wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG X4 (06-02)

Total questions: 90

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Be eager to Vo
a)
háo hức để làm gì
b)
trường hợp/ sự kiện/tình huống/ hậu quả + không nhìn thấy trước.
c)
thực hiện, hoàn thành đơn hàng
d)
đánh giá cao điều gì
2.
be superior to ...
a)
vượt trội hơn
b)
háo hức để làm gì
c)
trường hợp/ sự kiện/tình huống/ hậu quả + không nhìn thấy trước.
d)
thực hiện, hoàn thành đơn hàng
3.
Be satified/ dissatified with
a)
hài long/ không hài lòng với
b)
vượt trội hơn
c)
háo hức để làm gì
d)
trường hợp/ sự kiện/tình huống/ hậu quả + không nhìn thấy trước.
4.
Be disappointed with
a)
thất vọng với
b)
hài long/ không hài lòng với
c)
vượt trội hơn
d)
háo hức để làm gì
5.
Be crowded with
a)
đầy ,đông đúc
b)
thất vọng với
c)
hài long/ không hài lòng với
d)
vượt trội hơn
6.
be reliant on = be dependent on
a)
phụ thuộc vào
b)
đầy ,đông đúc
c)
thất vọng với
d)
hài long/ không hài lòng với
7.
Be optimistic about sthing
a)
lạc quan về điều gì
b)
phụ thuộc vào
c)
đầy ,đông đúc
d)
thất vọng với
8.
Be subject to + N/Ving
a)
phụ thuộc, bị ảnh hưởng....
b)
lạc quan về điều gì
c)
phụ thuộc vào
d)
đầy ,đông đúc
9.
Be useful fof
a)
hữu ích cho
b)
phụ thuộc, bị ảnh hưởng....
c)
lạc quan về điều gì
d)
phụ thuộc vào
10.
Be aware of
a)
nhận thức về
b)
hữu ích cho
c)
phụ thuộc, bị ảnh hưởng....
d)
lạc quan về điều gì
11.
Nearly/ almost + exclusively
a)
gần như một cách độc quyền
b)
nhận thức về
c)
hữu ích cho
d)
phụ thuộc, bị ảnh hưởng....
12.
complete/develop + quickly
a)
hoàn thành/ phát triển + một cách nhanh chóng
b)
gần như một cách độc quyền
c)
nhận thức về
d)
hữu ích cho
13.
at all times = at any time
a)
luôn luôn, mọi lúc
b)
hoàn thành/ phát triển + một cách nhanh chóng
c)
gần như một cách độc quyền
d)
nhận thức về
14.
In honor of = in celebration of
a)
nhằm vinh danh
b)
luôn luôn, mọi lúc
c)
hoàn thành/ phát triển + một cách nhanh chóng
d)
gần như một cách độc quyền
15.
in advance = beforehand
a)
trước
b)
nhằm vinh danh
c)
luôn luôn, mọi lúc
d)
hoàn thành/ phát triển + một cách nhanh chóng
16.
Interpersonal skills
a)
kỹ năng giao tiếp
b)
trước
c)
nhằm vinh danh
d)
luôn luôn, mọi lúc
17.
At least + số lượng
a)
Ít nhất
b)
kỹ năng giao tiếp
c)
trước
d)
nhằm vinh danh
18.
At the latest
a)
muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
b)
Ít nhất
c)
kỹ năng giao tiếp
d)
trước
19.
In behalf of
a)
thay mặt cho
b)
muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
c)
Ít nhất
d)
kỹ năng giao tiếp
20.
To the point
a)
vào trọng tâm
b)
thay mặt cho
c)
muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
d)
Ít nhất
21.
In compliance with = in line with
a)
phù hợp với
b)
vào trọng tâm
c)
thay mặt cho
d)
muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
22.
In conjunction with
a)
kết hợp với
b)
phù hợp với
c)
vào trọng tâm
d)
thay mặt cho
23.
In response to
a)
nhằm phản hồi lại
b)
kết hợp với
c)
phù hợp với
d)
vào trọng tâm
24.
Reply/ respond + to
a)
trả lời/ phản hồi tới
b)
nhằm phản hồi lại
c)
kết hợp với
d)
phù hợp với
25.
Set up sth
a)
Thiết lập, thành lập cái gì đó
b)
trả lời/ phản hồi tới
c)
nhằm phản hồi lại
d)
kết hợp với
26.
Of one's choice
a)
thuộc sự lựa chọn của ai đó
b)
Thiết lập, thành lập cái gì đó
c)
trả lời/ phản hồi tới
d)
nhằm phản hồi lại
27.
Be concerned + about/over
a)
lo lắng về
b)
thuộc sự lựa chọn của ai đó
c)
Thiết lập, thành lập cái gì đó
d)
trả lời/ phản hồi tới
28.
Be native to
a)
có nguồn gốc/ xuất xứ từ
b)
lo lắng về
c)
thuộc sự lựa chọn của ai đó
d)
Thiết lập, thành lập cái gì đó
29.
Be compatible with
a)
tương thích với
b)
có nguồn gốc/ xuất xứ từ
c)
lo lắng về
d)
thuộc sự lựa chọn của ai đó
30.
In one's absence
a)
trong sự vắng mặt của ai đó
b)
tương thích với
c)
có nguồn gốc/ xuất xứ từ
d)
lo lắng về
31.
Be absent from
a)
vắng mặt khỏi
b)
trong sự vắng mặt của ai đó
c)
tương thích với
d)
có nguồn gốc/ xuất xứ từ
32.
be about to V = be going to V
a)
sắp sửa làm gì
b)
vắng mặt khỏi
c)
trong sự vắng mặt của ai đó
d)
tương thích với
33.
be ready to = be willing to
a)
sẵn sàng làm gì
b)
sắp sửa làm gì
c)
vắng mặt khỏi
d)
trong sự vắng mặt của ai đó
34.
Be grateful for
a)
biết ơn về việc gì
b)
sẵn sàng làm gì
c)
sắp sửa làm gì
d)
vắng mặt khỏi
35.
Be interested in
a)
quan tâm đến
b)
biết ơn về việc gì
c)
sẵn sàng làm gì
d)
sắp sửa làm gì
36.
be pleased to V = be happy to V = be delighted to
a)
vui mừng để làm gì
b)
quan tâm đến
c)
biết ơn về việc gì
d)
sẵn sàng làm gì
37.
Be honored for
a)
được vinh danh cho
b)
vui mừng để làm gì
c)
quan tâm đến
d)
biết ơn về việc gì
38.
Job description
a)
một bản mô tả công việc
b)
được vinh danh cho
c)
vui mừng để làm gì
d)
quan tâm đến
39.
Confidence in
a)
tự tin vào
b)
một bản mô tả công việc
c)
được vinh danh cho
d)
vui mừng để làm gì
40.
Apologize for sth
a)
xin lỗi cho điều gì
b)
tự tin vào
c)
một bản mô tả công việc
d)
được vinh danh cho
41.
Enclosed form
a)
mẫu đơn đính kèm
b)
xin lỗi cho điều gì
c)
tự tin vào
d)
một bản mô tả công việc
42.
Seek employment
a)
tìm kiếm việc làm
b)
mẫu đơn đính kèm
c)
xin lỗi cho điều gì
d)
tự tin vào
43.
Accept one's apology
a)
chấp nhận lời xin lỗi của ai
b)
tìm kiếm việc làm
c)
mẫu đơn đính kèm
d)
xin lỗi cho điều gì
44.
In charge of = be charged with = be responsible for
a)
chịu trách nhiệm....
b)
chấp nhận lời xin lỗi của ai
c)
tìm kiếm việc làm
d)
mẫu đơn đính kèm
45.
Dispose of
a)
loại bỏ
b)
chịu trách nhiệm....
c)
chấp nhận lời xin lỗi của ai
d)
tìm kiếm việc làm
46.
turn in = hand in = submit
a)
nộp/ đệ trình
b)
loại bỏ
c)
chịu trách nhiệm....
d)
chấp nhận lời xin lỗi của ai
47.
Be scheduled to Vo
a)
được lên kế hoạch để làm gì
b)
nộp/ đệ trình
c)
loại bỏ
d)
chịu trách nhiệm....
48.
deal with = handle = address = settle = solve (v)
a)
xử lý, giải quyết
b)
được lên kế hoạch để làm gì
c)
nộp/ đệ trình
d)
loại bỏ
49.
Keep in touch with/ get in touch with sb
a)
giữ liên lạch với ai
b)
xử lý, giải quyết
c)
được lên kế hoạch để làm gì
d)
nộp/ đệ trình
50.
Work shift
a)
ca làm việc
b)
giữ liên lạch với ai
c)
xử lý, giải quyết
d)
được lên kế hoạch để làm gì
51.
Sales figures
a)
doanh số bán hàng
b)
ca làm việc
c)
giữ liên lạch với ai
d)
xử lý, giải quyết
52.
Sales representatives
a)
người đại diện bán hàng
b)
doanh số bán hàng
c)
ca làm việc
d)
giữ liên lạch với ai
53.
Safety inspector
a)
người kiểm tra an toàn
b)
người đại diện bán hàng
c)
doanh số bán hàng
d)
ca làm việc
54.
Safety regulations
a)
Những quy định an toàn
b)
người kiểm tra an toàn
c)
người đại diện bán hàng
d)
doanh số bán hàng
55.
Government regulations
a)
quy định của chính phủ
b)
Những quy định an toàn
c)
người kiểm tra an toàn
d)
người đại diện bán hàng
56.
Contingency plan
a)
kế hoạch dự phòng
b)
quy định của chính phủ
c)
Những quy định an toàn
d)
người kiểm tra an toàn
57.
Compensation plan
a)
kế hoạch bồi thường
b)
kế hoạch dự phòng
c)
quy định của chính phủ
d)
Những quy định an toàn
58.
Press release
a)
thông cáo báo chí
b)
kế hoạch bồi thường
c)
kế hoạch dự phòng
d)
quy định của chính phủ
59.
Contribution to
a)
sự đóng góp vào
b)
thông cáo báo chí
c)
kế hoạch bồi thường
d)
kế hoạch dự phòng
60.
Preference for
a)
sự ưu tiên cho
b)
sự đóng góp vào
c)
thông cáo báo chí
d)
kế hoạch bồi thường
61.
Net profit
a)
lợi nhuận ròng
b)
sự ưu tiên cho
c)
sự đóng góp vào
d)
thông cáo báo chí
62.
Signs of wear
a)
dấu hiệu hư hỏng, hao mòn
b)
lợi nhuận ròng
c)
sự ưu tiên cho
d)
sự đóng góp vào
63.
Standard price
a)
giá tiêu chuẩn
b)
dấu hiệu hư hỏng, hao mòn
c)
lợi nhuận ròng
d)
sự ưu tiên cho
64.
High standard
a)
tiêu chuẩn cao
b)
giá tiêu chuẩn
c)
dấu hiệu hư hỏng, hao mòn
d)
lợi nhuận ròng
65.
Highly qualified
a)
chất lượng cao, trình độ cao
b)
tiêu chuẩn cao
c)
giá tiêu chuẩn
d)
dấu hiệu hư hỏng, hao mòn
66.
Highly regarded
a)
được đánh giá cao
b)
chất lượng cao, trình độ cao
c)
tiêu chuẩn cao
d)
giá tiêu chuẩn
67.
Read/ research + thoroughly
a)
đọc/ nghiên cứu một cách kỹ lưỡng
b)
được đánh giá cao
c)
chất lượng cao, trình độ cao
d)
tiêu chuẩn cao
68.
Finally + finished/decided/agreed
a)
cuối cùng + đã hoàn thành/ quyết định/ đồng ý
b)
đọc/ nghiên cứu một cách kỹ lưỡng
c)
được đánh giá cao
d)
chất lượng cao, trình độ cao
69.
Very= extremely + useful/knowledgeable
a)
rất + hữu ích/ có hiểu biết
b)
cuối cùng + đã hoàn thành/ quyết định/ đồng ý
c)
đọc/ nghiên cứu một cách kỹ lưỡng
d)
được đánh giá cao
70.
Priced + reasonably
a)
được tính giá một cách hợp lý
b)
rất + hữu ích/ có hiểu biết
c)
cuối cùng + đã hoàn thành/ quyết định/ đồng ý
d)
đọc/ nghiên cứu một cách kỹ lưỡng
71.
Use + heavily
a)
sử dụng nhiều
b)
được tính giá một cách hợp lý
c)
rất + hữu ích/ có hiểu biết
d)
cuối cùng + đã hoàn thành/ quyết định/ đồng ý
72.
Supervise/associate+closely
a)
giám sát/ liên kết + một cách chặt chẽ
b)
sử dụng nhiều
c)
được tính giá một cách hợp lý
d)
rất + hữu ích/ có hiểu biết
73.
primarily=mainly=mostly=largely=chiefly
a)
chính/ chủ yếu
b)
giám sát/ liên kết + một cách chặt chẽ
c)
sử dụng nhiều
d)
được tính giá một cách hợp lý
74.
be likely to = be able to = be probably to + Vo
a)
có thể, có khả năng làm gì
b)
chính/ chủ yếu
c)
giám sát/ liên kết + một cách chặt chẽ
d)
sử dụng nhiều
75.
Decrease =reduce= decline= go down (v)
a)
giảm
b)
có thể, có khả năng làm gì
c)
chính/ chủ yếu
d)
giám sát/ liên kết + một cách chặt chẽ
76.
Increase = rise = grow = go up (v)
a)
tăng
b)
giảm
c)
có thể, có khả năng làm gì
d)
chính/ chủ yếu
77.
Considerably =significantly= substantially= dramatically
a)
một cách đáng kể
b)
tăng
c)
giảm
d)
có thể, có khả năng làm gì
78.
slightly = marginally
a)
hơi/ nhẹ nhàng
b)
một cách đáng kể
c)
tăng
d)
giảm
79.
Highly + regarded/rated/expected/ recommended
a)
được đánh giá/ được kỳ vọng/ được đề xuất + cao
b)
hơi/ nhẹ nhàng
c)
một cách đáng kể
d)
tăng
80.
Right/shortly + after
a)
ngay sau khi
b)
được đánh giá/ được kỳ vọng/ được đề xuất + cao
c)
hơi/ nhẹ nhàng
d)
một cách đáng kể
81.
right/shortly + before
a)
ngay trước khi
b)
ngay sau khi
c)
được đánh giá/ được kỳ vọng/ được đề xuất + cao
d)
hơi/ nhẹ nhàng
82.
Deal/handle/distribute + exclusively
a)
xử lý/ phân phối + một cách độc quyền
b)
ngay trước khi
c)
ngay sau khi
d)
được đánh giá/ được kỳ vọng/ được đề xuất + cao
83.
Split into = break into = divide
a)
phân chia, chia nhỏ
b)
xử lý/ phân phối + một cách độc quyền
c)
ngay trước khi
d)
ngay sau khi
84.
In an effort to = in an attempt to = strive to Vo
a)
cố gắng, nỗi lực để làm gì
b)
phân chia, chia nhỏ
c)
xử lý/ phân phối + một cách độc quyền
d)
ngay trước khi
85.
In the event of = in case of
a)
trong trường hợp
b)
cố gắng, nỗi lực để làm gì
c)
phân chia, chia nhỏ
d)
xử lý/ phân phối + một cách độc quyền
86.
Ahead of/ on/ behind + schedule
a)
trước/ đúng/ trễ + tiến độ
b)
trong trường hợp
c)
cố gắng, nỗi lực để làm gì
d)
phân chia, chia nhỏ
87.
On/upon arrival
a)
khi đến nơi
b)
trước/ đúng/ trễ + tiến độ
c)
trong trường hợp
d)
cố gắng, nỗi lực để làm gì
88.
Be appreciative of sth
a)
đánh giá cao điều gì
b)
khi đến nơi
c)
trước/ đúng/ trễ + tiến độ
d)
trong trường hợp
89.
Fulfill an order
a)
thực hiện, hoàn thành đơn hàng
b)
đánh giá cao điều gì
c)
khi đến nơi
d)
trước/ đúng/ trễ + tiến độ
90.
unforeseen + circumstances/event/situation/consequences
a)
trường hợp/ sự kiện/tình huống/ hậu quả + không nhìn thấy trước.
b)
thực hiện, hoàn thành đơn hàng
c)
đánh giá cao điều gì
d)
khi đến nơi