Font size
Worksheets5S1 - LESSON 44. WORD FORMATION (3/12)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Từ 'friend' trong tiếng Anh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bạn
thầy giáo
mẹ
con mèo
Tính từ của từ 'participant' là gì?
participatory
participantive
participal
participanous
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 'invention':
phát minh
lời mời
khách
tổ chức
Động từ của từ 'invitation' là gì?
invite
invitation
inviting
invited
Từ 'various' là tính từ của từ nào sau đây?
visitor
variety
safety
designer
Nghĩa tiếng Việt của từ 'visitor' là gì?
khách
bác sĩ
giáo viên
học sinh
Trạng từ của từ 'friend' là gì?
in a friendly way
friendly
friendship
friendliness
Từ 'safety' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
sự an toàn
sự nguy hiểm
sự vui vẻ
sự thất bại
Tính từ của từ 'honesty' là gì?
honest
honesty
honester
honestly
Chọn động từ đúng của từ 'advertisement':
advertise
art
inform
organize
Nghệ sĩ trong tiếng Anh là từ nào?
artist
doctor
teacher
engineer
Từ 'informative' là tính từ của từ nào sau đây?
information
impression
designer
childhood
Nghĩa tiếng Việt của từ 'organization' là gì?
tổ chức
cá nhân
quốc gia
văn phòng
Động từ của từ 'combination' là gì?
combine
combinationed
combinize
combinify
Ấn tượng trong tiếng Anh là từ nào?
impression
expression
imagination
impressionist
Từ 'childish' là tính từ của từ nào sau đây?
designer
childhood
safety
honesty
Nghĩa tiếng Việt của từ 'designer' là gì?
nhà thiết kế
bác sĩ
giáo viên
kỹ sư
'growth': ________
sự phát triển
sự giảm sút
sự kết thúc
sự thất bại
communication (n): ________
sự giao tiếp
sự học tập
sự nghỉ ngơi
sự di chuyển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'action':
hành động
nghỉ ngơi
thức ăn
quyển sách
'sickness': ________
bệnh tật
hạnh phúc
thành công
giàu có
'surprise': ________
sự ngạc nhiên
sự thất vọng
sự tức giận
sự buồn bã
'mountain': ________
núi
sông
biển
đồng cỏ
Nghĩa tiếng Việt của từ 'crime' là gì?
tội phạm
bệnh viện
giáo viên
bánh mì
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'courage':
sự can đảm
sự ích kỷ
sự lười biếng
sự thất vọng
'general'
chung
riêng
nhanh
mới
'entrance': ________
lối vào
lối ra
cửa sổ
cầu thang
Nghĩa tiếng Việt của từ 'achievement':
thành tựu
bài tập
giáo viên
kỳ thi
Nghĩa tiếng Việt của từ 'confidence' là: ________
sự tự tin
sự lo lắng
sự thất vọng
sự tức giận
Nghĩa tiếng Việt của từ 'peace' là ________.
hòa bình
chiến tranh
tự do
bạo lực
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'collector':
nhà sưu tập
người bán hàng
bác sĩ
giáo viên
Từ nào là tính từ của 'growth'?
growing
grow
growthful
growthly
Từ nào là động từ của 'communication'?
communicate
communication
communicative
communicator
Từ nào là trạng từ của 'action'?
actively
actionable
actioned
actioning
Từ nào là tính từ của 'mountain'?
mountainous
mountain
mountaineer
mountainism
Từ nào là động từ của 'courage'?
encourage
courageous
couragely
couragement
nghĩa tiếng Việt của từ 'teacher': ________
giáo viên
bác sĩ
cảnh sát
học sinh
'neighbor'
hàng xóm
bạn bè
giáo viên
bác sĩ
Từ 'beauty' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
vẻ đẹp
con mèo
cái bàn
bầu trời
quyển sách
Từ nào sau đây là tính từ của 'height'?
high
heightful
heighty
highten
'Bakery' có nghĩa là _________.
tiệm bánh
nhà sách
quán cà phê
cửa hàng quần áo
Từ 'dangerous' là tính từ của từ nào?
danger
dange
dangery
dangerness
Từ 'friend' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bạn bè
thức ăn
trường học
xe đạp
Từ nào sau đây là động từ của 'relaxation'?
relax
relaxing
relaxed
relaxable
'Juice' trong tiếng Việt là gì?
nước ép
bánh mì
cơm
sữa
Từ 'holiday' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
kỳ nghỉ
bữa ăn
trường học
bệnh viện
Từ nào sau đây có nghĩa là 'sự thất vọng'?
disappointment
excitement
enjoyment
relaxation
'Excitement' là ________ trong tiếng Việt.
sự phấn khích
sự buồn bã
sự lo lắng
sự thất vọng
Từ 'electric' là tính từ của từ nào?
electricity
electron
electrode
electronic
'Bookshelf' trong tiếng Việt là gì?
giá sách
bàn học
ghế sofa
tủ lạnh
Từ 'actor' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
diễn viên
nhà văn
ca sĩ
giáo viên
Từ 'singer' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
ca sĩ
nhạc sĩ
diễn viên
họa sĩ
Từ 'careful' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cẩn thận
vui vẻ
mạnh mẽ
lười biếng
đẹp đẽ
Từ 'businessman' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
thương nhân
bác sĩ
kỹ sư
giáo viên
Từ 'nation' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
quốc gia
dân tộc
thành phố
quốc kỳ
Từ 'pollution' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
ô nhiễm
bảo vệ
nước sạch
không khí trong lành
Từ 'Japan' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Thái Lan
Từ 'neighborhood' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
khu vực lân cận
trường học
nhà hàng
cửa hàng
Từ 'performance' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
biểu diễn
bàn ghế
thức ăn
quyển sách
Từ 'swimming' trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
bơi lội
chạy bộ
đạp xe
nhảy múa
Từ 'art' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
nghệ thuật
bức tranh
bài hát
món ăn
Từ 'education' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
giáo dục
học sinh
giáo viên
trường học
'happiness' là ________ trong tiếng Việt.
sự hạnh phúc
sự buồn bã
sự lo lắng
sự thất vọng
Từ nào sau đây có nghĩa là 'sự phát triển'?
completion
development
decrease
failure
Form the noun of act
(a)
Form the verb of width
(a)
form the adjective of save
(a)
form the verb of fright
(a)
form the adjective of help
(a)
form the verb of knowledgeable
(a)
form the noun of successful
(a)
form the noun of produce
(a)
form the verb of law
(a)
form the adjective of die
(a)
My friend is very......fortunate because she failed the test for the fourth time.
un
dis
il
You never know what he will do. He is so....reliable.
dis
im
un
I assume nobody says 'yes' to this suggestion. In my view it will meet with a huge .......approval.
dis
ir
mis
What you did, is belived to be .....legal.
mis
il
im
That was completely ....responsible of you. How could you leave a baby unattended.
ir
mis
un
It must be a huge ......understanding. We are deeply sorry for all the inconvenience.
mis
im
un
Listen carefully! We are not looking for....experienced employees.
un
in
il
In a relationship you can't be .....honest.
im
dis
in
Nowadays standing in line is rather rare experience. That is why most of the people are .....patient.
im
un
dis
The worst thing in your life is to be....satisfied with what you have done so far.
im
dis
un
Life isn't easy for......abled peple.
dis
mis
un
You always have a .............(choose) no matter what happens.
chose
choice
chooice
I could hear his.........(laugh) from the street.
laughter
laughing
laugh
I have problems with seeing. I should check my......(see).
sight
seen
saw
She married him in ........(believe) he would change.
disbelief
belief
unbelief
...........(free) is the most important human right.
Freedom
Fredom
Fridom
The.....(wide) of the swimming pool is 25m.
width
wide
widen
A good boxer needs skills as well as ......(strong).
strongless
strength
strongness
The .........(high) of this tree is 6m.
height
hight
haight
........(proud) made it impossible for her to talk to him after the quarrel.
Pride
Proudness
Proudless
động từ của
strong (adj) mạnh mẽ
strengthen
strongth
strength
danh từ của
long (adj) dài
longth
lengthen
length
danh từ của
intelligent (adj) thông minh
inteligent
intelligence
inteligence
danh từ chỉ người của
act (v) diễn
actor / actress
action
activity
danh từ của
suggest (v) gợi ý
suggestion
suggested
suggesting
form the adjective of help
(a)
