Font size
Worksheetsđề 7
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
(a) a method/ a technique/strategy: đưa ra một giải pháp /kĩ thuật/chiến lược
employ (v)
(a)
occupy = take up /ˈɑːkjupaɪ/
(a)
Sống hay làm việc ( cơ quan / nhà / ….) /ˈɑːkjupaɪ/
(a)
engage (v) /ɪnˈɡeɪdʒ/
(a)
(a) +attention/sympathy/public/viewer…): thu hút cái gì /ɪnˈɡeɪdʒ/
Engage = employ /ɪnˈɡeɪdʒ/
(a)
Engage /ɪnˈɡeɪdʒ/
(a)
recruit (v)
(a)
make out (phr.v) = understand
(a)
make out
(a)
(a) (+survey/investigation/experiment…) thực hiện
(a) (+promise/plan/duty…) thực hiện cái mà bạn đã nói
(a) (+excuse/story..) bịa đặt
Make up
(a)
(a) one’s brain: vắt óc suy nghĩ
(a) sb/sth to mind: gợi nhắc điều gì
be on the same (a) (about sb/sth): cùng quan điểm
(a) --somebody’s eye: thu hút sự chú ý của ai
Be (a) eyes: nhìn sb/sth một cách cẩn thận, say mê
be/stand head and (a) above sb/sth: tốt hơn
(a) your head in the sand: chối bỏ vấn đề, không giải quyết
see pink (a) : ảo giác do say rượu
hit the (a) : tức giận
bring the (a) down: nhận dduc tràng pháo tay từ khán giả
(a) (v) /ˈməʊtɪveɪt/ thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy sb/sth
(a) (v) /ˈstɪmjuleɪt/ kích thích; khuyến khích; khuấy động ai/cái gì
(a) (v) /ˈhæmpər/ ngăn cản, cản trở
come a (a) (idm) không thành công>< succeed
Encourage+ (a) : khuyến khích
escape v (=flee)
(a)
Escape
(a)
excellent (adj) /ˈeksələnt/ tuyệt vời, nổi bật = (a)
(a) (adj) /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ rất thành công, xuất sắc; đáng chú ý (người)
(a) (n) /əˈnælədʒi/ sự giống nhau = simlilarity
Analogy: sự giống nhau = (a)
Analogy : sự giống nhau >< (a)
(a) (n) /ɪmˈbæləns/ sự mất cân bằng
Cause /create / exacerbate /redress + (a) : gây ra/làm tồi tệ/khôi phục
herald (v) /ˈherəld/ là dấu hiệu của sth sắp xảy ra
(a)
công bố cái gì đó tốt hoặc quan trọng
(a)
(a) (n) /ˈaʊtlet/ đại lý, cửa hàng; phương tiện thoả mãn sth
(n) /ˈaʊtbreɪk/ bùng phát, bộc phát; cơn (disease/violence/war/rain/anger…)
(a)
gửi (thư, bưu phẩm...)
(a)
hướng vào (=fixating)
(a)
Direct : hướng vào (= (a) )
(a) /dəˈrekt/ /daɪˈrekt/ chỉ đường; quản lý, điều khiển
(a) /dəˈrekt/ /daɪˈrekt/ ra lệnh, chỉ thị; đạo diễn
tight (adj) /taɪt/
(a)
(a) (+budget/schedule/money…)(adj) /taɪt/ hạn hẹp
(a) (+control/security/regulation…)(adj) /taɪt/ nghiêm ngặt
(a) (adj) /taɪt/ (relationship) thân thiết, gắn bó
sẵn sàng; (meal) có giá cố định và hạn chế trong sự lựa chọn món ăn
(a)
đã được lên kế hoạch
(a)
không thay đổi (a) +(opinion/idea/view…), cố định
firm
(a)
(a) (+criticism/reality/word…) khắc nghiệt, dữ dội
(thời tiết, điều kiện sống) khắc nghiệt
(a)
chói (màu)
(a)
khó nghe
(a)
induce (v) /ɪnˈduːs/
(a)
(a) (+measure/believer/opposition..) kiên quyết, kiên định
(a) :gây ra sth = SPUR
khuyến khích ai làm gì
(a)
Đẩy nhanh
(a)
(v) /prəˈvəʊk/ 1. khiêu khích
(a)
(v) /prəˈvəʊk/...(+ anger/arguement/violence) làm cho cái gì xảy ra hoặc gợi lên một cảm xúc
(a)
(v) /kəmˈpel/ buộc ai làm gì;
(a)
(a) kəmˈpel/ gây ra một phản ứng hoặc cảm giác
make sth possible/impossible (a)
industrial
(a)
industrious
(a)
take sth by (a) :điều gì vô cùng thành công và nổi tiếng/phổ biến
(a) an offer/decision/effort: đề nghị/quyết định/cố gắng
made my (a) boil: khiến tôi điên tiết
(n) /duˈreɪʃn/ khoảng thời gian mà một sự việc tồn tại
(a)
/ kənˈsuːm/ 1. tiêu thụ (thời gian, năng lượng, thức ăn…)
(a)
(a) /məˈnɪpjuleɪt/ kiểm soát, ảnh hưởng tới ai/cái gì (thao túng)
(a) /məˈnɪpjuleɪt/ điều khiển, sử dụng sth với kĩ năng
(a) (adj) /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/ cơ bản, nằm ở cơ sở
(a) (adj) /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/: nằm dưới
(a) (adj) /ˈteɪlərd/ được sản xuất cho người/mục đích nhất định
(a) (v) / kənˈsuːm/ ăn hoặc uống sth
(a) (v) / kənˈsuːm/ lấp đầy ai đó với một cảm giác mạnh mẽ
(a) (adj) /ˈteɪlərd/ (quần áo) vừa vặn
(a) v) /rɪˈvɜːrs/hoán đổi (chức năng, vị trí)
(a) + trend/process/disease…)/(v) /rɪˈvɜːrs đảo ngược
(a) (+ change/ judgment/decision… (thay đổi ngược lại ban đầu
(a) (adj) /ɪˈlæbərət/ công phu, phức tạp, tỉ mỉ
(a) (n) /ɪnˈteɡrəti/ tính chính trực, tính liêm chính
integrity
(a)
