wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

new word

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Alternative energy

a)

Năng lượng thay thế

b)

dồi dào

c)

nội địa

d)

tình huống

2.

Biomass

a)

tạo ra

b)

Sinh khối

c)

nhủ cầu

d)

thuộc về sinh học

3.

abundant

a)

nhiều

b)

phong phú

c)

phổ biến

d)

dồi dào

4.

requirement

a)

khả năng

b)

có thể khôi phục

c)

nhu cầu

d)

mong muốn

5.

renewable

a)

sự chuyển biến

b)

có thể khôi phục

c)

có thể đoán trước được

d)

có thể thay thế

6.

plentiful

a)

phong phú, dồi dào

b)

nguyên liệu

c)

nhiều

d)

dư thừa

7.

contribution

a)

tạo ra

b)

phung phí

c)

góp phần

d)

nhu cầu

8.

property

a)

giàu có

b)

nghèo nàn

c)

tài sản, bất động sản

d)

rào cản

9.

domestic

a)

nội địa, trong gia đình

b)

nhập khẩu

c)

xuất khẩu

d)

ngoài nước

10.

generator

a)

sự sinh ra, thế hệ, sự phát điện

b)

nòng cốt, then chốt

c)

tạo ra, sinh ra

d)

người khởi xướng, máy phát điện

11.

generation

a)

người khởi xướng, máy phát điện

b)

nòng cốt, then chốt

c)

sự sinh ra, thế hệ, sự phát điện

d)

tạo ra sinh ra

12.

barrier

a)

chướng ngại vật, rào cản

b)

thời kì

c)

ngăn chặn

d)

lưới điều khiển

13.

generating

a)

sự sinh ra, thế hệ

b)

tạo ra, sinh ra

c)

người khởi xướng, máy phát điện

14.

reliable

a)

tình huống

b)

đáng tin cậy

c)

nghi ngờ

d)

thông tin

15.

demand

a)

đạt được

b)

phá huỷ

c)

mong muốn

d)

yêu cầu, nhu cầu

16.

gird

a)

chất đốt

b)

lưới điều khiển, hệ thống đường dây

c)

hệ thống điện

d)

năng lượng thuỷ triều

17.

situation

a)

tình huống

b)

ô nhiễm

c)

hướng giải quyết

d)

vấn đề

18.

Tidal energy

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng than

c)

năng lượng thuỷ triều

d)

năng lượng sóng

19.

predictable

a)

có thể làm được

b)

có thể

c)

có thể đoán trước

d)

có thể vượt qua

20.

period

a)

khoá học

b)

thời gian biểu

c)

thời gian làm việc

d)

thời kỳ, Kỳ

21.

current

a)

quy tắc

b)

thời kì

c)

phổ biến, hiện nay, dòng

d)

thời thượng

22.

harness

a)

có hại

b)

khai thác điện

c)

phổ biến

d)

khai thác khoáng sản

23.

conversion

a)

sự chuyển biến

b)

thay đổi

c)

chuyển hướng

d)

chuyển đổi

24.

solid

a)

chất lỏng

b)

chất đốt

c)

chất rắn

d)

nhiên liệu

25.

fuel

a)

xăng dầu

b)

hoá thạch

c)

chất đốt, nhiên liệu

d)

nguyên liệu

26.

material

a)

nhiên liệu

b)

tuyệt vời

c)

nguyên liệu, vải

d)

đáng ngạc nhiên

27.

Pivotal

a)

quan trọng

b)

nghiêm trọng

c)

nòng cốt, then chốt

d)

cấp thiết

28.

utilise

a)

làm quay

b)

chi phí

c)

sử dụng, lợi dụng

d)

bên trong, nội tâm

29.

assist

a)

trợ lí giám đốc

b)

nhân tố

c)

giúp đỡ, trợ lí

d)

dự trữ

30.

delicate

a)

hữu cơ

b)

suy giảm

c)

chi tiêu

d)

mong manh, mềm mại

31.

organic

a)

hữu cơ

b)

chi tiêu

c)

hơi nước

d)

vô cơ

32.

matter

a)

suy giảm

b)

chất, vấn đề, chủ đề

c)

chất thải, phung phí

d)

lợi dụng

33.

steam

a)

loại bỏ

b)

hơi nước, nghị lực

c)

cộng sự

d)

bơm

34.

interior

a)

sự cản trở

b)

tài sản

c)

không đáng kể

d)

bên trong, nội tâm

35.

pump

a)

hơi nước

b)

mong manh

c)

bơm

d)

suy giảm

36.

pollutant

a)

phung phí

b)

môi trường

c)

chất gây ô nhiễm

d)

lợi dụng

37.

waste

a)

cối xay gió

b)

chi tiêu

c)

chất thải, phung phí, vô giá trị

d)

dự trữ

38.

decline

a)

thuốc

b)

hữu cơ

c)

suy giảm

d)

tăng lên

39.

anticipate

a)

có thể đoán trước

b)

xảy ra

c)

có thể

d)

được dự đoán trước

40.

windmill

a)

xoay tròn

b)

làm quay

c)

cối xay gió

d)

gió

41.

spin

a)

xoay tròn

b)

xoay đều

c)

làm quay

d)

bên trong

42.

rotate

a)

hình tròn

b)

quay tròn

c)

làm quay

d)

làm giảm

43.

store

a)

tiết kiệm

b)

câu chuyện

c)

phung phí

d)

cửa hàng, dự trữ

44.

expense

a)

chi phí

b)

giá trị

c)

giá cả

d)

đắt đỏ

45.

obstacle

a)

làm gián đoạn

b)

khó khăn

c)

sự cản rở

d)

chi phí

46.

multiple

a)

vốn có

b)

dồi dào

c)

phong phú

d)

nhiều

47.

numerous

a)

dồi dào

b)

phong phú

c)

nhiều

d)

hiếm có

48.

disbursement

a)

sự cản trở

b)

nghị lực

c)

hơi nước

d)

chi tiêu

49.

factor

a)

nhà máy

b)

chi phí

c)

nhân tố

d)

máy bơm

50.

inherent

a)

loại bỏ

b)

mong manh

c)

suy giảm

d)

vốn có

51.

get rid of

a)

suy giảm

b)

loại bỏ

c)

dự đoán

d)

sử dụng hết

52.

use up

a)

loại bỏ

b)

chi tiêu

c)

dự đoán

d)

sử dụng hết

53.

Geothermal energy

(a)  

54.

abundant

(a)  

55.

requirement

(a)  

56.

requirement =

(a)  

57.

plentiful

(a)  

58.

plentiful =

(a)  

59.

contribution

(a)  

60.

nội địa, trong gia đình

(a)  

61.

nghèo

(a)  

62.

tài sản, bất động sản

(a)  

63.

barrier

(a)  

64.

barrier =

(a)  

65.

reliable

(a)  

66.

tình huống

(a)  

67.

lưới điều khiển

(a)  

68.

Năng lượng thuỷ triều

(a)  

69.

thời kỳ

(a)  

70.

harness

(a)  

71.

current

(a)  

72.

conversion

(a)  

73.

chất rắn

(a)  

74.

material

(a)  

75.

utilise

(a)  

76.

pivotal

(a)  

77.

assist

(a)  

78.

delicate

(a)  

79.

organic

(a)  

80.

matter

(a)  

81.

steam

(a)  

82.

bơm

(a)  

83.

chất gây ô nhiễm

(a)  

84.

decline

(a)  

85.

anticipate

(a)  

86.

cối xay gió

(a)  

87.

xoay tròn

(a)  

88.

làm xoay

(a)  

89.

chi phí

(a)  

90.

multiple

(a)  

91.

numerous

(a)  

92.

disbursement

(a)  

93.

nhân tố

(a)  

94.

inherent

(a)  

95.

loại bỏ

(a)  

96.

sử dụng hết

(a)