Font size
Worksheetsunit 8-12 vocab ielts
Total questions: 92
Worksheet time: 8mins
instance
ví dụ
tương tác
lớp
đường dẫn
interaction
sự tương tác
sự biện minh
tiêu cực
kết quả
justification
sự biện minh
đường dẫn
giới tính
trình tự
link
đường dẫn
thiểu số
phát hành
sự tín nhiệm
maximum
tối đa
tối thiểu
kết quả
kế hoạch
thiểu số
minority
publish
maximum
specific
xuất bản, phát hành
publish
public
publicity
scheme
reaction
phản ứng
loại bỏ
nhiệm vụ
dung tích
ghi danh
(a)
reliance
sự tin cậy
trình tự
xác định
có hiệu lực
phần trăm, tỉ lệ
proportion
property
prosperous
validity
specify
xác định
đầy đủ
nhiệm vụ
có hiệu lực
ca làm việc
(a)
kế hoạch
(a)
chuỗi, trình tự
(a)
triết học
philosophy
psychology
psychologist
physical
quan hệ đối tác
partnership
relationship
philosophy
proportion
kết quả
outcome
shift
scheme
sufficient
trường hợp
circumstance
component
considerable
coordination
có hiệu lực
validity
valid
volume
reliance
thuộc kĩ thuật
(a)
lớp
layer
link
location
shift
đầy đủ
sufficient
deficient
insufficient
inadequate
Sự hạn chế
constraint
refrain
consistent
restrain
sự đền bù
component
compensation
core
criteria
sự đồng thuận
consent
convention
coordination
ensure
sự đóng góp
contribution
attribute
outcome
partnership
sự thoả thuận
convention
conduction
coordination
core
coordination
sự phối hợp
sự thoả hiệp
hiệp định
quan hệ đối tác
cốt lõi
(a)
sự cắt giảm
(a)
nhấn mạnh
(a)
tiêu chí
criteria
ensure
initial
minority
đảm bảo
ensure
deduce
reduce
initial
hàm ý , ám chỉ
(a)
quan điểm, thái độ
(a)
đặc tính
attribute
civil
commitment
debate
dân sự
civil
code
contrast
debate
sự tập trung
(a)
hội thảo
conference
debate
dimension
emerge
tương phản
reflect
contrast
debate
emerge
cycle
chu kì
đạp xe
sáp nhập
dân tộc
debate
tranh luận
giả thuyết
sự triển khai
áp đặt
despite
sự khinh thường
mắc lỗi
bất luận
hội nhập
kích thước
dimension
grant
hence
hypothesis
nội địa
domestic
emerge
goal
hence
emerge
lỗi
xác nhập
dân tộc
mục tiêu
ethnic
dân tộc
mục tiêu
ban cho
vì thế
grant
ban cho
mục tiêu
vì thế
hội nhập
hypothesis
giả thiết
sự triển khai
sự hàm ý
nội bộ
sự triển khai
implementation
implication
impose
integration
sự hàm ý
implication
integration
internal
implementation
áp đặt
impose
integration
internal
implication
integration
sự hội nhập
sự xuất hiện
sự thể hiện
sự triển khai
nội bộ
internal
integration
access
annual
nhãn dán
(a)
lựa chọn
(a)
nghề nghiệp
job
occupation
work
working
sự điều tra
investigation
indication
subsequent
sum
cơ chế
investigation
label
mechanism
obvious
obvious
hiển nhiên
giữ lại
hàng loạt
cam kết
đầu ra
output
outcome
outlook
overlook
song song
parallel
predict
parameter
principal
thông số
parallel
parameter
predict
project
phase
giai đoạn
khuyến khích
giữ lại
tiếp sau
dự đoán
(a)
trước đó
prior
regime
realm
stress
promote
thúc đẩy
triều đại
hàng loạt
tiếp sau
regime
triều đại
trạng thái
nhấn mạnh
tổng số
resolution
điều quyết định
số liệu
nhấn mạnh
tổng số
retain
giữ lại
ngăn cản
hạn chế
cam kết
số liệu thống kê
statistics
status
sum
summary
trạng thái
status
statistics
subsequent
sum
tóm tắt
sum
summary
undertake
tress
cam kết
undertake
undergo
overtake
overdue
subsequent
trước đó
tiếp sau
xen kẽ
giữ lại
proponent
người đề xuất
người phản đối
tái hiện
sự đồng thuận
engagement
sự gắn kết
sự thuận lợi
sự hoàn thiện
sự mô phỏng
immersive
sự mô phỏng
nhập vai
khổng lồ, to lớn
quyến rũ
xen kẽ
alternate
alternative
allure
reenactment
sự mô phỏng
simulation
stimulation
allure
endurance
reenactment
sự tái hiện
sức quyến rũ
sự kích thích
sự bền bỉ
allure
sức quyến rũ
sự kích thích
sự mô phỏng
sự cần thiết
enduring
lâu dài, vĩnh cửu
tạm thời
hội nhập
sâu rộng
inevitable
không thể tránh khỏi
có thể tránh
lâu dài
sâu rộng
repository
kho, nơi lưu giữ
nền tảng
sự tầm thường
hô hấp
depth and breath
sự sâu rộng
sự cần thiết
sự bền bỉ
sự kiên trì
foster
nuôi dưỡng
sinh trưởng
kết hợp
hiểu biết
intricate
tầm thường
phức tạp
hiểu biết
học thuật
fundamental
nền tảng
sự hiểu biết
sự phân tích
sự đánh giá
energetic =.....
dynamic
confused
vivid
lethargic
fusion
sự kết hợp
sự tập trung
sự phân bổ
mặt tích cực
