wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG NGÀY 14

Total questions: 95

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
hang up a shirt
a)
treo áo sơ mi lên
b)
vật tư đóng gói
c)
phòng nghỉ giải lao
d)
có sẵn >< không có sẵn
2.
hang a banner
a)
treo biểu ngữ/ áp phích
b)
treo áo sơ mi lên
c)
vật tư đóng gói
d)
phòng nghỉ giải lao
3.
sweep a floor
a)
quét sàn nhà
b)
treo biểu ngữ/ áp phích
c)
treo áo sơ mi lên
d)
vật tư đóng gói
4.
sweep a walkway
a)
quét dọn lối đi
b)
quét sàn nhà
c)
treo biểu ngữ/ áp phích
d)
treo áo sơ mi lên
5.
mop a floor
a)
lau sàn nhà
b)
quét dọn lối đi
c)
quét sàn nhà
d)
treo biểu ngữ/ áp phích
6.
fix a light.
a)
sửa đèn
b)
lau sàn nhà
c)
quét dọn lối đi
d)
quét sàn nhà
7.
a copy machine.
a)
máy photocopy
b)
sửa đèn
c)
lau sàn nhà
d)
quét dọn lối đi
8.
wipe a file cabinet.
a)
lau tủ tài liệu
b)
máy photocopy
c)
sửa đèn
d)
lau sàn nhà
9.
staple some documents
a)
kẹp ghim một số tài liệu
b)
lau tủ tài liệu
c)
máy photocopy
d)
sửa đèn
10.
saw some wood
a)
cưa gỗ
b)
kẹp ghim một số tài liệu
c)
lau tủ tài liệu
d)
máy photocopy
11.
lift a box.
a)
nâng cái hộp
b)
cưa gỗ
c)
kẹp ghim một số tài liệu
d)
lau tủ tài liệu
12.
use a hammer.
a)
sử dụng một cái búa
b)
nâng cái hộp
c)
cưa gỗ
d)
kẹp ghim một số tài liệu
13.
organize a tool-box.
a)
sắp xếp một hộp dụng cụ
b)
sử dụng một cái búa
c)
nâng cái hộp
d)
cưa gỗ
14.
in front of >< behind
a)
phía trước >< phía sau
b)
sắp xếp một hộp dụng cụ
c)
sử dụng một cái búa
d)
nâng cái hộp
15.
reach into a bag.
a)
thò tay vào túi
b)
phía trước >< phía sau
c)
sắp xếp một hộp dụng cụ
d)
sử dụng một cái búa
16.
get onto a bus.
a)
bước lên xe bus
b)
thò tay vào túi
c)
phía trước >< phía sau
d)
sắp xếp một hộp dụng cụ
17.
a glass bottle
a)
Chai thuỷ tinh
b)
bước lên xe bus
c)
thò tay vào túi
d)
phía trước >< phía sau
18.
press/push + a button
a)
nhấn nút
b)
Chai thuỷ tinh
c)
bước lên xe bus
d)
thò tay vào túi
19.
device = equipment
a)
thiết bị
b)
nhấn nút
c)
Chai thuỷ tinh
d)
bước lên xe bus
20.
safety gloves
a)
găng tay bảo hộ
b)
thiết bị
c)
nhấn nút
d)
Chai thuỷ tinh
21.
a lab coat
a)
áo phòng thí nghiệm
b)
găng tay bảo hộ
c)
thiết bị
d)
nhấn nút
22.
a hook
a)
cái móc (quần áo)
b)
áo phòng thí nghiệm
c)
găng tay bảo hộ
d)
thiết bị
23.
a banner
a)
biểu ngữ, băng rôn
b)
cái móc (quần áo)
c)
áo phòng thí nghiệm
d)
găng tay bảo hộ
24.
suspend from
a)
đình chỉ/ treo lên
b)
biểu ngữ, băng rôn
c)
cái móc (quần áo)
d)
áo phòng thí nghiệm
25.
a courtyard.
a)
sân nhỏ, sân trong
b)
đình chỉ/ treo lên
c)
biểu ngữ, băng rôn
d)
cái móc (quần áo)
26.
pier = dock = port = harbor
a)
bến tàu
b)
sân nhỏ, sân trong
c)
đình chỉ/ treo lên
d)
biểu ngữ, băng rôn
27.
board a boat.
a)
bước lên thuyền
b)
bến tàu
c)
sân nhỏ, sân trong
d)
đình chỉ/ treo lên
28.
pick up a backpack
a)
lấy ba lô
b)
bước lên thuyền
c)
bến tàu
d)
sân nhỏ, sân trong
29.
look through sth
a)
xem qua, đọc lướt qua
b)
lấy ba lô
c)
bước lên thuyền
d)
bến tàu
30.
hold a suitcase.
a)
cầm cái vali
b)
xem qua, đọc lướt qua
c)
lấy ba lô
d)
bước lên thuyền
31.
a basket.
a)
cái rổ/ giỏ
b)
cầm cái vali
c)
xem qua, đọc lướt qua
d)
lấy ba lô
32.
roll up a rug
a)
cuộn tấm thảm lại
b)
cái rổ/ giỏ
c)
cầm cái vali
d)
xem qua, đọc lướt qua
33.
be torn down
a)
bị phá bỏ
b)
cuộn tấm thảm lại
c)
cái rổ/ giỏ
d)
cầm cái vali
34.
plant some flowers
a)
trồng hoa
b)
bị phá bỏ
c)
cuộn tấm thảm lại
d)
cái rổ/ giỏ
35.
rake leaves into a pile.
a)
cào lá cây thành đống
b)
trồng hoa
c)
bị phá bỏ
d)
cuộn tấm thảm lại
36.
repair some stairs
a)
sửa chữa bậc thang
b)
cào lá cây thành đống
c)
trồng hoa
d)
bị phá bỏ
37.
stack fruit in a bin.
a)
xếp trái cây vào thùng
b)
sửa chữa bậc thang
c)
cào lá cây thành đống
d)
trồng hoa
38.
stand in front of a desk.
a)
đứng trước bàn làm việc
b)
xếp trái cây vào thùng
c)
sửa chữa bậc thang
d)
cào lá cây thành đống
39.
reach for a coffee mug.
a)
với lấy cốc cà phê
b)
đứng trước bàn làm việc
c)
xếp trái cây vào thùng
d)
sửa chữa bậc thang
40.
climb a ladder.
a)
leo lên thang
b)
với lấy cốc cà phê
c)
đứng trước bàn làm việc
d)
xếp trái cây vào thùng
41.
lift a wooden plank.
a)
nâng một tấm ván gỗ
b)
leo lên thang
c)
với lấy cốc cà phê
d)
đứng trước bàn làm việc
42.
type rope to a pole
a)
buộc dây vào cột
b)
nâng một tấm ván gỗ
c)
leo lên thang
d)
với lấy cốc cà phê
43.
get the job
a)
có một công việc
b)
buộc dây vào cột
c)
nâng một tấm ván gỗ
d)
leo lên thang
44.
a staff meeting
a)
cuộc họp nhân viên
b)
có một công việc
c)
buộc dây vào cột
d)
nâng một tấm ván gỗ
45.
final budget
a)
ngân sách cuối cùng
b)
cuộc họp nhân viên
c)
có một công việc
d)
buộc dây vào cột
46.
advertising department
a)
bộ phận quảng cáo
b)
ngân sách cuối cùng
c)
cuộc họp nhân viên
d)
có một công việc
47.
historic district
a)
Khu vực lịch sử
b)
bộ phận quảng cáo
c)
ngân sách cuối cùng
d)
cuộc họp nhân viên
48.
pick up the invitations
a)
lấy một số giấy mời
b)
Khu vực lịch sử
c)
bộ phận quảng cáo
d)
ngân sách cuối cùng
49.
printers
a)
máy in/ quán in
b)
lấy một số giấy mời
c)
Khu vực lịch sử
d)
bộ phận quảng cáo
50.
letterhead stationery
a)
văn phòng phẩm có tiêu đề
b)
máy in/ quán in
c)
lấy một số giấy mời
d)
Khu vực lịch sử
51.
fund-raising banquet
a)
bữa tiệc gây quỹ
b)
văn phòng phẩm có tiêu đề
c)
máy in/ quán in
d)
lấy một số giấy mời
52.
dance performance
a)
màn trình diễn nhảy
b)
bữa tiệc gây quỹ
c)
văn phòng phẩm có tiêu đề
d)
máy in/ quán in
53.
near the stage
a)
gần sân khấu
b)
màn trình diễn nhảy
c)
bữa tiệc gây quỹ
d)
văn phòng phẩm có tiêu đề
54.
very entertaining
a)
rất thú vị
b)
gần sân khấu
c)
màn trình diễn nhảy
d)
bữa tiệc gây quỹ
55.
too expensive
a)
quá đắt
b)
rất thú vị
c)
gần sân khấu
d)
màn trình diễn nhảy
56.
expect the shipment
a)
mong đợi một lô hàng
b)
quá đắt
c)
rất thú vị
d)
gần sân khấu
57.
a large number of
a)
một số lượng lớn
b)
mong đợi một lô hàng
c)
quá đắt
d)
rất thú vị
58.
not until
a)
mãi cho đến khi
b)
một số lượng lớn
c)
mong đợi một lô hàng
d)
quá đắt
59.
at the post office
a)
tại bưu điện
b)
mãi cho đến khi
c)
một số lượng lớn
d)
mong đợi một lô hàng
60.
handle the complaint
a)
giải quyết phàn nàn
b)
tại bưu điện
c)
mãi cho đến khi
d)
một số lượng lớn
61.
accounts manager
a)
người quản lý tài khoản
b)
giải quyết phàn nàn
c)
tại bưu điện
d)
mãi cho đến khi
62.
hard drive
a)
ổ cứng
b)
người quản lý tài khoản
c)
giải quyết phàn nàn
d)
tại bưu điện
63.
under warranty
a)
đang được bảo hành
b)
ổ cứng
c)
người quản lý tài khoản
d)
giải quyết phàn nàn
64.
organize the conference
a)
tổ chức hội nghị
b)
đang được bảo hành
c)
ổ cứng
d)
người quản lý tài khoản
65.
a well-organized event
a)
một sự kiện được tổ chức tốt
b)
tổ chức hội nghị
c)
đang được bảo hành
d)
ổ cứng
66.
half-price shoes
a)
giày giảm nửa giá
b)
một sự kiện được tổ chức tốt
c)
tổ chức hội nghị
d)
đang được bảo hành
67.
price tag
a)
nhãn giá
b)
giày giảm nửa giá
c)
một sự kiện được tổ chức tốt
d)
tổ chức hội nghị
68.
apartment building
a)
tòa nhà chung cư
b)
nhãn giá
c)
giày giảm nửa giá
d)
một sự kiện được tổ chức tốt
69.
parking area = parking lot
a)
khu vực đỗ xe
b)
tòa nhà chung cư
c)
nhãn giá
d)
giày giảm nửa giá
70.
a public garage
a)
gara công cộng
b)
khu vực đỗ xe
c)
tòa nhà chung cư
d)
nhãn giá
71.
guest (n)
a)
khách mời
b)
gara công cộng
c)
khu vực đỗ xe
d)
tòa nhà chung cư
72.
right now = right away
a)
ngay bây giờ
b)
khách mời
c)
gara công cộng
d)
khu vực đỗ xe
73.
all-staff meeting
a)
cuộc họp toàn thể nhân viên
b)
ngay bây giờ
c)
khách mời
d)
gara công cộng
74.
out of the office
a)
ra khỏi văn phòng
b)
cuộc họp toàn thể nhân viên
c)
ngay bây giờ
d)
khách mời
75.
a travel agent
a)
nhân viên du lịch
b)
ra khỏi văn phòng
c)
cuộc họp toàn thể nhân viên
d)
ngay bây giờ
76.
training sessions
a)
các buổi đào tạo
b)
nhân viên du lịch
c)
ra khỏi văn phòng
d)
cuộc họp toàn thể nhân viên
77.
attendance
a)
sự tham dự
b)
các buổi đào tạo
c)
nhân viên du lịch
d)
ra khỏi văn phòng
78.
fairly low
a)
khá thấp
b)
sự tham dự
c)
các buổi đào tạo
d)
nhân viên du lịch
79.
present a proposal
a)
trình bày một bản đề xuất
b)
khá thấp
c)
sự tham dự
d)
các buổi đào tạo
80.
present = show (v)
a)
trình bày, xuất trình
b)
trình bày một bản đề xuất
c)
khá thấp
d)
sự tham dự
81.
present = gift (n)
a)
món quà
b)
trình bày, xuất trình
c)
trình bày một bản đề xuất
d)
khá thấp
82.
a nice present
a)
một món quà đẹp
b)
món quà
c)
trình bày, xuất trình
d)
trình bày một bản đề xuất
83.
present =current (adj)
a)
hiện tại
b)
một món quà đẹp
c)
món quà
d)
trình bày, xuất trình
84.
a council meeting
a)
một cuộc họp hội đồng
b)
hiện tại
c)
một món quà đẹp
d)
món quà
85.
a yearly statement
a)
bản báo cáo hàng năm
b)
một cuộc họp hội đồng
c)
hiện tại
d)
một món quà đẹp
86.
competition = contest
a)
sự cạnh tranh, cuộc thi
b)
bản báo cáo hàng năm
c)
một cuộc họp hội đồng
d)
hiện tại
87.
bus terminal
a)
bến xe buýt
b)
sự cạnh tranh, cuộc thi
c)
bản báo cáo hàng năm
d)
một cuộc họp hội đồng
88.
delivery driver
a)
tài xế giao hàng
b)
bến xe buýt
c)
sự cạnh tranh, cuộc thi
d)
bản báo cáo hàng năm
89.
license bureau
a)
văn phòng cấp phép
b)
tài xế giao hàng
c)
bến xe buýt
d)
sự cạnh tranh, cuộc thi
90.
software >< hardware
a)
Phần mềm >< Phần cứng
b)
văn phòng cấp phép
c)
tài xế giao hàng
d)
bến xe buýt
91.
Information Technology department.
a)
Phòng công nghệ thông tin
b)
Phần mềm >< Phần cứng
c)
văn phòng cấp phép
d)
tài xế giao hàng
92.
clean the carpet
a)
làm sạch tấm thảm
b)
Phòng công nghệ thông tin
c)
Phần mềm >< Phần cứng
d)
văn phòng cấp phép
93.
available >< unavailable
a)
có sẵn >< không có sẵn
b)
làm sạch tấm thảm
c)
Phòng công nghệ thông tin
d)
Phần mềm >< Phần cứng
94.
break room
a)
phòng nghỉ giải lao
b)
có sẵn >< không có sẵn
c)
làm sạch tấm thảm
d)
Phòng công nghệ thông tin
95.
packing supplies
a)
vật tư đóng gói
b)
phòng nghỉ giải lao
c)
có sẵn >< không có sẵn
d)
làm sạch tấm thảm