wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5 Unit 13: Our special days

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

On Children’s Day

a)

Vào Trung Thu

b)

Vào Ngày Thiếu Nhi

c)

Vào Ngày Hội Thể Thao

d)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

2.

On Teachers’ Day

a)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

b)

Vào Ngày Hội Thể Thao

c)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

d)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

3.

On Sports Day

a)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

b)

Vào Trung Thu

c)

Vào Ngày Hội Thể Thao

d)

Vào Ngày Thiếu Nhi

4.

At Mid-autumn Festival

a)

Vào Ngày Thiếu Nhi

b)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

c)

Vào Ngày Hội Thể Thao

d)

Vào Trung Thu

5.

Burger

a)

Nước Ép Táo

b)

c)

Trà Sữa

d)

Trà Sữa

6.

Apple Juice

a)

Nước Ép Táo

b)

Nước Ép Táo

c)

Nước Ép Táo

d)

Nước Chanh

7.

Milk Tea

a)

Nước Chanh

b)

Khoai Tây Chiên

c)

Pi - Za

d)

Trà Sữa

8.

Pizza

a)

Nước Chanh

b)

Khoai Tây Chiên

c)

Pi - Za

d)

9.

Chips

a)

Trà Sữa

b)

Nước Chanh

c)

Khoai Tây Chiên

d)

Nước Ép Táo

10.

Vào Ngày Thiếu Nhi

a)
On Children's Day
b)
On International Day of Children
c)
On Family Day
d)
On Youth Day
11.

Vào Ngày Nhà Giáo VN

a)

On Sports Day

b)

On Teachers’ Day

c)

On Children’s Day

d)

On Children’s Day

12.

Vào Ngày Hội Thể Thao

a)

On Children’s Day

b)

At Mid-autumn Festival

c)

On Teachers’ Day

d)

On Sports Day

13.

Vào Trung Thu

a)

At Mid-Autumn Festival

b)

On Sports Day

c)

On Teachers’ Day

d)

On Children’s Day

14.

Bánh mì kẹp thịt

a)

Burger

b)

Milk Tea

c)

Chips

d)

Lemonade

15.

Vào Ngày Thiếu Nhi

(a)  

16.

Vào Ngày Nhà Giáo VN

(a)  

17.

Vào Ngày Hội Thể Thao

(a)  

18.

Vào Trung Thu

(a)  

19.

Bánh mì kẹp thịt

(a)  

20.

Nước Ép Táo

(a)  

21.

Trà Sữa

(a)  

22.

Pi - Za

(a)  

23.

Khoai Tây Chiên

(a)  

24.

Nước Chanh

(a)  

25.

Các bạn sẽ làm gì vào ngày Nhà giáo?

(a)  

26.

Các bạn sẽ làm gì vào Tết Trung thu?

(a)  

27.

Các bạn sẽ làm gì Vào Ngày Hội Thể Thao?

(a)  

28.

tớ sẽ đi mua sắm

(a)  

29.

chúng tớ sẽ tới thư viện.

(a)  

30.

mình sẽ đi biển Vũng Tàu.

(a)  

31.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

32.

different

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Cùng nhau

33.

Birthday

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Ngày sinh nhật

c)

Ngày hội thể thao

34.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

35.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

36.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

37.

Is your Sport Day .........May?

Yes, It is

a)

in

b)

do

c)

at

38.

Is her birthday in May?

Yes, It ........

a)

in

b)

do

c)

is

39.

The/ boys / football / play / playground / in / the

(a)  

40.

Is/your/in/birthday/ December?

(a)  

41.

Từ "His" nghĩa là:

a)

của nó

b)

của anh ấy

c)

Của bạn

d)

của cô ấy

42.

Từ " her" nghĩa là

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của họ

43.

Em hãy viết từ họa sỹ vào ô trống:

(a)  

44.

He has Vietnamese (a)   Fridays

45.

Em hãy viết từ: "của chị ấy"

(a)  

46.

Em hãy viết từ: "của anh ấy"

(a)  

47.

Em hãy viết từ: "của họ"

(a)  

48.

Em hãy viết từ: "của bạn"

(a)  

49.

Em hãy viết từ: "của nó"

(a)  

50.

Em hãy viết từ: "của chúng mình"

(a)  

51.

On Children’s Day

a)

Vào Trung Thu

b)

Vào Ngày Thiếu Nhi

c)

Vào Ngày Hội Thể Thao

d)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

52.

On Teachers’ Day

a)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

b)

Vào Ngày Hội Thể Thao

c)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

d)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

53.

On Sports Day

a)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

b)

Vào Trung Thu

c)

Vào Ngày Hội Thể Thao

d)

Vào Ngày Thiếu Nhi

54.

At Mid-autumn Festival

a)

Vào Ngày Thiếu Nhi

b)

Vào Ngày Nhà Giáo VN

c)

Vào Ngày Hội Thể Thao

d)

Vào Trung Thu

55.

Burger

a)

Nước Ép Táo

b)

Bánh mì kẹp thịt

c)

Trà Sữa

d)

Trà Sữa

56.

Apple Juice

a)

Nước Ép Táo

b)

Nước Ép Táo

c)

Nước Ép Táo

d)

Nước Chanh

57.

Milk Tea

a)

Nước Chanh

b)

Khoai Tây Chiên

c)

Pi - Za

d)

Trà Sữa

58.

Pizza

a)

Nước Chanh

b)

Khoai Tây Chiên

c)

Pi - Za

d)

59.

Chips

a)

Trà Sữa

b)

Nước Chanh

c)

Khoai Tây Chiên

d)

Nước Ép Táo

60.

On Tea (a)   's Day

61.

on S (a)   Day

62.

Nước Ép Táo

(a)  

63.



(a)  

64.

Nước Chanh

(a)  

65.

What (a)   you do at Mid-Autumn Festival?

66.

Các bạn sẽ làm gì Vào Ngày Hội Thể Thao?

(a)  

67.

chúng tớ sẽ tới thư viện.

(a)  

68.

tớ sẽ đi mua sắm

(a)  

69.

lễ hội đọc trong tiếng anh là

a)

Tet

b)

festival

c)

halloween

d)

Mid-Autunm

70.

lễ hội ma

a)

mid-autunm

b)

Tet

c)

valentine

d)

halloween

71.

Tet

a)
b)
c)
d)
72.

bánh chưng

a)

cake

b)

candy

c)

chung cake

73.

bánh dẻo

a)

pies

b)

moon cake

c)

dumplings

d)

soft cake

74.

mask

a)
b)
c)
d)
75.

lantern

a)
b)
c)
d)
76.

bánh nướng

a)

pies

b)

moon cake

c)

candy

d)

chung cake

77.
a)

lanterns

b)

mask

c)

heart

78.

a)

lucky money

b)

$

c)

moon

79.
a)

HALLOWEEN

b)

mid-autunr

c)

Tet

d)

valentine

80.

a)

the boy moon

b)

the lady moon

c)

vampire

d)

moon

81.

phù thủy

a)

vampire

b)

ghost

c)

witch

d)

skeleton

82.
a)

skeleton

b)

witch

c)

dracula

d)

wolf man

83.

a)

witch

b)

vampire

c)

skeleton

84.

a)

witch

b)

dracula

c)

wolf

d)

zombie

85.

witch

a)
b)
c)
d)
e)
86.

tet

a)

ghost,dracula,zombie.

b)

moon cake,lantern,moon lady,moon boy.

c)

chocalate,candy,cake.

d)

lucky money,chung cake,peach tree,ochna tree

87.

Christmas

a)

lucky money,peach tree,chung cake.

b)

mask,ghost,witch.

c)

santa,reindeer,gift box.

88.
a)

Puppet show

b)

Talent show

c)

Music show

89.



(a)  

90.

a)

Food stand

b)

Tug of war

c)

Fashion show

91.

a)

Watch parades

b)

Visit friends

c)

Have dinner

92.

a)

Buy candy

b)

Buy fruits

c)

Buy flowers

93.

a)

Play games

b)

Visit family

c)

Decorate house

94.



(a)  

95.

a)

Get lucky money or gifts

b)

Eat breakfast

c)

Play music

96.

a)

Watch parades

b)

Watch fireworks

c)

Watch TV

97.

Đồ ăn truyền thống là gì?

(a)  

98.

Sắp xếp các trạng từ tần suất sau theo thứ tự tăng dần

a)

never, rarely, sometimes, often, usually, always

b)

never, rarely, often, sometimes, usually, always

c)

never, rarely, often, sometimes, always, usually

99.



(a)  

100.



(a)  

101.



(a)  

102.

What time ... the puppet show start?

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

103.

What time does the food stand close?

a)

It closes at 9 p.m

b)

It close at 9 p.m

c)

It closes on 9 p.m

d)

It closes in 9 p.m