wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8-12 vocab ielts

Total questions: 92

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

instance

a)

ví dụ

b)

tương tác

c)

lớp

d)

đường dẫn

2.

interaction

a)

sự tương tác

b)

sự biện minh

c)

tiêu cực

d)

kết quả

3.

justification

a)

sự biện minh

b)

đường dẫn

c)

giới tính

d)

trình tự

4.

link

a)

đường dẫn

b)

thiểu số

c)

phát hành

d)

sự tín nhiệm

5.

maximum

a)

tối đa

b)

tối thiểu

c)

kết quả

d)

kế hoạch

6.

thiểu số

a)

minority

b)

publish

c)

maximum

d)

specific

7.

xuất bản, phát hành

a)

publish

b)

public

c)

publicity

d)

scheme

8.

reaction

a)

phản ứng

b)

loại bỏ

c)

nhiệm vụ

d)

dung tích

9.

ghi danh

(a)  

10.

reliance

a)

sự tin cậy

b)

trình tự

c)

xác định

d)

có hiệu lực

11.

phần trăm, tỉ lệ

a)

proportion

b)

property

c)

prosperous

d)

validity

12.

specify

a)

xác định

b)

đầy đủ

c)

nhiệm vụ

d)

có hiệu lực

13.

ca làm việc

(a)  

14.

kế hoạch

(a)  

15.

chuỗi, trình tự

(a)  

16.

triết học

a)

philosophy

b)

psychology

c)

psychologist

d)

physical

17.

quan hệ đối tác

a)

partnership

b)

relationship

c)

philosophy

d)

proportion

18.

kết quả

a)

outcome

b)

shift

c)

scheme

d)

sufficient

19.

trường hợp

a)

circumstance

b)

component

c)

considerable

d)

coordination

20.

có hiệu lực

a)

validity

b)

valid

c)

volume

d)

reliance

21.

thuộc kĩ thuật

(a)  

22.

lớp

a)

layer

b)

link

c)

location

d)

shift

23.

đầy đủ

a)

sufficient

b)

deficient

c)

insufficient

d)

inadequate

24.

Sự hạn chế

a)

constraint

b)

refrain

c)

consistent

d)

restrain

25.

sự đền bù

a)

component

b)

compensation

c)

core

d)

criteria

26.

sự đồng thuận

a)

consent

b)

convention

c)

coordination

d)

ensure

27.

sự đóng góp

a)

contribution

b)

attribute

c)

outcome

d)

partnership

28.

sự thoả thuận

a)

convention

b)

conduction

c)

coordination

d)

core

29.

coordination

a)

sự phối hợp

b)

sự thoả hiệp

c)

hiệp định

d)

quan hệ đối tác

30.

cốt lõi

(a)  

31.

sự cắt giảm

(a)  

32.

nhấn mạnh

(a)  

33.

tiêu chí

a)

criteria

b)

ensure

c)

initial

d)

minority

34.

đảm bảo

a)

ensure

b)

deduce

c)

reduce

d)

initial

35.

hàm ý , ám chỉ

(a)  

36.

quan điểm, thái độ

(a)  

37.

đặc tính

a)

attribute

b)

civil

c)

commitment

d)

debate

38.

dân sự

a)

civil

b)

code

c)

contrast

d)

debate

39.

sự tập trung

(a)  

40.

hội thảo

a)

conference

b)

debate

c)

dimension

d)

emerge

41.

tương phản

a)

reflect

b)

contrast

c)

debate

d)

emerge

42.

cycle

a)

chu kì

b)

đạp xe

c)

sáp nhập

d)

dân tộc

43.

debate

a)

tranh luận

b)

giả thuyết

c)

sự triển khai

d)

áp đặt

44.

despite

a)

sự khinh thường

b)

mắc lỗi

c)

bất luận

d)

hội nhập

45.

kích thước

a)

dimension

b)

grant

c)

hence

d)

hypothesis

46.

nội địa

a)

domestic

b)

emerge

c)

goal

d)

hence

47.

emerge

a)

lỗi

b)

xác nhập

c)

dân tộc

d)

mục tiêu

48.

ethnic

a)

dân tộc

b)

mục tiêu

c)

ban cho

d)

vì thế

49.

grant

a)

ban cho

b)

mục tiêu

c)

vì thế

d)

hội nhập

50.

hypothesis

a)

giả thiết

b)

sự triển khai

c)

sự hàm ý

d)

nội bộ

51.

sự triển khai

a)

implementation

b)

implication

c)

impose

d)

integration

52.

sự hàm ý

a)

implication

b)

integration

c)

internal

d)

implementation

53.

áp đặt

a)

impose

b)

integration

c)

internal

d)

implication

54.

integration

a)

sự hội nhập

b)

sự xuất hiện

c)

sự thể hiện

d)

sự triển khai

55.

nội bộ

a)

internal

b)

integration

c)

access

d)

annual

56.

nhãn dán

(a)  

57.

lựa chọn

(a)  

58.

nghề nghiệp

a)

job

b)

occupation

c)

work

d)

working

59.

sự điều tra

a)

investigation

b)

indication

c)

subsequent

d)

sum

60.

cơ chế

a)

investigation

b)

label

c)

mechanism

d)

obvious

61.

obvious

a)

hiển nhiên

b)

giữ lại

c)

hàng loạt

d)

cam kết

62.

đầu ra

a)

output

b)

outcome

c)

outlook

d)

overlook

63.

song song

a)

parallel

b)

predict

c)

parameter

d)

principal

64.

thông số

a)

parallel

b)

parameter

c)

predict

d)

project

65.

phase

a)

giai đoạn

b)

khuyến khích

c)

giữ lại

d)

tiếp sau

66.

dự đoán

(a)  

67.

trước đó

a)

prior

b)

regime

c)

realm

d)

stress

68.

promote

a)

thúc đẩy

b)

triều đại

c)

hàng loạt

d)

tiếp sau

69.

regime

a)

triều đại

b)

trạng thái

c)

nhấn mạnh

d)

tổng số

70.

resolution

a)

điều quyết định

b)

số liệu

c)

nhấn mạnh

d)

tổng số

71.

retain

a)

giữ lại

b)

ngăn cản

c)

hạn chế

d)

cam kết

72.

số liệu thống kê

a)

statistics

b)

status

c)

sum

d)

summary

73.

trạng thái

a)

status

b)

statistics

c)

subsequent

d)

sum

74.

tóm tắt

a)

sum

b)

summary

c)

undertake

d)

tress

75.

cam kết

a)

undertake

b)

undergo

c)

overtake

d)

overdue

76.

subsequent

a)

trước đó

b)

tiếp sau

c)

xen kẽ

d)

giữ lại

77.

proponent

a)

người đề xuất

b)

người phản đối

c)

tái hiện

d)

sự đồng thuận

78.

engagement

a)

sự gắn kết

b)

sự thuận lợi

c)

sự hoàn thiện

d)

sự mô phỏng

79.

immersive

a)

sự mô phỏng

b)

nhập vai

c)

khổng lồ, to lớn

d)

quyến rũ

80.

xen kẽ

a)

alternate

b)

alternative

c)

allure

d)

reenactment

81.

sự mô phỏng

a)

simulation

b)

stimulation

c)

allure

d)

endurance

82.

reenactment

a)

sự tái hiện

b)

sức quyến rũ

c)

sự kích thích

d)

sự bền bỉ

83.

allure

a)

sức quyến rũ

b)

sự kích thích

c)

sự mô phỏng

d)

sự cần thiết

84.

enduring

a)

lâu dài, vĩnh cửu

b)

tạm thời

c)

hội nhập

d)

sâu rộng

85.

inevitable

a)

không thể tránh khỏi

b)

có thể tránh

c)

lâu dài

d)

sâu rộng

86.

repository

a)

kho, nơi lưu giữ

b)

nền tảng

c)

sự tầm thường

d)

hô hấp

87.

depth and breath

a)

sự sâu rộng

b)

sự cần thiết

c)

sự bền bỉ

d)

sự kiên trì

88.

foster

a)

nuôi dưỡng

b)

sinh trưởng

c)

kết hợp

d)

hiểu biết

89.

intricate

a)

tầm thường

b)

phức tạp

c)

hiểu biết

d)

học thuật

90.

fundamental

a)

nền tảng

b)

sự hiểu biết

c)

sự phân tích

d)

sự đánh giá

91.

energetic =.....

a)

dynamic

b)

confused

c)

vivid

d)

lethargic

92.

fusion

a)

sự kết hợp

b)

sự tập trung

c)

sự phân bổ

d)

mặt tích cực