WorksheetsPAST CONTINUOUS
Total questions: 87
Worksheet time: 37mins
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (train) ___________ his son to be the next king.
was training
were training
are training
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
Someone (knock)__________ at the door.
were knocking
was knock
was knocking
Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
when, while, at 9 o'clock last night
when, while, every day
when, yesterday, ago
We ___________ lunch in the cafeteria at noon.
WERE DOING
WERE HAVING
WERE HAVE
A: ___________ you talking on the phone a few minutes ago? B: No, I __________.
WAS / WASN'T
WERE / WEREN'T
WERE / WASN'T
I ___________ home when I saw the car accident.
WAS WALKING
WAS DOING
WERE WALKING
My classmate and I ___________ together at the library at 10 a.m yesterday..
WERE STYING
WERE STUDYING
WERE STUDING
While he ___________ the house, we ___________ .
WAS CLEANING / WERE COOKING
WERE CLEANING / WAS COOKING
WAS CLEANING / WAS COOKING
The car engine ___________ , so I had to fix it.
WAS WORKING
WASN'T DOING
WASN'T WORKING
Steven ___________ his homework, he _________ with his friends
WERE DOING / WERE PLAYING
WAS DOING / WASN'T PLAYING
WAS DOING / WAS PLAYING
It ___________ last night, so I __________ my umbrella.
WAS RAIN / TOOK
WAS RAINING / TAKE
WAS RAINING / TOOK
Anne ___________ in London at this time last year.
WAS LIVING
LIVES
WAS LIVE
I ___________ as a teacher when I first met my husband.
WERE WORKING
WAS WORKING
WASN'T TEACHING
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________
S + V_s/es
S + V_o
S + V2_ed
S + will
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
She ________ when the shark _________ her.
surf / attack
surfing / attacked
was surfing / was attacking
was surfing / attacked
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
I ________ a picnic when I _________ my sister.
was having / saw
had / saw
was having / was seeing
had / seen
When they ________ the shark, they ______ in the sea.
saw / swam
saw / was swimming
were seeing / swam
saw / were swimming
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
He was doing his homework when I called him.
a) Correct
a) Wrong
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
.Last night I ________________ in bed when I suddenly ________________ a scream. (read, hear)
read - heard
was reading - was hearing
was reading - heard
read - was hearing
________________ at school yesterday? (you / be)
Was you
Did you be
You were
Were you
She ________________ a bright yellow dress when I ________________ her last (wear, see)
wore - saw
was wearing - was seeing
weared - was seeing
was wearing - saw
George ________________ off the ladder while he ________________ the ceiling. (fall, paint)
fell - painted
fell - was painting
was falling - was painting
was falling - painted
The house ________________ £ 150,000 in 2003. (cost)
cost
costed
was costing
costs
Did you buy this book at Abay Bookstore?
No, I don't.
Yes, I do
No, she doesn't
Yes, I did
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
quá khứ đơn của swim
swam
swims
swan
quá khứ đơn của Talk
talked
talkeed
talking
talkes
quá khứ đơn của see
saw
seeed
sees
quá khứ đơn của HEAR
HEARED
HEARD
HOT
HARD
Dùng để kể lại, thuật lại một sự kiện lịch sử, một câu chuyện từ thời xa xưa,… là cách dùng của thì...
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Simple past
Diễn tả một sự việc, hành động, hiện tượng .............. trong quá khứ, có thời gian kết thúc
đã xảy ra
đã xảy ra và tiếp tục
đang diễn ra
chấm dứt hoàn toàn
Có thể sử dụng.......... ở hiện tại khi muốn thể hiện sự lịch thiệp.
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn....
Diễn tả 1 hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại và tương lai.
Diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ khiến người khác cảm thấy khó chịu.
Sử dụng trong câu điều kiện If, đưa ra giả thuyết và câu mong ước.
Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra ở quá khứ thì 1 sự việc khác cắt ngang.
Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra ở quá khứ.
The Simple Past structure?
To be + S + N/Adj?
S + Didn’t + V (inf)+ O
S + Didn’t + V-ed+ O
S + V-ed / V bqt-qk + O
S + Didn't + N/Adj
Cấu trúc của thì quá khứ tiếp diễn là:
Wh_Q + S + was/were + not V-ing + O
Was/ Were + S + V-ing + O?
Wh_Q + was/were + S +V-ing?
S + did+ not + V-ing + O
To be + S + not V-ing + O?
Được dùng trong câu điều kiện (If S + V-ed/V2, S + would + Vinf) và câu ước (wish) diễn tả một sự việc không có thật ở hiện tại
The Simple Past
The Past Continuous
Khi muốn nhấn mạnh ------- của sự việc, ta dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Sự lặp đi lặp lại
Quá trình tiếp diễn
Kết quả
Tính liên tục
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm (go) off.
(a)
The fire (start) while she (sleep)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people (talk) to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim (stand)_____ under the tree when he _________ (hear) an explosion
(a)
