Font size
WorksheetsVocabulary Quiz
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
impact = influence là
Ảnh hưởng
Thiết bị điện
Tự tin
Lo lắng
Consist of = be composed of = be comprised of là
Thay vì
Ngoài ra
Được cấu thành từ
Quá trình
Ý nghĩa của từ "Riêng tư" khi được sử dụng như một tính từ là gì?
Tự tin
Đại diện
Biết ơn
Cá nhân
Vehicle = transport
Thiết bị điện
Phương tiện vận chuyển
Giải pháp
Vấn đề
"Electric + N" đề cập đến điều gì?
Điện tử
Điện
Sử dụng điện
Thiết bị điện
What is the correct translation of "Electronic" in Vietnamese?
Thiết bị điện
Điện tử
Điện
Điện trở
Traffic congestion = traffic jams có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Phương tiện giao thông
Tắc nghẽn giao thông
Đường phố
Cơ sở hạ tầng
"Polluted"
Làm ô nhiễm
Sự ô nhiễm
Chất ô nhiễm
Bị ô nhiễm
"Dweller" ?
Thành thị
Nông thôn
Cư dân
Sinh sống
Area = region
Khu vực
Bài thuyết trình
Đường phố
Cơ sở hạ tầng
Solution = measure
Sự lựa chọn
Vấn đề
Giải pháp
Công nghệ
Ý nghĩa của từ "Environmental" trong tiếng Việt là gì?
Thuộc về môi trường
Thuộc về kinh tế
Thuộc về giáo dục
Thuộc về công nghệ
"Problem = matter = issue
Nguyên nhân
Mục đích
Đại diện
Vấn đề
Ý nghĩa của từ "Robotic" trong tiếng Việt là gì?
Người máy
Thuộc về người máy
Trí tuệ nhân tạo
AI
Đúng là bản dịch của từ "Technological" trong tiếng Việt là gì?
Thuộc về công nghệ
Thuộc về giáo dục
Thuộc về kinh tế
Thuộc về môi trường
"Artificial intelligence"
Máy quay
Trí tuệ nhân tạo
Giáo dục đổi mới
Hậu quả
"Operate ON = perform an operation ON
Tiến hành
Chơi trò chơi
Phẫu thuật
Giải quyết
"Efficient = effective = productive
Khó khăn
Có hiệu quả
Thử thách
Ước muốn
High-rise building = skycraper
Tòa nhà cao tầng chọc trời
Mái nhà
Đường xá
Cơ sở hạ tầng
rush hours có nghĩa là gì?
Giờ cao điểm
Giờ nghỉ ngơi
Giờ làm việc
Giờ giải trí
đồng nghĩa với "smooth"
Rough
Even
Confident
Uneven
"rough" trong ngữ cảnh này được dịch là gì?
Đỉnh
Hiệu quả
gồ ghề
Nhẵn
"economic" có nghĩa là gì trong ngữ cảnh đã cho?
Tiết kiệm
Liên quan đến kinh tế
Nghiên cứu kinh tế học
Ngành kinh tế
"Economical" có nghĩa là gì trong ngữ cảnh đã cho?
Tiết kiệm
Liên quan đến kinh tế
Nghiên cứu kinh tế
Ngành kinh tế
chính phủ là
local
cooperation
unity
government
Động từ "Renew" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tái tạo
sử dụng
thiết lập
tìm kiếm
Which of the following is the correct translation of "Renewable" in Vietnamese?
rác thải
lãng phí
có thể tái tạo
không thể tái tạo
"nguồn năng lượng "
nature
temperature
environment
energy source
"Cope with = deal with =solve" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giải quyết
từ bỏ
làm việc
tìm kiếm
"A (wide) range of"
Mức độ
Nhiều
Ít
1 số
"Empty (a)"
Đầy
Đầy đủ
Rỗng
Biết ơn
Đâu là bản dịch chính xác của "Frequent (a)" sang tiếng Việt?
Ít khi
Thỉnh thoảng
Không bao giờ
Thường xuyên
Đâu là bản dịch chính xác của "Renovate (v)" sang tiếng Việt?
Phá hủy
Thiết lập
Sửa chữa, nâng cấp
Hạ tầng
Đúng là bản dịch của "Construct = build (v)" sang tiếng Việt là gì?
Xây dựng
Vận hành
Phá hủy
Sửa chữa
"Develop = enhance = boost = upgrade"
kinh tế
phát triển
phá hủy
xây dựng
"make decision/choice = decide"
sắp xếp
lên lịch
chia
quyết định
"Cause = result in "
nguyên nhân
sửa chữa
biểu diễn
vận hành
"Stop + Ving" có nghĩa là gì theo văn bản?
Ngừng làm điều gì đó
Tiếp tục
Ngừng để làm điều gì đó
Đừng dừng lại
"dừng lại để làm gì
Stop doing something
Continue
Stop to do something
Do not stop
"Stop SB from Ving"
Dừng làm gì
Ngăn cản ai làm gì
Dừng lại để làm gì
Không dừng lại
Có nghĩa của "Plan to = intend to = have intention of = make a plan to" là gì?
Lựa chọn
Quyết định
Dự định
Ngăn cản
"Vibrant = energentic = dynamic" có nghĩa là gì?
Khó khăn
Dễ dàng
Trung thực
Tràn đầy năng lượng
"Quality"
Số lượng
Chất lượng
Đủ phẩm chất
Đầy đủ
"Quantity"
Số lượng
Chất lượng
Đủ phẩm chất
Đầy đủ
Đâu là bản dịch chính xác của từ "Sustainability" sang tiếng Việt?
Sức khỏe
Cơ bắp
Sự tập trung
Sự bền vững
"Provide SB with STH" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Cung cấp cho ai cái gì
Cung cấp cái gì cho ai
Cung cấp cái gì
Ủng hộ cái gì
"Provide STH for SB" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Cung cấp cho ai cái gì
Cung cấp cái gì cho ai
Thiết lập cái gì
Ủng hộ cái gì
"Predictable"
Có thể
Có thể tin cậy
Có thể dự đoán
Có thể mong chờ
"Biodiversity"
môi trường
đa dạng sinh học
hệ tiêu hóa
môn sinh học
"Waste...Ving" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lãng phí vào việc gì
tiết kiệm cho việc gì
ngăn cản cái gì
cấm làm gì
Đúng là gì khi dịch "Instead of = rather than" sang tiếng Việt?
bởi vì
hay là
có lẽ
thay vì
Đâu là bản dịch chính xác của từ "Convenience" sang tiếng Việt?
bổ sung
đầy đủ
sự tiện lợi
cảm ứng
"Interact with = communicate with" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
làm bạn với
thích hợp với
giao tiếp với
làm việc với
"Sense of community"?
Ý thức cộng đồng
Tinh thần trách nhiệm
Vai trò
Cộng đồng
"Safety = security"?
Tiếp xúc
Sự an toàn
Tương tác
Phỏng vấn
"Reduce = decrease = fall = decline
Tăng
Giảm
Thay thế
Thích hợp
"Personal information"
Sự an toàn
Trách nhiệm
Ý thức cá nhân
Thông tin cá nhân
"Medical check-up"?
Thuốc kháng sinh
Kiểm tra sức khỏe
Tương tác
Phỏng vấn
"Be located in = be situated in"?
Nằm ở đâu
Tìm thấy ở đâu
Gặp ở đâu
Phụ thuộc vào
"Integrate"
Tham gia
Hòa nhập
Hữu ích
Thăng tiến
Cụm từ "Aim to V" hoặc "Aim at Ving" có nghĩa là gì?
Loại bỏ
Đạt được
Nhằm mục đích
Vì nguyên nhân
Ý nghĩa của từ "Forgettable" như một tính từ là gì?
Có thể quên
Hay quên
Đáng nhớ
Không thể quên
"proposal"
Lý do
Mục đích
Quên
Tích hợp
Ý nghĩa đúng của "Prepare FOR" là gì?
Chuẩn bị
Chuẩn bị
Lên lịch
Tổ chức
"Be qualified FOR" có nghĩa là gì?
Giàu có
Tài năng
Nhân hậu
Đủ điều kiện cho một cái gì đó
Ý nghĩa đúng của "Depend on = rely on = count on = bank on" là gì?
dựa vào
Khám phá
Nhắm đến
Nằm trên
Find out = figure out có nghĩa là gì?
Học
Giáo dục
Tìm kiếm
Thay đổi
What is the correct meaning of "lựa chọn"?
Study
Education
Search
Choose
"Propose (v) SB/STH" có nghĩa là gì trong ngữ cảnh đã cho?
Cung cấp một lý do
Quyết định
Nhắc nhở
Đề xuất một cái gì đó
Ý nghĩa của "Propose TO SB (v)" trong ngữ cảnh đã cho là gì?
Để cầu hôn ai đó
Để quyết định
Để nhắc nhở
Để gợi ý
Ý nghĩa của "proposals (n)" trong ngữ cảnh đã cho là gì?
Cung cấp một lý do
Quyết định
Nhắc nhở
Đề xuất
"Be related to = be connect with = be associated with" có nghĩa là gì trong ngữ cảnh đã cho?
Yêu cầu ai đó
Cung cấp cho ai đó
Có mối liên hệ với
Đủ thông tin
Ý nghĩa của "Apply FOR" trong tiếng Việt là gì?
Nộp đơn xin
Đăng kí
Yêu cầu
Áp đặt
Ý nghĩa của "Apply TO" trong tiếng Việt là gì?
Nộp đơn xin
Đăng kí
Yêu cầu
Áp đặt
Ý nghĩa của "Application" trong tiếng Việt là gì?
Sự hướng dẫn
Sự cẩn thận
Đơn xin
Lời đề xuất
Ý nghĩa của "Cultural exchange" trong tiếng Việt là gì?
Hợp tác các nước
Trao đổi văn hóa
Thành lập
Văn hóa bản xứ
Ý nghĩa của từ "Current" trong tiếng Việt là gì?
Hiện tại, đương thời
Quá khứ, đã từng
Tương lai
Văn hóa bản xứ
Ý nghĩa của "contribute to" là gì?
Đóng góp cho
Đối phó với = giải quyết
Xin việc
Đề xuất ai/cái gì
Which of the following refers to "leadership skills"?
Current issue
Electronic device
Appliance
Leadership skills
Cụm từ "be able to V" có nghĩa là gì?
Không thể
Có thể
Xứng đáng
Đại diện
Ý nghĩa của từ "disabled = handicapped" là gì?
Khuyết tật
Có khả năng làm V
Đại diện cho
Một loại
Cụm từ "have an opportunity to V" có nghĩa là gì?
Cho ai đó một cơ hội
Có cơ hội để V
Hành động cho
Một loạt các
What does "Đại diện (v)" mean in English?
A representative
Participate in
Represent
Spectator
What is the correct translation of "A variety of" in Vietnamese?
Ít
Nhiều
1 vài
1 số
"Join = participate in = take part in" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Hỗ trợ
Tư vấn
Kêu gọi
Tham gia
What does "Người đại diện" mean in English?
A representative
Participate in
Represent
Spectator
What is the correct translation of "Đặc điểm" in English?
A feature = characteristic
A representative
Participate in
Spectator
What is the English translation of "Coi trọng"?
Appreciated
Permit
Honor
Conference
What is the English translation of "Vinh danh"?
Appreciated
Permit
Honor
Conference
What is the English translation of "Cuộc hội nghị, hội thảo"?
Appreciated
Permit
Honor
Conference
