế công cộng

theo như

bịt kín

b)

theo như

bịt kín

tạo đk thuận lợi

hồ sơ tài sản thuế công cộng

c)

bịt kín

tạo đk thuận lợi

hồ sơ tài sản thuế công cộng

theo như

88.

vacant (a)

resident (n)

physical bulletin boards

administrative (a)

a)

bỏ trống, rảnh, khuyết

cư dân

bảng tb cố định

hành chánh

b)

bảng tb cố định

hành chánh

bỏ trống, rảnh, khuyết

cư dân

c)

cư dân

bảng tb cố định

hành chánh

bỏ trống, rảnh, khuyết

89.

intact (a)

lounge (n)

be eligible to

casual (a)

a)

nguyên vẹn

sảnh, phòng chờ

đủ điều kiện, đủ tư cách

bình thường, đột ngột, ngẫu nhiên

b)

đủ điều kiện, đủ tư cách

bình thường, đột ngột, ngẫu nhiên

nguyên vẹn

sảnh, phòng chờ

c)

sảnh, phòng chờ

đủ điều kiện, đủ tư cách

bình thường, đột ngột, ngẫu nhiên

nguyên vẹn

90.

attire (n)

trouser (n)

fare (n)

permit (n)

a)

trang phục

quần dài

giá vé

giấy phép

b)

giá vé

giấy phép

trang phục

quần dài

c)

quần dài

giá vé

giấy phép

trang phục

91.

comply (v)

out reach

projected cost

agenda (n)

a)

tuân theo

tiếp cận cộng đồng

chi phí dự kiến

sổ nhật kí, ct nghị sự

b)

chi phí dự kiến

sổ nhật kí, ct nghị sự

tuân theo

tiếp cận cộng đồng

c)

sổ nhật kí, ct nghị sự

tuân theo

tiếp cận cộng đồng

chi phí dự kiến

92.

loan (n/v)

accompany by (v)

remark (n)

referral (a)

a)

khoản vay, cho vay

đi kèm với

nhận xét

giới thiệu/ người giới thiệu

b)

nhận xét

giới thiệu/ người giới thiệu

khoản vay, cho vay

đi kèm với

c)

giới thiệu/ người giới thiệu

khoản vay, cho vay

đi kèm với

nhận xét

93.

happen to ....

brief administrative orientation

escort (v)

duties

a)

đến để

định hướng cv hành chính

hộ tống

nhiệm vụ, bổn phận

b)

hộ tống

nhiệm vụ, bổn phận

đến để

định hướng cv hành chính

c)

nhiệm vụ, bổn phận

đến để

định hướng cv hành chính

hộ tống

94.

unscheduled (a)

consecutive (a)

consolidate (v)

morale (n)

a)

đột xuất

liên tục, liên tiếp

củng cố

tinh thần

b)

củng cố

tinh thần

đột xuất

liên tục, liên tiếp

c)

liên tục, liên tiếp

củng cố

tinh thần

đột xuất