wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5S1 - LESSON 44. WORD FORMATION (3/12)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'friend' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

bạn

b)

thầy giáo

c)

mẹ

d)

con mèo

2.

Tính từ của từ 'participant' là gì?

a)

participatory

b)

participantive

c)

participal

d)

participanous

3.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'invention':

a)

phát minh

b)

lời mời

c)

khách

d)

tổ chức

4.

Động từ của từ 'invitation' là gì?

a)

invite

b)

invitation

c)

inviting

d)

invited

5.

Từ 'various' là tính từ của từ nào sau đây?

a)

visitor

b)

variety

c)

safety

d)

designer

6.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'visitor' là gì?

a)

khách

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

học sinh

7.

Trạng từ của từ 'friend' là gì?

a)

in a friendly way

b)

friendly

c)

friendship

d)

friendliness

8.

Từ 'safety' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

sự an toàn

b)

sự nguy hiểm

c)

sự vui vẻ

d)

sự thất bại

9.

Tính từ của từ 'honesty' là gì?

a)

honest

b)

honesty

c)

honester

d)

honestly

10.

Chọn động từ đúng của từ 'advertisement':

a)

advertise

b)

art

c)

inform

d)

organize

11.

Nghệ sĩ trong tiếng Anh là từ nào?

a)

artist

b)

doctor

c)

teacher

d)

engineer

12.

Từ 'informative' là tính từ của từ nào sau đây?

a)

information

b)

impression

c)

designer

d)

childhood

13.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'organization' là gì?

a)

tổ chức

b)

cá nhân

c)

quốc gia

d)

văn phòng

14.

Động từ của từ 'combination' là gì?

a)

combine

b)

combinationed

c)

combinize

d)

combinify

15.

Ấn tượng trong tiếng Anh là từ nào?

a)

impression

b)

expression

c)

imagination

d)

impressionist

16.

Từ 'childish' là tính từ của từ nào sau đây?

a)

designer

b)

childhood

c)

safety

d)

honesty

17.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'designer' là gì?

a)

nhà thiết kế

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

kỹ sư

18.

'growth': ________

a)

sự phát triển

b)

sự giảm sút

c)

sự kết thúc

d)

sự thất bại

19.

communication (n): ________

a)

sự giao tiếp

b)

sự học tập

c)

sự nghỉ ngơi

d)

sự di chuyển

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'action':

a)

hành động

b)

nghỉ ngơi

c)

thức ăn

d)

quyển sách

21.

'sickness': ________

a)

bệnh tật

b)

hạnh phúc

c)

thành công

d)

giàu có

22.

'surprise': ________

a)

sự ngạc nhiên

b)

sự thất vọng

c)

sự tức giận

d)

sự buồn bã

23.

'mountain': ________

a)

núi

b)

sông

c)

biển

d)

đồng cỏ

24.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'crime' là gì?

a)

tội phạm

b)

bệnh viện

c)

giáo viên

d)

bánh mì

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'courage':

a)

sự can đảm

b)

sự ích kỷ

c)

sự lười biếng

d)

sự thất vọng

26.

'general'

a)

chung

b)

riêng

c)

nhanh

d)

mới

27.

'entrance': ________

a)

lối vào

b)

lối ra

c)

cửa sổ

d)

cầu thang

28.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'achievement':

a)

thành tựu

b)

bài tập

c)

giáo viên

d)

kỳ thi

29.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'confidence' là: ________

a)

sự tự tin

b)

sự lo lắng

c)

sự thất vọng

d)

sự tức giận

30.

Nghĩa tiếng Việt của từ 'peace' là ________.

a)

hòa bình

b)

chiến tranh

c)

tự do

d)

bạo lực

31.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'collector':

a)

nhà sưu tập

b)

người bán hàng

c)

bác sĩ

d)

giáo viên

32.

Từ nào là tính từ của 'growth'?

a)

growing

b)

grow

c)

growthful

d)

growthly

33.

Từ nào là động từ của 'communication'?

a)

communicate

b)

communication

c)

communicative

d)

communicator

34.

Từ nào là trạng từ của 'action'?

a)

actively

b)

actionable

c)

actioned

d)

actioning

35.

Từ nào là tính từ của 'mountain'?

a)

mountainous

b)

mountain

c)

mountaineer

d)

mountainism

36.

Từ nào là động từ của 'courage'?

a)

encourage

b)

courageous

c)

couragely

d)

couragement

37.

nghĩa tiếng Việt của từ 'teacher': ________

a)

giáo viên

b)

bác sĩ

c)

cảnh sát

d)

học sinh

38.

'neighbor'

a)

hàng xóm

b)

bạn bè

c)

giáo viên

d)

bác sĩ

39.

Từ 'beauty' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

vẻ đẹp

b)

con mèo

c)

cái bàn

d)

bầu trời

e)

quyển sách

40.

Từ nào sau đây là tính từ của 'height'?

a)

high

b)

heightful

c)

heighty

d)

highten

41.

'Bakery' có nghĩa là _________.

a)

tiệm bánh

b)

nhà sách

c)

quán cà phê

d)

cửa hàng quần áo

42.

Từ 'dangerous' là tính từ của từ nào?

a)

danger

b)

dange

c)

dangery

d)

dangerness

43.

Từ 'friend' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

bạn bè

b)

thức ăn

c)

trường học

d)

xe đạp

44.

Từ nào sau đây là động từ của 'relaxation'?

a)

relax

b)

relaxing

c)

relaxed

d)

relaxable

45.

'Juice' trong tiếng Việt là gì?

a)

nước ép

b)

bánh mì

c)

cơm

d)

sữa

46.

Từ 'holiday' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

kỳ nghỉ

b)

bữa ăn

c)

trường học

d)

bệnh viện

47.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'sự thất vọng'?

a)

disappointment

b)

excitement

c)

enjoyment

d)

relaxation

48.

'Excitement' là ________ trong tiếng Việt.

a)

sự phấn khích

b)

sự buồn bã

c)

sự lo lắng

d)

sự thất vọng

49.

Từ 'electric' là tính từ của từ nào?

a)

electricity

b)

electron

c)

electrode

d)

electronic

50.

'Bookshelf' trong tiếng Việt là gì?

a)

giá sách

b)

bàn học

c)

ghế sofa

d)

tủ lạnh

51.

Từ 'actor' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

diễn viên

b)

nhà văn

c)

ca sĩ

d)

giáo viên

52.

Từ 'singer' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

ca sĩ

b)

nhạc sĩ

c)

diễn viên

d)

họa sĩ

53.

Từ 'careful' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

cẩn thận

b)

vui vẻ

c)

mạnh mẽ

d)

lười biếng

e)

đẹp đẽ

54.

Từ 'businessman' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

thương nhân

b)

bác sĩ

c)

kỹ sư

d)

giáo viên

55.

Từ 'nation' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

quốc gia

b)

dân tộc

c)

thành phố

d)

quốc kỳ

56.

Từ 'pollution' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

ô nhiễm

b)

bảo vệ

c)

nước sạch

d)

không khí trong lành

57.

Từ 'Japan' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Thái Lan

58.

Từ 'neighborhood' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

khu vực lân cận

b)

trường học

c)

nhà hàng

d)

cửa hàng

59.

Từ 'performance' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

biểu diễn

b)

bàn ghế

c)

thức ăn

d)

quyển sách

60.

Từ 'swimming' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

bơi lội

b)

chạy bộ

c)

đạp xe

d)

nhảy múa

61.

Từ 'art' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

nghệ thuật

b)

bức tranh

c)

bài hát

d)

món ăn

62.

Từ 'education' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

giáo dục

b)

học sinh

c)

giáo viên

d)

trường học

63.

'happiness' là ________ trong tiếng Việt.

a)

sự hạnh phúc

b)

sự buồn bã

c)

sự lo lắng

d)

sự thất vọng

64.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'sự phát triển'?

a)

completion

b)

development

c)

decrease

d)

failure

65.

Form the noun of act

(a)  

66.

Form the verb of width

(a)  

67.

form the adjective of save

(a)  

68.

form the verb of fright

(a)  

69.

form the adjective of help

(a)  

70.

form the verb of knowledgeable

(a)  

71.

form the noun of successful

(a)  

72.

form the noun of produce

(a)  

73.

form the verb of law

(a)  

74.

form the adjective of die

(a)  

75.

My friend is very......fortunate because she failed the test for the fourth time.

a)

un

b)

dis

c)

il

76.

You never know what he will do. He is so....reliable.

a)

dis

b)

im

c)

un

77.

I assume nobody says 'yes' to this suggestion. In my view it will meet with a huge .......approval.

a)

dis

b)

ir

c)

mis

78.

What you did, is belived to be .....legal.

a)

mis

b)

il

c)

im

79.

That was completely ....responsible of you. How could you leave a baby unattended.

a)

ir

b)

mis

c)

un

80.

It must be a huge ......understanding. We are deeply sorry for all the inconvenience.

a)

mis

b)

im

c)

un

81.

Listen carefully! We are not looking for....experienced employees.

a)

un

b)

in

c)

il

82.

In a relationship you can't be .....honest.

a)

im

b)

dis

c)

in

83.

Nowadays standing in line is rather rare experience. That is why most of the people are .....patient.

a)

im

b)

un

c)

dis

84.

The worst thing in your life is to be....satisfied with what you have done so far.

a)

im

b)

dis

c)

un

85.

Life isn't easy for......abled peple.

a)

dis

b)

mis

c)

un

86.

You always have a .............(choose) no matter what happens.

a)

chose

b)

choice

c)

chooice

87.

I could hear his.........(laugh) from the street.

a)

laughter

b)

laughing

c)

laugh

88.

I have problems with seeing. I should check my......(see).

a)

sight

b)

seen

c)

saw

89.

She married him in ........(believe) he would change.

a)

disbelief

b)

belief

c)

unbelief

90.

...........(free) is the most important human right.

a)

Freedom

b)

Fredom

c)

Fridom

91.

The.....(wide) of the swimming pool is 25m.

a)

width

b)

wide

c)

widen

92.

A good boxer needs skills as well as ......(strong).

a)

strongless

b)

strength

c)

strongness

93.

The .........(high) of this tree is 6m.

a)

height

b)

hight

c)

haight

94.

........(proud) made it impossible for her to talk to him after the quarrel.

a)

Pride

b)

Proudness

c)

Proudless

95.

động từ của

strong (adj) mạnh mẽ

a)

strengthen

b)

strongth

c)

strength

96.

danh từ của

long (adj) dài

a)

longth

b)

lengthen

c)

length

97.

danh từ của

intelligent (adj) thông minh

a)

inteligent

b)

intelligence

c)

inteligence

98.

danh từ chỉ người của

act (v) diễn

a)

actor / actress

b)

action

c)

activity

99.

danh từ của

suggest (v) gợi ý

a)

suggestion

b)

suggested

c)

suggesting

100.

form the adjective of help

(a)