wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B2 - Unit 20 - Word pattern + word formation

Total questions: 92

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nhận thức được việc gì

(a)  

2.

Hiểu ra rằng

(a)  

3.

Bị che phủ bởi cái gì

(a)  

4.

Thất vọng với ai/cái gì

(a)  

5.

Thất vọng về ai

(a)  

6.

Ngoại trừ cái gì/việc gì

(a)  

7.

Mong đợi cái gì xảy ra/ai làm gì

(a)  

8.

Mong chờ rằng

(a)  

9.

Quen thuộc với cái gì

(a)  

10.

Quen thuộc đối với ai

(a)  

11.

Nổi tiếng vì cái gì

(a)  

12.

Liếc mắt

(a)  

13.

Khó để làm

(a)  

14.

Khó làm gì

(a)  

15.

Ngăn chặn cái gì

(a)  

16.

Ngăn chặn ai làm gì

(a)  

17.

Ngăn cản điều gì xảy ra

(a)  

18.

Thiếu hụt cái gì

(a)  

19.

Không có đủ cái gì ( phẩm chất)

(a)  

20.

Cảnh báo ai về việc gì/không được làm gì

(a)  

21.

Cảnh báo ai về việc gì

(a)  

22.

Cảnh báo ai không được làm gì

(a)  

23.

Cảnh báo ai đó rằng

(a)  

24.

(adj) đúng đắn, chính xác

(a)  

25.

(adv) một cách chính xác

(a)  

26.

(n) sự chính xác

(a)  

27.

(adv) một cách không chính xác

(a)  

28.

(n) sự không chính xác

(a)  

29.

(n) sự nguy hiểm

(a)  

30.

(adj) nguy hiểm

(a)  

31.

(adv) một cách nguy hiểm

(a)  

32.

(v) gây nguy hiểm

(a)  

33.

(adj) có nguy cơ tuyệt chủng

(a)  

34.

(v) phát triển

(a)  

35.

(adj) phát triển

(a)  

36.

(adj) đang phát triển

(a)  

37.

(n) nhà phát triển

(a)  

38.

(n) sự phát triển

(a)  

39.

(adj) không phát triển

(a)  

40.

(n) môi trường

(a)  

41.

(adj) thuộc về môi trường

(a)  

42.

(adv) về phương diện môi trường

(a)  

43.

(n) nhà môi trường học

(a)  

44.

(adj) vô cùng, cực kì

(a)  

45.

(adv) cực kì

(a)  

46.

(n) giới hạn

(a)  

47.

(n) người theo chủ nghĩa cực đoan

(a)  

48.

(v) đông lạnh

(a)  

49.

(quá khứ của freeze)

(a)  

50.

(adj) đóng băng

(a)  

51.

(adj) rét lạnh, rét mướt

(a)  

52.

(n) tủ đông

(a)  

53.

(n) địa cầu

(a)  

54.

(adj) toàn cầu

(a)  

55.

(adv) toàn bộ, tổng thể

(a)  

56.

(adj) lớn, đáng kể

(a)  

57.

(adv) nhiều

(a)  

58.

(n) sự cao quý

(a)  

59.

(n) sự tổn hại

(v) gây hại

(a)  

60.

(adv) một cách có hại

(a)  

61.

(adj) có hại

(a)  

62.

(adj) vô hại

(a)  

63.

(adj) một cách vô hại

(a)  

64.

(adj) tổn hại

(a)  

65.

(adj) không tổn hại

(a)  

66.

(adj) có khả năng

(a)  

67.

(adj) không có khả năng

(a)  

68.

(n) khả năng

(a)  

69.

(adj) thấp

(a)  

70.

(v) hạ thấp

(a)  

71.

(n) sự thấp bé

(a)  

72.

(n) thiên nhiên

(a)  

73.

(adj) thuộc về tự nhiên

(a)  

74.

(adv) tất nhiên, một cách tự nhiên

(a)  

75.

(adj) lạ, trái với tự nhiên

(a)  

76.

(adv) một cách quái dị, không tự nhiên

(a)  

77.

(v) ở gần

(n) người hàng xóm

(a)  

78.

(adj) hoà thuận với hàng xóm

(a)  

79.

(adj) láng giềng

(a)  

80.

(n) vùng lân cận

(a)  

81.

(v) làm ô nhiễm

(a)  

82.

(adj) ô nhiễm

(a)  

83.

(adj) không ô nhiễm

(a)  

84.

(n) sự ô nhiễm

(a)  

85.

(n) chất gây ô nhiễm

(a)  

86.

(v) cư trú

(a)  

87.

(adj) thuộc dân cư

(a)  

88.

(n) dân cư

(adj) cư trú

(a)  

89.

(n) quá trình cư trú, dinh thự

(a)  

90.

(n) mặt trời

(v) phơi nắng

(a)  

91.

(adj) nắng, hớn hở, vui vẻ

(a)  

92.

(n) ánh mặt trời, niềm hân hoan

(a)