Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PAST CONTINUOUS

Total questions: 87

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

2.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

3.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

4.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

5.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

6.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

7.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

8.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

9.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

10.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

11.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

12.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

13.

Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

when, while, at 9 o'clock last night

b)

when, while, every day

c)

when, yesterday, ago

14.

We ___________ lunch in the cafeteria at noon.

a)

WERE DOING

b)

WERE HAVING

c)

WERE HAVE

15.

A: ___________ you talking on the phone a few minutes ago? B: No, I __________.

a)

WAS / WASN'T

b)

WERE / WEREN'T

c)

WERE / WASN'T

16.

I ___________ home when I saw the car accident.

a)

WAS WALKING

b)

WAS DOING

c)

WERE WALKING

17.

My classmate and I ___________ together at the library at 10 a.m yesterday..

a)

WERE STYING

b)

WERE STUDYING

c)

WERE STUDING

18.

While he ___________ the house, we ___________ .

a)

WAS CLEANING / WERE COOKING

b)

WERE CLEANING / WAS COOKING

c)

WAS CLEANING / WAS COOKING

19.

The car engine ___________ , so I had to fix it.

a)

WAS WORKING

b)

WASN'T DOING

c)

WASN'T WORKING

20.

Steven ___________ his homework, he _________ with his friends

a)

WERE DOING / WERE PLAYING

b)

WAS DOING / WASN'T PLAYING

c)

WAS DOING / WAS PLAYING

21.

It ___________ last night, so I __________ my umbrella.

a)

WAS RAIN / TOOK

b)

WAS RAINING / TAKE

c)

WAS RAINING / TOOK

22.

Anne ___________ in London at this time last year.

a)

WAS LIVING

b)

LIVES

c)

WAS LIVE

23.

I ___________ as a teacher when I first met my husband.

a)

WERE WORKING

b)

WAS WORKING

c)

WASN'T TEACHING

24.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

25.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

26.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

27.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

28.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

29.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

30.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

31.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

32.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

33.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

34.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

35.

She ________ when the shark _________ her.

a)

surf / attack

b)

surfing / attacked

c)

was surfing / was attacking

d)

was surfing / attacked

36.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

37.

I ________ a picnic when I _________ my sister.

a)

was having / saw

b)

had / saw

c)

was having / was seeing

d)

had / seen

38.

When they ________ the shark, they ______ in the sea.

a)

saw / swam

b)

saw / was swimming

c)

were seeing / swam

d)

saw / were swimming

39.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

40.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

41.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
42.
I was watching a movie when I _______ (see) him standing outside.
a)
was seeing
b)
saw
c)
see
d)
were seeing
43.

He was doing his homework when I called him.

a)

a) Correct

b)

a) Wrong

44.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

45.

.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)

a)

read - heard

b)

was reading - was hearing

c)

was reading - heard

d)

read - was hearing

46.

________________ at school yesterday? (you / be)

a)

Was you

b)

Did you be

c)

You were

d)

Were you

47.

She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)

a)

wore - saw

b)

was wearing - was seeing

c)

weared - was seeing

d)

was wearing - saw

48.

George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)

a)

fell - painted

b)

fell - was painting

c)

was falling - was painting

d)

was falling - painted

49.

The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)

a)

cost

b)

costed

c)

was costing

d)

costs

50.

Did you buy this book at Abay Bookstore?

a)

No, I don't.

b)

Yes, I do

c)

No, she doesn't

d)

Yes, I did

51.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

52.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

53.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

54.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

55.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

56.

quá khứ đơn của swim

a)

swam

b)

swims

c)

swan

57.

quá khứ đơn của Talk

a)

talked

b)

talkeed

c)

talking

d)

talkes

58.

quá khứ đơn của see

a)

saw

b)

seeed

c)

sees

59.

quá khứ đơn của HEAR

a)

HEARED

b)

HEARD

c)

HOT

d)

HARD

60.

Dùng để kể lại, thuật lại một sự kiện lịch sử, một câu chuyện từ thời xa xưa,… là cách dùng của thì...

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

61.

Simple past

Diễn tả một sự việc, hành động, hiện tượng .............. trong quá khứ, có thời gian kết thúc

a)

đã xảy ra

b)

đã xảy ra và tiếp tục

c)

đang diễn ra

d)

chấm dứt hoàn toàn

62.

Có thể sử dụng.......... ở hiện tại khi muốn thể hiện sự lịch thiệp.

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

63.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn....

a)

Diễn tả 1 hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại và tương lai.

b)

Diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ khiến người khác cảm thấy khó chịu.

c)

Sử dụng trong câu điều kiện If, đưa ra giả thuyết và câu mong ước.

d)

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra ở quá khứ thì 1 sự việc khác cắt ngang.

e)

Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra ở quá khứ.

64.

The Simple Past structure?

a)

To be + S + N/Adj?

b)

S + Didn’t + V (inf)+ O

c)

S + Didn’t + V-ed+ O

d)

S + V-ed / V bqt-qk + O

e)

S + Didn't + N/Adj

65.

Cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

Wh_Q + S + was/were + not V-ing + O

b)

Was/ Were + S + V-ing + O?

c)

Wh_Q + was/were + S +V-ing?

d)

S + did+ not + V-ing + O

e)

To be + S + not V-ing + O?

66.

Được dùng trong câu điều kiện (If S + V-ed/V2, S + would + Vinf) và câu ước (wish) diễn tả một sự việc không có thật ở hiện tại

a)

The Simple Past

b)

The Past Continuous

67.

Khi muốn nhấn mạnh ------- của sự việc, ta dùng thì quá khứ tiếp diễn.

a)

Sự lặp đi lặp lại

b)

Quá trình tiếp diễn

c)

Kết quả

d)

Tính liên tục

68.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

69.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

70.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.

a)

walked

b)

was walking

71.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

72.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

73.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.

a)

broke/ did

b)

broke/ was doing

c)

was breaking/ was doing

74.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.

a)

sang

b)

were singing

75.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

76.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

77.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.

a)

collected

b)

was collecting

78.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.

a)

got/ found

b)

was getting/ found

c)

got/ was finding

79.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.

a)

was/ were herding

b)

were/ herded

c)

was/ herded

80.

They (study) in the library when the fire alarm (go) off.

(a)  

81.

The fire (start) while she (sleep)

(a)  

82.

I (play) games while mom (cook).

(a)  

83.

While people (talk) to each other, he (read) his book.

(a)  

84.

While we (ran) in the park, Mary (fall) over.

(a)  

85.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

86.

While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.

(a)  

87.

Jim (stand)_____ under the tree when he _________ (hear) an explosion

(a)