wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - UNIT 3 REVISION

Total questions: 87

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Choose the word that has the different stress syllable.

a)

priority

b)

competition

c)

electrician

d)

entertainment

2.

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

a)

how

b)

hint

c)

hour

d)

hang

3.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
a)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
b)
cân bằng, đúng mực
c)
căng thẳng
d)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
4.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
5.
anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
a)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
b)
thêm, thêm vào
c)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
d)
cân bằng, đúng mực
6.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
7.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
b)
phù hợp, thích đáng
c)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
d)
thêm, thêm vào
8.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
9.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
10.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
11.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
12.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
13.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
14.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
15.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
16.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
17.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
18.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
19.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
20.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
21.
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
a)
cân bằng, đúng mực
b)
căng thẳng
c)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
d)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
22.

III. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 5: He was in a good __________ when he got home from school.

A. balance                         B. function                       C. session                         D. mood

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Question 6: You should __________ a list of all the jobs you have to do and give priority to them.

A. take                               B. make                             C. do                                   D. give

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Question 7: The counsellor is willing __________ to the students to help them solve their problems.

A. listening                       B. listen                             C. to listen                        D. listened

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Question 8: I also consistently __________ breaks appropriately because they help me keep away from stress and anxiety.

A. pay                                B. expect                          C. take                                D. offer

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Question 9: He intended __________ telling her the news, waiting for the right due date.

A. delaying                       B. delay                             C. to delay                        D. delayed

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Question 10: When you complete your homework or assignment ahead __________ time, you will feel less worried about it.

A. in                                   B. with                               C. on                                   D. of

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Before you ask him, wait until he's in a better _______.

a)

emotion

b)

opinion

c)

feeling

d)

mood

29.

It takes a lot of _____ effort to understand these ideas.

a)

bodily

b)

mental

c)

physical

d)

emotional

30.

Children normally feel a lot of _____ about their first day at school.

a)

anxiety

b)

calm

c)

hurry

d)

suffering

31.
If it rains, I________________at home
a)
Would stay
b)
Stay
c)
Will stay
d)
Stayed
32.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

33.

When ___ you ___ (go) to bed if you ____ (be) really tired tonight?

a)

will you go / will be

b)

do you go/ will be

c)

will you go/ are

d)

will you go/ am

34.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

35.

. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.

a)

won't arrive

b)

don't arrive

c)

doesn't arrive

d)

didn't arrive

36.

What will you do if you _____ (not / go) away for the weekend ?

a)

won't go

b)

don't go

c)

didn't go

d)

doesn't go

37.

David will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.

a)

bes

b)

is

c)

will be

d)

was

38.

Công thức câu điều kiện loại 1 là: ...

a)

V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

b)

If + S + V (hiện tại), S + would + V (nguyên mẫu)

c)

If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)

d)

If + S + V (quá khứ), S + will + V (nguyên mẫu)

39.

Vế if câu điều kiện loại 1 là:

a)

thì hiện tại tiếp diễn

b)

thì hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

40.

I will make a sandwich if I __________ hungry.

a)

be

b)

will be

c)

am

41.

phù hợp, thích đáng

a)

anxiously

b)

appropriately

c)

calmly

d)

approxiamately

42.

lo lắng (Chọn nhiều đáp án)

a)

optimistic

b)

anxious

c)

calm

d)

worried

e)

nervous

43.

"bình tình" (adj)

(a)  

44.

"mood" nghĩa là gì?

(a)  

45.

"sự nỗ lực" tiếng Anh là gì?

(a)  

46.

"additional" nghĩa là gì?

(a)  

47.

"gây béo phì" (adj)

(a)  

48.

nỗ lực, cố gắng

a)

have effort

b)

make effort

c)

accomplish effort

d)

gain effort

49.

"strategy" nghĩa là gì?

(a)  

50.

"ưu tiên" (v)

(a)  

51.

năng suất, hiệu suất

a)

product

b)

produce

c)

productive

d)

productivity

52.

tập trung (Chọn nhiều đáp án)

a)

disturb

b)

stay on track

c)

pay attention to

d)

focus on

53.

sự lo lắng (n)

(a)  

54.

trước mắt (idiom)

a)

in hand

b)

on hand

c)

in front of hand

d)

at hand

55.

aspect

a)

kĩ năng

b)

khía cạnh

c)

phẩm chất

d)

xã hội

56.

You _______ eat so much junk food. It's not good for you.

a)

may

b)

   shouldn't

c)

  can

d)

  must

57.

We _______ leave now if we want to catch the train.

a)

can

b)

needn't

c)

must

d)

shouldn't

58.

You _______ be noisy in the library.

a)

can't

b)

mustn't

c)

shouldn't

d)

might

59.

They _______ go to the concert last night. They had tickets.

a)

can

b)

must

c)

shouldn't

d)

couldn't

60.

He _______ finish the report by tomorrow if he works late tonight.

a)

can

b)

couldn't

c)

must

d)

shouldn't

61.

If you want to speak English better, you should _____ it regularly.

a)

practice

b)

practicing

c)

to practice

62.

If you don't want to be punished, you have _____ your homework.

a)

finish

b)

finishing

c)

to finish

63.

If she ______ quickly, she will get the first prize.

a)

runs

b)

ran

c)

will run

d)

would run

64.

If you speak louder, I ______ you.

a)

understands

b)

understood

c)

will understand

d)

would understand

65.

If he ______ hard, he will get bad marks.

a)

studies

b)

studied

c)

will study

d)

would study

66.

Don't forget to take an umbrella. It _____ rain later.

a)

Can

b)

Might

c)

Ought to

67.
If Peter __________ (come) to my place, we__________  (go) to play in the yard.
a)
come/will go
b)
comes/will go
c)
will come/go
d)
will come/will go
68.
2. If we arrived at 10, we ______________Tyler's presentation. 
a)
attend 
b)
would have attended
c)
will attend
d)
would attend 
69.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
a)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
b)
cân bằng, đúng mực
c)
căng thẳng
d)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
70.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
71.
anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
a)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
b)
thêm, thêm vào
c)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
d)
cân bằng, đúng mực
72.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
73.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
b)
phù hợp, thích đáng
c)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
d)
thêm, thêm vào
74.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
75.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
76.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
77.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
78.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
79.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
80.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
81.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
82.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
83.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
84.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
85.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
86.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
87.
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
a)
cân bằng, đúng mực
b)
căng thẳng
c)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
d)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể