wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 7

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

(a)   a method/ a technique/strategy: đưa ra một giải pháp /kĩ thuật/chiến lược

2.

employ (v)

(a)  

3.

occupy = take up /ˈɑːkjupaɪ/

(a)  

4.

Sống hay làm việc ( cơ quan / nhà / ….) /ˈɑːkjupaɪ/

(a)  

5.

engage (v) /ɪnˈɡeɪdʒ/

(a)  

6.

(a)   +attention/sympathy/public/viewer…): thu hút cái gì /ɪnˈɡeɪdʒ/

7.

Engage = employ /ɪnˈɡeɪdʒ/

(a)  

8.

Engage /ɪnˈɡeɪdʒ/

(a)  

9.

recruit (v)

(a)  

10.

make out (phr.v) = understand

(a)  

11.

make out

(a)  

12.

(a)   (+survey/investigation/experiment…) thực hiện

13.

(a)   (+promise/plan/duty…) thực hiện cái mà bạn đã nói

14.

(a)   (+excuse/story..) bịa đặt

15.

Make up

(a)  

16.

(a)   one’s brain: vắt óc suy nghĩ

17.

(a)   sb/sth to mind: gợi nhắc điều gì

18.

be on the same (a)   (about sb/sth): cùng quan điểm

19.

(a)   --somebody’s eye: thu hút sự chú ý của ai

20.

Be (a)   eyes: nhìn sb/sth một cách cẩn thận, say mê

21.

be/stand head and (a)   above sb/sth: tốt hơn

22.

(a)   your head in the sand: chối bỏ vấn đề, không giải quyết

23.

see pink (a)   : ảo giác do say rượu

24.

hit the (a)   : tức giận

25.

bring the (a)   down: nhận dduc tràng pháo tay từ khán giả

26.

(a)   (v) /ˈməʊtɪveɪt/ thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy sb/sth

27.

(a)   (v) /ˈstɪmjuleɪt/ kích thích; khuyến khích; khuấy động ai/cái gì

28.

(a)   (v) /ˈhæmpər/ ngăn cản, cản trở

29.

come a (a)   (idm) không thành công>< succeed

30.

Encourage+ (a)   : khuyến khích

31.

escape v (=flee)

(a)  

32.

Escape

(a)  

33.

excellent (adj) /ˈeksələnt/ tuyệt vời, nổi bật = (a)  

34.

(a)   (adj) /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ rất thành công, xuất sắc; đáng chú ý (người)

35.

(a)   (n) /əˈnælədʒi/ sự giống nhau = simlilarity

36.

Analogy: sự giống nhau = (a)  

37.

Analogy : sự giống nhau >< (a)  

38.

(a)   (n) /ɪmˈbæləns/ sự mất cân bằng

39.

Cause /create / exacerbate /redress + (a)   : gây ra/làm tồi tệ/khôi phục

40.

herald (v) /ˈherəld/ là dấu hiệu của sth sắp xảy ra

(a)  

41.

công bố cái gì đó tốt hoặc quan trọng

(a)  

42.

(a)   (n) /ˈaʊtlet/ đại lý, cửa hàng; phương tiện thoả mãn sth

43.

(n) /ˈaʊtbreɪk/ bùng phát, bộc phát; cơn (disease/violence/war/rain/anger…)

(a)  

44.

gửi (thư, bưu phẩm...)

(a)  

45.

hướng vào (=fixating)

(a)  

46.

Direct : hướng vào (= (a)   )

47.

(a)   /dəˈrekt/ /daɪˈrekt/ chỉ đường; quản lý, điều khiển

48.

(a)   /dəˈrekt/ /daɪˈrekt/ ra lệnh, chỉ thị; đạo diễn

49.

tight (adj) /taɪt/

(a)  

50.

(a)   (+budget/schedule/money…)(adj) /taɪt/ hạn hẹp

51.

(a)   (+control/security/regulation…)(adj) /taɪt/ nghiêm ngặt

52.

(a)   (adj) /taɪt/ (relationship) thân thiết, gắn bó

53.

sẵn sàng; (meal) có giá cố định và hạn chế trong sự lựa chọn món ăn

(a)  

54.

đã được lên kế hoạch

(a)  

55.

không thay đổi (a)   +(opinion/idea/view…), cố định

56.

firm

(a)  

57.

(a)   (+criticism/reality/word…) khắc nghiệt, dữ dội

58.

(thời tiết, điều kiện sống) khắc nghiệt

(a)  

59.

chói (màu)

(a)  

60.

khó nghe

(a)  

61.

induce (v) /ɪnˈduːs/

(a)  

62.

(a)   (+measure/believer/opposition..) kiên quyết, kiên định

63.

(a)   :gây ra sth = SPUR

64.

khuyến khích ai làm gì

(a)  

65.

Đẩy nhanh

(a)  

66.

(v) /prəˈvəʊk/ 1. khiêu khích

(a)  

67.

(v) /prəˈvəʊk/...(+ anger/arguement/violence) làm cho cái gì xảy ra hoặc gợi lên một cảm xúc

(a)  

68.

(v) /kəmˈpel/ buộc ai làm gì;

(a)  

69.

(a)   kəmˈpel/ gây ra một phản ứng hoặc cảm giác

70.

make sth possible/impossible (a)  

71.

industrial

(a)  

72.

industrious

(a)  

73.

take sth by (a)   :điều gì vô cùng thành công và nổi tiếng/phổ biến

74.

(a)   an offer/decision/effort: đề nghị/quyết định/cố gắng

75.

made my (a)   boil: khiến tôi điên tiết   

76.

(n) /duˈreɪʃn/ khoảng thời gian mà một sự việc tồn tại

(a)  

77.

/ kənˈsuːm/ 1. tiêu thụ (thời gian, năng lượng, thức ăn…)

(a)  

78.

(a)   /məˈnɪpjuleɪt/ kiểm soát, ảnh hưởng tới ai/cái gì (thao túng)

79.

(a)   /məˈnɪpjuleɪt/ điều khiển, sử dụng sth với kĩ năng

80.

(a)   (adj) /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/ cơ bản, nằm ở cơ sở

81.

(a)   (adj) /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/: nằm dưới

82.

(a)   (adj) /ˈteɪlərd/ được sản xuất cho người/mục đích nhất định

83.

(a)   (v) / kənˈsuːm/ ăn hoặc uống sth

84.

(a)   (v) / kənˈsuːm/ lấp đầy ai đó với một cảm giác mạnh mẽ

85.

(a)   (adj) /ˈteɪlərd/ (quần áo) vừa vặn

86.

(a)   v) /rɪˈvɜːrs/hoán đổi (chức năng, vị trí)

87.

(a)   + trend/process/disease…)/(v) /rɪˈvɜːrs đảo ngược

88.

(a)   (+ change/ judgment/decision… (thay đổi ngược lại ban đầu

89.

(a)   (adj) /ɪˈlæbərət/ công phu, phức tạp, tỉ mỉ

90.

(a)   (n) /ɪnˈteɡrəti/ tính chính trực, tính liêm chính

91.

integrity

(a)