wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab unit 3 part 2

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ: safety inspection

a)
Kiểm tra an toàn
b)
Bảo trì thiết bị
c)
Đánh giá rủi ro
d)
Kiểm tra chất lượng
2.

Nghĩa của từ: job performance

a)
Hiệu suất lao động
b)
Hiệu suất công việc
c)
Thành tích công việc
d)
Công việc hiệu quả
3.

Nghĩa của từ: business proposal

a)

đề kinh doanh.

b)
Quản lý nhân sự
c)
Dịch vụ khách hàng
d)
Công ty sản xuất
4.

Nghĩa của từ: customer satisfaction

a)
Sự hài lòng của khách hàng
b)
Sự phục vụ của khách hàng
c)
Khách hàng không quan tâm
d)
Sự không hài lòng của khách hàng
5.

Nghĩa của từ: admission fee

a)

Phí vào cổng

b)
Phí thành viên
c)
Phí dịch vụ
d)
Phí bảo trì
6.

Nghĩa của từ: company policy

a)
Chính sách doanh nghiệp
b)
Chính sách công ty
c)
Quy định công ty
d)
Hướng dẫn nhân viên
7.

Nghĩa của từ: improvement project

a)
Dự án xây dựng
b)
Dự án cải tiến
c)
Dự án phát triển
d)
Dự án nghiên cứu
8.

Nghĩa của từ: safety procedure

a)
Quy trình khẩn cấp
b)
Quy trình kiểm tra
c)
Quy trình bảo mật
d)
Quy trình an toàn
9.

Nghĩa của từ: fringe benefits

a)

tiền lương

b)

phụ cấp

c)

tiền lời

d)

tiền thưởng

10.

Nghĩa của từ: dress-code regulations

a)
Quy định về thời gian làm việc.
b)
Quy định về trang phục.
c)
Quy định về an toàn lao động.
d)
Quy định về chế độ nghỉ phép.
11.

Nghĩa của từ: product information

a)
Chi tiết sản phẩm
b)
Thông tin dịch vụ
c)
Thông tin sản phẩm
d)
Thông tin hàng hóa
12.

Nghĩa của từ: labor productivity

a)
Hiệu suất lao động
b)
Sản lượng lao động
c)
Năng suất lao động
d)
Năng suất công việc
13.

Nghĩa của từ: cost reduction

a)
Giảm giá thành
b)
Tăng chi phí
c)
Cắt giảm ngân sách
d)

sự cắt giảm chi phí

14.

Nghĩa của từ: sales representative

a)
Người tiếp thị sản phẩm
b)
Người giao hàng
c)
Người quản lý bán hàng
d)
Người đại diện bán hàng
15.

Nghĩa của từ: evaluation form

a)
Biểu mẫu đánh giá
b)
Tờ khai thông tin
c)
Biểu mẫu khảo sát
d)
Mẫu đơn phản hồi
16.

Nghĩa của từ: construction site

a)

công trình xây dựng

b)
Công trường sản xuất
c)
Khu vực văn phòng
d)
Nơi xây dựng nhà
17.

Nghĩa của từ: performance appraisal

a)
Đánh giá năng lực
b)
Đánh giá hiệu quả
c)
Đánh giá hiệu suất
d)
Đánh giá thành tích
18.

Nghĩa của từ: recommendation letter

a)
Thư xác nhận
b)
Thư cảm ơn
c)
Thư giới thiệu
d)
Thư mời
19.

Nghĩa của từ: survey result

a)
Kết quả điều tra
b)
Kết quả nghiên cứu
c)
Kết quả thống kê
d)
Kết quả khảo sát
20.

Nghĩa của từ: expiration date

a)
Ngày hết hạn
b)
Ngày giao hàng
c)
Ngày đăng ký
d)
Ngày sản xuất
21.

Nghĩa của từ: application form

a)

Mẫu đơn thông tin

b)
Mẫu đơn đăng ký
c)

Đơn ứng tuyển

d)
Mẫu đơn thông tin cá nhân
22.

Nghĩa của từ: assembly line

a)
Dây chuyền chế biến
b)
Dây chuyền lắp ráp
c)
Dây chuyền vận chuyển
d)
Dây chuyền sản xuất
23.

Nghĩa của từ: information desk

a)
Quầy dịch vụ
b)

Quầy thông tin, bàn hướng

c)
Quầy tiếp tân
d)
Quầy lễ tân
24.

Nghĩa của từ: renewal project

a)
Dự án xây dựng mới.
b)

Dự án đổi mới

c)
Dự án phát triển bền vững.
d)
Dự án nghiên cứu thị trường.
25.

Nghĩa của từ: office supplies

a)
Thiết bị điện tử
b)
Vật phẩm văn phòng
c)
Vật dụng cá nhân
d)
Đồ dùng gia đình
26.

Nghĩa của từ: replacement product

a)
Sản phẩm bổ sung
b)
Sản phẩm chính
c)
Sản phẩm thay thế
d)
Sản phẩm tạm thời
27.

Nghĩa của từ: retirement party

a)

tiệc cưới

b)

tiệc chúc mừng

c)

tiệc chào mừng

d)

tiệc nghỉ hưu

28.

Nghĩa của từ: working enviroment

a)
Môi trường sống
b)
Môi trường làm việc
c)
Nơi làm việc
d)
Khu vực văn phòng
29.

Nghĩa của từ: staff evaluation

a)
Đánh giá nhân viên
b)
Đánh giá dịch vụ
c)
Đánh giá sản phẩm
d)
Đánh giá khách hàng
30.

Nghĩa của từ: retail sales

a)

Doanh số Bán lẻ

b)

Doanh số Bán hàng trực tuyến

c)

Doanh số Bán buôn

d)

Doanh số Bán sỉ

31.

Nghĩa của từ: sales figure

a)

Doanh số bán hàng

b)

Doanh số bán lẻ

c)

Doanh số bán sỉ

d)

Doanh số cửa hàng

32.

Nghĩa của từ: interest rate

a)
Lãi suất cơ bản
b)
Lãi suất
c)
Lãi suất tiết kiệm
d)
Lãi suất cho vay
33.

Nghĩa của từ: maintenance work

a)
Công việc bảo trì định kỳ
b)
Công việc sửa chữa
c)
Công việc bảo trì
d)
Công việc bảo dưỡng
34.

Nghĩa của từ: tourist attraction

a)

điểm dừng chân

b)

điểm tham quan du lịch

c)

điểm du lịch

d)

điểm đăng kí tham quan

35.

Nghĩa của từ: job openings

a)
các khóa học nghề
b)
các cơ hội nghề nghiệp
c)
các công việc tạm thời
d)

các vị trí đang tuyển dụng

36.

Nghĩa của từ: job vacancies

a)
Vị trí công việc còn trống.
b)
Công việc tạm thời không có người làm.
c)
Vị trí công việc không cần tuyển.
d)
Công việc đã hoàn thành.
37.

Nghĩa của từ: deadline extention

a)
Gia hạn thời gian
b)
Thay đổi thời hạn
c)
Gia hạn thời hạn
d)
Kéo dài thời gian
38.

Nghĩa của từ: tool (n)

a)
dụng cụ
b)
thiết bị
c)
vật liệu
d)
công cụ
39.

Nghĩa của từ: measure (v)

a)
đo lường
b)
tính toán
c)
so sánh
d)
đánh giá
40.

Nghĩa của từ: analyst (n)

a)
Nhà nghiên cứu
b)
Nhà báo
c)
Nhà quản lý
d)
Nhà phân tích
41.

Nghĩa của từ: analyze (v)

a)
Đánh giá
b)
Tổng hợp
c)
Khám phá
d)
Phân tích
42.

Nghĩa của từ: analysis (n)

a)
phân tích sâu
b)
tổng hợp
c)
đánh giá
d)

bài phân tích

43.

Nghĩa của từ: analyzer (n)

a)
Người hoặc thiết bị lập trình.
b)
Người hoặc thiết bị phân tích.
c)
Người hoặc thiết bị đo lường.
d)
Người hoặc thiết bị lưu trữ.
44.

Nghĩa của từ: sales (n)

a)
sản phẩm
b)
khách hàng
c)

bán hàng, doanh số

d)
tiếp thị
45.

Nghĩa của từ: surpass (v)

a)
đạt được
b)
thua kém
c)
bỏ qua
d)
vượt qua
46.

Nghĩa của từ: industry (n)

a)
Ngành công nghiệp
b)
Ngành sản xuất
c)
Kinh doanh
d)
Thương mại
47.

Nghĩa của từ: fierce (a)

a)
hiền hòa
b)

khắc nghiệt

c)
thụ động
d)
yếu ớt
48.

Nghĩa của từ: session (n)

a)
buổi tiệc
b)
phiên tòa
c)
buổi họp, phiên họp
d)
cuộc họp báo
49.

Nghĩa của từ: operation

a)

sự vận hành, quy trình

b)
phẫu thuật
c)
hành động
d)
chiến dịch
50.

Nghĩa của từ: revision (n)

a)
sự sửa đổi, sự xem lại
b)
sự phân tích
c)
sự kiểm tra
d)
sự thay đổi
51.

chỉnh sửa (v ) =

a)

modify

b)

revise

c)
edit
d)

adjust

52.

Nghĩa của từ: departmental store

a)
Cửa hàng tiện lợi
b)
Cửa hàng thời trang
c)
Cửa hàng điện máy
d)
Cửa hàng bách hóa
53.

Nghĩa của từ: title (n)

a)

Tiêu đề / Chức danh

b)
Một loại thực phẩm
c)
Một phần mềm máy tính
d)
Một loại hình nghệ thuật
54.

tiếng anh của từ kỹ lưỡng (a) =

a)

thorough

b)
sloppy
c)
hasty
d)
careless
55.

Nghĩa của từ: beverage (n)

a)
Thức ăn
b)
Nước ngọt
c)
Trà sữa
d)
Thức uống
56.

quần áo (n) =

a)
shoes
b)
hats
c)

apparel

d)
clothes
57.

Nghĩa của từ: significant (a)

a)
không quan trọng
b)
thứ yếu
c)
tầm thường
d)

đáng kể

58.

Nghĩa của từ: permit (v)

a)
Cấm
b)
Cho phép
c)
Ngăn chặn
d)
Hạn chế
59.

Nghĩa của từ: shift (n)

a)
thời gian làm việc
b)
sự thay đổi, ca làm việc
c)
sự chuyển động
d)
sự thay thế
60.

Nghĩa của từ: entry (n)

a)
đầu ra
b)
mục tiêu
c)
sự xuất
d)

đầu vào, mục, sự nhập/sự đi vào

61.

Nghĩa của từ: packet (n)

a)
bưu kiện
b)
gói
c)
thùng
d)
hộp
62.

Nghĩa của từ: prolong (v)

a)
cắt đứt
b)
giảm bớt
c)
kéo dài
d)
rút ngắn
63.

Nghĩa của từ: outcome

a)
Kết luận
b)
Kế hoạch
c)
Thực hiện
d)
Kết quả
64.

Nghĩa của từ: receipt (n)

a)
Hóa đơn
b)
Biên lai
c)
Giấy tờ
d)
Chứng từ
65.

Nghĩa của từ: promotion (n)

a)
Thăng chức hoặc khuyến mãi.
b)
Chương trình đào tạo nhân viên.
c)
Tăng lương hàng tháng.
d)
Giảm giá sản phẩm.
66.

Nghĩa của từ: complaint (n)

a)
Khiếu nại
b)
Tố cáo
c)
Khiếu kiện
d)
Phàn nàn
67.

Nghĩa của từ: facility (n)

a)
công cụ
b)
dịch vụ
c)
cơ sở, tiện nghi, khả năng
d)
sản phẩm
68.

Nghĩa của từ: spectator (n)

a)
Người dẫn chương trình
b)
Người tham gia
c)

Khán giả ( người xem trực tiếp)

d)
Người chơi
69.

Nghĩa của từ: solution (n)

a)
Giải pháp hoặc vấn đề.
b)
Giải pháp hoặc dung dịch.
c)
Giải pháp hoặc chất lỏng.
d)
Giải pháp hoặc hỗn hợp.
70.

Nghĩa của từ: magazine (n)

a)
tạp chí điện tử
b)
báo
c)
sách
d)
tạp chí
71.

Nghĩa của từ: undergo

a)
trải qua
b)
nhận thức
c)
bỏ qua
d)
tránh xa
72.

Nghĩa của từ: branch (n)

a)
phân nhánh (kỹ thuật)
b)
đường nhánh (giao thông)
c)
cành (cây)
d)
nhánh (cây) hoặc chi nhánh (tổ chức)
73.

Nghĩa của từ: period (n)

a)
Thời gian, khoảng thời gian, dấu chấm.
b)
Thời gian nghỉ
c)
Thời gian biểu
d)
Dấu phẩy
74.

Nghĩa của từ: transaction counter

a)
Quầy giao dịch
b)
Quầy phục vụ khách hàng
c)
Quầy thanh toán
d)
Quầy tiếp tân
75.

trải qua (v) =

a)

undergo

b)

experience

c)

neglect

d)

dismiss

76.

Nghĩa của từ: process (v)

a)
Xử lý
b)
Phát triển
c)
Tổ chức
d)
Thực hiện
77.

Nghĩa của từ: service (n)

a)
dịch vụ công cộng
b)
dịch vụ
c)
hàng hóa
d)
sản phẩm
78.

Nghĩa của từ: available (a)

a)
không có sẵn
b)
đang sử dụng
c)
khó tìm
d)
có sẵn
79.

Nghĩa của từ: patience (n)

a)
sự nhẫn nại
b)
sự kiên quyết
c)
sự bền bỉ
d)
sự kiên nhẫn
80.

Nghĩa của từ: reserve (v)

a)
mua sắm
b)
hủy bỏ
c)

đặt trước, giữ chỗ

d)
đặt hàng
81.

Nghĩa của từ: renovate (v)

a)
Phá hủy
b)
Xây dựng mới
c)
Cải tạo, nâng cấp
d)
Bảo trì
82.

Nghĩa của từ: inconvenience (n)

a)
Sự bất tiện
b)
Sự khó khăn
c)
Sự tiện lợi
d)
Sự dễ dàng
83.

Nghĩa của từ: estimate (n)

a)

bản ước tính

b)

ngẫu nhiên

c)

bảng đánh giá

d)

bản báo cáo

84.

Nghĩa của từ: article (n)

a)

bài báo

b)
chương trình
c)
tài liệu
d)
bài viết
85.

hỗ trợ (v) =

a)
assist
b)

assistance

c)
support
d)
helping
86.

Nghĩa của từ: expect (v)

a)
thất vọng
b)
mong đợi, kỳ vọng
c)
bỏ qua
d)
chờ đợi
87.

Nghĩa của từ: attract (v)

a)
đẩy lùi
b)
kéo dài
c)
tách rời
d)
thu hút
88.

Nghĩa của từ: appreciate

a)
Không quan tâm
b)
Bỏ qua
c)
Phê bình
d)
Đánh giá cao, trân trọng
89.

Nghĩa của từ: feature (v)

a)
đặc điểm
b)
đặc sắc
c)
đặc trưng
d)
đặc thù
90.

Nghĩa của từ: rumor (n)

a)
tin tức
b)
tin đồn
c)
tin tức giả
d)
thông tin