wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B1 Unit 12 - FRIENDS AND RELATIONS

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ (v)
a)
xin lỗi
b)
mối quan hệ với
c)
cuộc tranh luận
d)
tán gẫu về
2.
boyfriend /ˈbɔɪfrend/ (n)
a)
bạn trai
b)
xin lỗi
c)
mối quan hệ với
d)
cuộc tranh luận
3.
close /kləʊs/ (adj)
a)
gần gũi, thân thuộc
b)
bạn trai
c)
xin lỗi
d)
mối quan hệ với
4.
confident /ˈkɒnfɪdənt/ (adj)
a)
tự tin
b)
gần gũi, thân thuộc
c)
bạn trai
d)
xin lỗi
5.
cool /kuːl/ (adj)
a)
ngầu
b)
tự tin
c)
gần gũi, thân thuộc
d)
bạn trai
6.
couple /ˈkʌpl/ (n)
a)
cặp đôi
b)
ngầu
c)
tự tin
d)
gần gũi, thân thuộc
7.
decorate /ˈdekəreɪt/ (v)
a)
trang trí
b)
cặp đôi
c)
ngầu
d)
tự tin
8.
defend /dɪˈfend/ (v)
a)
chống đỡ
b)
trang trí
c)
cặp đôi
d)
ngầu
9.
divorced /dɪˈvɔːst/ (adj)
a)
ly hôn
b)
chống đỡ
c)
trang trí
d)
cặp đôi
10.
flat /flæt/ (n)
a)
căn hộ
b)
ly hôn
c)
chống đỡ
d)
trang trí
11.
generous /ˈdʒenərəs/ (adj)
a)
rộng lượng, thịnh soạn
b)
căn hộ
c)
ly hôn
d)
chống đỡ
12.
girlfriend /ˈɡɜːlfrend/ (n)
a)
bạn gái
b)
rộng lượng, thịnh soạn
c)
căn hộ
d)
ly hôn
13.
grateful /ˈɡreɪtfl/ (adj)
a)
biết ơn
b)
bạn gái
c)
rộng lượng, thịnh soạn
d)
căn hộ
14.
guest /ɡest/ (n)
a)
khách
b)
biết ơn
c)
bạn gái
d)
rộng lượng, thịnh soạn
15.
independent /ˌɪndɪˈpendənt/ (adj)
a)
độc lập
b)
khách
c)
biết ơn
d)
bạn gái
16.
introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ (v)
a)
giới thiệu
b)
độc lập
c)
khách
d)
biết ơn
17.
loving /ˈlʌvɪŋ/ (adj)
a)
thương yêu
b)
giới thiệu
c)
độc lập
d)
khách
18.

loyal /ˈlɔɪəl/ (adj)

a)
trung thành
b)
thương yêu
c)
giới thiệu
d)
độc lập
19.
mood /muːd/ (n)
a)
tâm trạng, tính tình
b)
trung thành
c)
thương yêu
d)
giới thiệu
20.
neighbourhood /ˈneɪbəhʊd/ (n)
a)
hàng xóm
b)
tâm trạng, tính tình
c)
trung thành
d)
thương yêu
21.
ordinary /ˈɔːdnri/ (adj)
a)
tầm thường, bình thường
b)
hàng xóm
c)
tâm trạng, tính tình
d)
trung thành
22.
patient /ˈpeɪʃnt/ (adj)
a)
kiên nhẫn
b)
tầm thường, bình thường
c)
hàng xóm
d)
tâm trạng, tính tình
23.
private /ˈpraɪvət/ (adj)
a)
riêng tư
b)
kiên nhẫn
c)
tầm thường, bình thường
d)
hàng xóm
24.
recognize /ˈrekəɡnaɪz/ (v)
a)
nhận biết
b)
riêng tư
c)
kiên nhẫn
d)
tầm thường, bình thường
25.
relation /rɪˈleɪʃn/ (n)
a)
họ hàng, mối quan hệ
b)
nhận biết
c)
riêng tư
d)
kiên nhẫn
26.
rent /rent/ (v, n)
a)
cho thuê
b)
họ hàng, mối quan hệ
c)
nhận biết
d)
riêng tư
27.
respect /rɪˈspekt/ (v, n)
a)
tôn trọng
b)
cho thuê
c)
họ hàng, mối quan hệ
d)
nhận biết
28.
single /ˈsɪŋɡl/ (adj)
a)
độc thân
b)
tôn trọng
c)
cho thuê
d)
họ hàng, mối quan hệ
29.
stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ (n)
a)
người lạ
b)
độc thân
c)
tôn trọng
d)
cho thuê
30.
trust /trʌst/ (v, n)
a)
tin tưởng, sự tin tưởng
b)
người lạ
c)
độc thân
d)
tôn trọng
31.
secret /ˈsiːkrət/ (n)
a)
bí mật
b)
tin tưởng, sự tin tưởng
c)
người lạ
d)
độc thân
32.
strict /strɪkt/ (adj)
a)
nghiêm khắc
b)
bí mật
c)
tin tưởng, sự tin tưởng
d)
người lạ
33.
freedom /ˈfriːdəm/ (n)
a)
tự do
b)
nghiêm khắc
c)
bí mật
d)
tin tưởng, sự tin tưởng
34.
imagine /ɪˈmædʒɪn/ (v)
a)
tưởng tượng
b)
tự do
c)
nghiêm khắc
d)
bí mật
35.
bring up (phr v)
a)
nuôi dưỡng. take care of a child until he or she becomes an adult
b)
tưởng tượng
c)
tự do
d)
nghiêm khắc
36.
fall out (with) (phr v)
a)
bất đồng với ai. have an argument with sb and stop being friends
b)
nuôi dưỡng. take care of a child until he or she becomes an adult
c)
tưởng tượng
d)
tự do
37.
get on (with) (phr v)
a)
có mối quan hệ tốt, hòa đồng. have a good relationship (with)
b)
bất đồng với ai. have an argument with sb and stop being friends
c)
nuôi dưỡng. take care of a child until he or she becomes an adult
d)
tưởng tượng
38.
go out with (phr v)
a)
hẹn hò với. be the boyfriend/girlfriend of
b)
có mối quan hệ tốt, hòa đồng. have a good relationship (with)
c)
bất đồng với ai. have an argument with sb and stop being friends
d)
nuôi dưỡng. take care of a child until he or she becomes an adult
39.
grow up (phr v)
a)
trưởng thành. become older (for children)
b)
hẹn hò với. be the boyfriend/girlfriend of
c)
có mối quan hệ tốt, hòa đồng. have a good relationship (with)
d)
bất đồng với ai. have an argument with sb and stop being friends
40.
let down (phr v)
a)
thất vọng. disappoint
b)
trưởng thành. become older (for children)
c)
hẹn hò với. be the boyfriend/girlfriend of
d)
có mối quan hệ tốt, hòa đồng. have a good relationship (with)
41.
look after (phr v)
a)
chăm sóc. take care of
b)
thất vọng. disappoint
c)
trưởng thành. become older (for children)
d)
hẹn hò với. be the boyfriend/girlfriend of
42.
reconcile with (phr v)
a)
giảng hòa
b)
chăm sóc. take care of
c)
thất vọng. disappoint
d)
trưởng thành. become older (for children)
43.
split up (phr v)
a)
kết thúc mối quan hệ, chia tay. end a relationship
b)
giảng hòa
c)
chăm sóc. take care of
d)
thất vọng. disappoint
44.
take after (phr v)
a)
giống
b)
kết thúc mối quan hệ, chia tay. end a relationship
c)
giảng hòa
d)
chăm sóc. take care of
45.
at first sight (prep phr)
a)
từ cái nhìn đầu tiên
b)
giống
c)
kết thúc mối quan hệ, chia tay. end a relationship
d)
giảng hòa
46.
at heart (prep phr)
a)
tận đáy lòng
b)
từ cái nhìn đầu tiên
c)
giống
d)
kết thúc mối quan hệ, chia tay. end a relationship
47.
by yourself (prep phr)
a)
tự mình làm
b)
tận đáy lòng
c)
từ cái nhìn đầu tiên
d)
giống
48.
for life (prep phr)
a)
trọn đời, suốt đời
b)
tự mình làm
c)
tận đáy lòng
d)
từ cái nhìn đầu tiên
49.
in common (with) (prep phr)
a)
có điểm chung
b)
trọn đời, suốt đời
c)
tự mình làm
d)
tận đáy lòng
50.
in contact (with) (prep phr)
a)
giữ liên lạc với ai
b)
có điểm chung
c)
trọn đời, suốt đời
d)
tự mình làm
51.
in love (with) (prep phr)
a)
trong quan hệ tình cảm
b)
giữ liên lạc với ai
c)
có điểm chung
d)
trọn đời, suốt đời
52.
on good terms (prep phr)
a)
thân thiết
b)
trong quan hệ tình cảm
c)
giữ liên lạc với ai
d)
có điểm chung
53.
on purpose (prep phr)
a)
cố ý
b)
thân thiết
c)
trong quan hệ tình cảm
d)
giữ liên lạc với ai
54.
on your own (prep phr)
a)
tự chính sức mình, tự mình làm
b)
cố ý
c)
thân thiết
d)
trong quan hệ tình cảm
55.
able /ˈeɪbl/ (adj)
a)
có năng lực, có thể
b)
tự chính sức mình, tự mình làm
c)
cố ý
d)
thân thiết
56.
ability /əˈbɪləti/ (n)
a)
khả năng
b)
có năng lực, có thể
c)
tự chính sức mình, tự mình làm
d)
cố ý
57.
disabled /dɪsˈeɪbld/ (adj)
a)
tàn tật
b)
khả năng
c)
có năng lực, có thể
d)
tự chính sức mình, tự mình làm
58.
unable /ʌnˈeɪbl/ (adj)
a)
không thể
b)
tàn tật
c)
khả năng
d)
có năng lực, có thể
59.
admire /ədˈmaɪə(r)/ (v)
a)
khâm phục
b)
không thể
c)
tàn tật
d)
khả năng
60.
admiration /ˌædməˈreɪʃn/ (n)
a)
sự thán phục, khâm phục
b)
khâm phục
c)
không thể
d)
tàn tật
61.
care /keə(r)/ (v,n)
a)
chăm sóc, sự chăm sóc
b)
sự thán phục, khâm phục
c)
khâm phục
d)
không thể
62.
careful /ˈkeəfl/ (adj)
a)
cẩn thận
b)
chăm sóc, sự chăm sóc
c)
sự thán phục, khâm phục
d)
khâm phục
63.
careless /ˈkeələs/ (adj)
a)
không để ý, bất cẩn
b)
cẩn thận
c)
chăm sóc, sự chăm sóc
d)
sự thán phục, khâm phục
64.
confident /ˈkɒnfɪdənt/ (adj)
a)
tự tin
b)
không để ý, bất cẩn
c)
cẩn thận
d)
chăm sóc, sự chăm sóc
65.
confidence /ˈkɒnfɪdəns/ (n)
a)
sự tự tin
b)
tự tin
c)
không để ý, bất cẩn
d)
cẩn thận
66.
forgive /fəˈɡɪv/ - forgave /fəˈɡeɪv/ - forgiven /fəˈɡɪvn/ (v)
a)
tha thứ
b)
sự tự tin
c)
tự tin
d)
không để ý, bất cẩn
67.
forgiveness /fəˈɡɪvnəs/ (n)
a)
sự tha thứ
b)
tha thứ
c)
sự tự tin
d)
tự tin
68.
honest /ˈɒnɪst/ (adj)
a)
trung thực, chân thật
b)
sự tha thứ
c)
tha thứ
d)
sự tự tin
69.
dishonest /dɪsˈɒnɪst/ (adj)
a)
không thành thực
b)
trung thực, chân thật
c)
sự tha thứ
d)
tha thứ
70.
honesty /ˈɒnəsti/ (n)
a)
sự trung thực
b)
không thành thực
c)
trung thực, chân thật
d)
sự tha thứ
71.
introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ (v)
a)
giới thiệu
b)
sự trung thực
c)
không thành thực
d)
trung thực, chân thật
72.
introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃn/ (n)
a)
sự giới thiệu, lời mở đầu
b)
giới thiệu
c)
sự trung thực
d)
không thành thực
73.
lie /laɪ/ (v,n)
a)
nói dối; sự lừa dối
b)
sự giới thiệu, lời mở đầu
c)
giới thiệu
d)
sự trung thực
74.
liar /ˈlaɪə(r)/ (n)
a)
người nói dối
b)
nói dối; sự lừa dối
c)
sự giới thiệu, lời mở đầu
d)
giới thiệu
75.
lying /ˈlaɪɪŋ/ (n)
a)
sự nói dối
b)
người nói dối
c)
nói dối; sự lừa dối
d)
sự giới thiệu, lời mở đầu
76.
person /ˈpɜːsn/ (n)
a)
con người, người
b)
sự nói dối
c)
người nói dối
d)
nói dối; sự lừa dối
77.
personality /ˌpɜːsəˈnæləti/ (n)
a)
tính cách
b)
con người, người
c)
sự nói dối
d)
người nói dối
78.
personal /ˈpɜːsənl/ (adj)
a)
cá nhân
b)
tính cách
c)
con người, người
d)
sự nói dối
79.
relate /rɪˈleɪt/ (v)
a)
liên hệ, liên kết
b)
cá nhân
c)
tính cách
d)
con người, người
80.
relative /ˈrelətɪv/ (adj)
a)
có liên quan
b)
liên hệ, liên kết
c)
cá nhân
d)
tính cách
81.
relation /rɪˈleɪʃn/ = relative (n)
a)
họ hàng
b)
có liên quan
c)
liên hệ, liên kết
d)
cá nhân
82.
relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/ (n)
a)
mối quan hệ
b)
họ hàng
c)
có liên quan
d)
liên hệ, liên kết
83.
be fond of (adj + prep)
a)
yêu mến
b)
mối quan hệ
c)
họ hàng
d)
có liên quan
84.
be jealous of (adj + prep)
a)
ganh tỵ
b)
yêu mến
c)
mối quan hệ
d)
họ hàng
85.
be kind to (adj + prep)
a)
tốt bụng
b)
ganh tỵ
c)
yêu mến
d)
mối quan hệ
86.
be / get married to (adj + prep)
a)
kết hôn với
b)
tốt bụng
c)
ganh tỵ
d)
yêu mến
87.
be proud of (adj + prep)
a)
tự hào
b)
kết hôn với
c)
tốt bụng
d)
ganh tỵ
88.
admire sb for (v + prep)
a)
ngưỡng mộ
b)
tự hào
c)
kết hôn với
d)
tốt bụng
89.
apologise (to sb) for (v + prep)
a)
xin lỗi ai về
b)
ngưỡng mộ
c)
tự hào
d)
kết hôn với
90.
argue (with sb) about (v + prep)
a)
tranh cãi với ai về
b)
xin lỗi ai về
c)
ngưỡng mộ
d)
tự hào
91.
care about (v + prep)
a)
quan tâm về
b)
tranh cãi với ai về
c)
xin lỗi ai về
d)
ngưỡng mộ
92.
chat (to sb) about (v + prep)
a)
tán gẫu về
b)
quan tâm về
c)
tranh cãi với ai về
d)
xin lỗi ai về
93.
an argument (with sb) about (v + prep)
a)
cuộc tranh luận
b)
tán gẫu về
c)
quan tâm về
d)
tranh cãi với ai về
94.
a relationship with (v + prep)
a)
mối quan hệ với
b)
cuộc tranh luận
c)
tán gẫu về
d)
quan tâm về