Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destinations C1&C2 - Unit 6

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
phase /feɪz/
a)

n. một giai đoạn, công đoạn (gđ lịch sử, chiến tranh, khó khăn...)

b)

phân loại

c)

đánh máy

d)

làm việc gì đó hăng sayz

2.
abrupt /əˈbrʌpt/
a)
adj. đột ngột (gây khó chịu)
b)
n. một giai đoạn, công đoạn (gđ lịch sử, chiến tranh, khó khăn...)
c)
phân loại
d)
đánh máy
e)
làm việc gì đó hăng say
3.
anachronism /əˈnæk.rə.nɪ.zəm/
a)

n. một vật sai niên đại, không hợp thời

b)

adj. đột ngột (gây khó chịu)

c)

n. một giai đoạn, công đoạn (gđ lịch sử, chiến tranh, khó khăn...)

d)

phân loại

e)

đánh máy

4.
antique /ænˈtiːk/
a)
n. đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, phong cách nghệ thuật cổ xưa, theo lối cổ, không hợp thời (adj). cổ xưa
b)
n. một vật sai niên đại, không hợp thời
c)
adj. đột ngột (gây khó chịu)
d)
n. một giai đoạn, công đoạn (gđ lịch sử, chiến tranh, khó khăn...)
e)
phân loại
5.
chronological /ˌkrɒn.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
a)
adj. theo thứ tự thời gian
b)
n. đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, phong cách nghệ thuật cổ xưa, theo lối cổ, không hợp thời (adj). cổ xưa
c)
n. một vật sai niên đại, không hợp thời
d)
adj. đột ngột (gây khó chịu)
e)
n. một giai đoạn, công đoạn (gđ lịch sử, chiến tranh, khó khăn...)
6.
contemporary /kənˈtem.pər.ər.i/
a)
adj. đương thời, đương đại (n). người cùng lứa
b)
adj. theo thứ tự thời gian
c)
n. đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, phong cách nghệ thuật cổ xưa, theo lối cổ, không hợp thời (adj). cổ xưa
d)
n. một vật sai niên đại, không hợp thời
e)
adj. đột ngột (gây khó chịu)
7.
duration /dʒʊəˈreɪ.ʃən/
a)
n. khoảng thời gian sự việc diễn ra
b)
adj. đương thời, đương đại (n). người cùng lứa
c)
adj. theo thứ tự thời gian
d)
n. đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, phong cách nghệ thuật cổ xưa, theo lối cổ, không hợp thời (adj). cổ xưa
e)
n. một vật sai niên đại, không hợp thời
8.
elapse /iˈlæps/
a)
v. (thời gian) trôi qua
b)
n. khoảng thời gian sự việc diễn ra
c)
adj. đương thời, đương đại (n). người cùng lứa
d)
adj. theo thứ tự thời gian
e)
n. đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, phong cách nghệ thuật cổ xưa, theo lối cổ, không hợp thời (adj). cổ xưa
9.
era /ˈɪə.rə/
a)
n. kỉ nguyên
b)
v. (thời gian) trôi qua
c)
n. khoảng thời gian sự việc diễn ra
d)
adj. đương thời, đương đại (n). người cùng lứa
e)
adj. theo thứ tự thời gian
10.
eternal /ɪˈtɜː.nəl/
a)
adj. mãi mãi, vĩnh cửu
b)
n. kỉ nguyên
c)
v. (thời gian) trôi qua
d)
n. khoảng thời gian sự việc diễn ra
e)
adj. đương thời, đương đại (n). người cùng lứa
11.
expire /ɪkˈspaɪər/
a)
v. hết hạn, hết hiệu lực
b)
adj. mãi mãi, vĩnh cửu
c)
n. kỉ nguyên
d)
v. (thời gian) trôi qua
e)
n. khoảng thời gian sự việc diễn ra
12.
instantaneous /ˌɪn.stənˈteɪ.ni.əs/
a)
adj. tức thì, xảy ra ngay lập tức
b)
v. hết hạn, hết hiệu lực
c)
adj. mãi mãi, vĩnh cửu
d)
n. kỉ nguyên
e)
v. (thời gian) trôi qua
13.
interim/ˈɪn.tər.ɪm/
a)
adj. tạm thời, lâm thời (n). khoảng thời gian giữa hai giai đoạn (giữa các phần của một vở kịch, một bộ phim...); giải lao ngắn
b)
adj. tức thì, xảy ra ngay lập tức
c)
v. hết hạn, hết hiệu lực
d)
adj. mãi mãi, vĩnh cửu
e)
n. kỉ nguyên
14.
long-standing /ˌlɒŋˈstæn.dɪŋ/
a)
adj. đã có từ rất lâu
b)
adj. tạm thời, lâm thời (n). khoảng thời gian giữa hai giai đoạn (giữa các phần của một vở kịch, một bộ phim...); giải lao ngắn
c)
adj. tức thì, xảy ra ngay lập tức
d)
v. hết hạn, hết hiệu lực
e)
adj. mãi mãi, vĩnh cửu
15.
millennium/mɪˈlen.i.əm/
a)
n. thiên niên kỷ (1000 năm)
b)
adj. đã có từ rất lâu
c)
adj. tạm thời, lâm thời (n). khoảng thời gian giữa hai giai đoạn (giữa các phần của một vở kịch, một bộ phim...); giải lao ngắn
d)
adj. tức thì, xảy ra ngay lập tức
e)
v. hết hạn, hết hiệu lực
16.
obsolete /ˌɒb.səlˈiːt/
a)
adj. lỗi thời, lạc hậu
b)
n. thiên niên kỷ (1000 năm)
c)
adj. đã có từ rất lâu
d)
adj. tạm thời, lâm thời (n). khoảng thời gian giữa hai giai đoạn (giữa các phần của một vở kịch, một bộ phim...); giải lao ngắn
e)
adj. tức thì, xảy ra ngay lập tức
17.
overdue/ˌəʊ.vəˈdʒuː/
a)
adj. quá hạn
b)
adj. lỗi thời, lạc hậu
c)
n. thiên niên kỷ (1000 năm)
d)
adj. đã có từ rất lâu
e)
adj. tạm thời, lâm thời (n). khoảng thời gian giữa hai giai đoạn (giữa các phần của một vở kịch, một bộ phim...); giải lao ngắn
18.
permanent /ˈpɜː.mə.nənt/
a)
adj. lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
b)
adj. quá hạn
c)
adj. lỗi thời, lạc hậu
d)
n. thiên niên kỷ (1000 năm)
e)
adj. đã có từ rất lâu
19.
postpone /pəʊstˈpəʊn/
a)
v. trì hoãn
b)
adj. lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
c)
adj. quá hạn
d)
adj. lỗi thời, lạc hậu
e)
n. thiên niên kỷ (1000 năm)
20.
prior
a)
adj. trước, ưu tiên, báo trước
b)
v. trì hoãn
c)
adj. lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
d)
adj. quá hạn
e)
adj. lỗi thời, lạc hậu
21.
prompt
a)
adj. - mau lẹ, nhanh chóng - happening or arriving at exactly a particular time.
b)
adj. trước, ưu tiên, báo trước
c)
v. trì hoãn
d)
adj. lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
e)
adj. quá hạn
22.
provisional /prəˈvɪʒ.ən.əl/
a)
adj.- tạm thời, lâm thời (likely to be changed when other agreements are made)
b)
adj. - mau lẹ, nhanh chóng - happening or arriving at exactly a particular time.
c)
adj. trước, ưu tiên, báo trước
d)
v. trì hoãn
e)
adj. lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
23.
punctual
a)
adj. đúng giờ
b)
adj.- tạm thời, lâm thời (likely to be changed when other agreements are made)
c)
adj. - mau lẹ, nhanh chóng - happening or arriving at exactly a particular time.
d)
adj. trước, ưu tiên, báo trước
e)
v. trì hoãn
24.
seasonal
a)
adj. - từng mùa, theo mùa - suitable or typical of the time of the year it is now.
b)
adj. đúng giờ
c)
adj.- tạm thời, lâm thời (likely to be changed when other agreements are made)
d)
adj. - mau lẹ, nhanh chóng - happening or arriving at exactly a particular time.
e)
adj. trước, ưu tiên, báo trước
25.
simultaneous /ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs/
a)
adj. đồng thời, cùng một lúc
b)
adj. - từng mùa, theo mùa - suitable or typical of the time of the year it is now.
c)
adj. đúng giờ
d)
adj.- tạm thời, lâm thời (likely to be changed when other agreements are made)
e)
adj. - mau lẹ, nhanh chóng - happening or arriving at exactly a particular time.
26.
span /spæn/
a)
n. - khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc của cái gì - kéo dài qua, nối dài qua
b)
adj. đồng thời, cùng một lúc
c)
adj. - từng mùa, theo mùa - suitable or typical of the time of the year it is now.
d)
adj. đúng giờ
e)
adj.- tạm thời, lâm thời (likely to be changed when other agreements are made)
27.
spell
a)
n. khoảng thời gian ngắn (v). đánh vần
b)
n. - khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc của cái gì - kéo dài qua, nối dài qua
c)
adj. đồng thời, cùng một lúc
d)
adj. - từng mùa, theo mùa - suitable or typical of the time of the year it is now.
e)
adj. đúng giờ
28.
stint /stɪnt/
a)
n. khoảng thời gian ngắn làm việc ở đâu đó, sự làm việc không hết mình (v). cung cấp rất ít
b)
n. khoảng thời gian ngắn (v). đánh vần
c)
n. - khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc của cái gì - kéo dài qua, nối dài qua
d)
adj. đồng thời, cùng một lúc
e)
adj. - từng mùa, theo mùa - suitable or typical of the time of the year it is now.
29.
subsequent /ˈsʌb.sɪ.kwənt/
a)
adj. sau đó, xảy ra sau một việc gì đó
b)
n. khoảng thời gian ngắn làm việc ở đâu đó, sự làm việc không hết mình (v). cung cấp rất ít
c)
n. khoảng thời gian ngắn (v). đánh vần
d)
n. - khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc của cái gì - kéo dài qua, nối dài qua
e)
adj. đồng thời, cùng một lúc
30.
timely /ˈtaɪm.li/
a)
adj. kịp thời, xảy ra ở thời điểm đúng nhất
b)
adj. sau đó, xảy ra sau một việc gì đó
c)
n. khoảng thời gian ngắn làm việc ở đâu đó, sự làm việc không hết mình (v). cung cấp rất ít
d)
n. khoảng thời gian ngắn (v). đánh vần
e)
n. - khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc của cái gì - kéo dài qua, nối dài qua
31.
vintage /ˈvɪn.tɪdʒ/
a)
adj. - cổ điển /- showing the best or most typical qualities of smo.
b)
adj. kịp thời, xảy ra ở thời điểm đúng nhất
c)
adj. sau đó, xảy ra sau một việc gì đó
d)
n. khoảng thời gian ngắn làm việc ở đâu đó, sự làm việc không hết mình (v). cung cấp rất ít
e)
n. khoảng thời gian ngắn (v). đánh vần
32.
Civil service
a)
n. công chức nhà nước nói chung, ngành dân chính, công vụ
b)
adj. - cổ điển /- showing the best or most typical qualities of smo.
c)
adj. kịp thời, xảy ra ở thời điểm đúng nhất
d)
adj. sau đó, xảy ra sau một việc gì đó
e)
n. khoảng thời gian ngắn làm việc ở đâu đó, sự làm việc không hết mình (v). cung cấp rất ít
33.
client /ˈklaɪ.ənt/
a)
n. khách hàng (thông thường là khách hàng mua dịch vụ)
b)
n. công chức nhà nước nói chung, ngành dân chính, công vụ
c)
adj. - cổ điển /- showing the best or most typical qualities of smo.
d)
adj. kịp thời, xảy ra ở thời điểm đúng nhất
e)
adj. sau đó, xảy ra sau một việc gì đó
34.
colleague /ˈkɒl.iːɡ/
a)
n. bạn đồng nghiệp
b)
n. khách hàng (thông thường là khách hàng mua dịch vụ)
c)
n. công chức nhà nước nói chung, ngành dân chính, công vụ
d)
adj. - cổ điển /- showing the best or most typical qualities of smo.
e)
adj. kịp thời, xảy ra ở thời điểm đúng nhất
35.
consultant /kənˈsʌl.tənt/
a)
n. - tư vấn viên, người cố vấn /- a senior doctor in a hospital who is an expert in a particular medical subject
b)
n. bạn đồng nghiệp
c)
n. khách hàng (thông thường là khách hàng mua dịch vụ)
d)
n. công chức nhà nước nói chung, ngành dân chính, công vụ
e)
adj. - cổ điển /- showing the best or most typical qualities of smo.
36.
executive /ɪɡˈzek.jə.tɪv/
a)
n. giám đốc, nhân viên điều hành cấp cao
b)
n. - tư vấn viên, người cố vấn /- a senior doctor in a hospital who is an expert in a particular medical subject
c)
n. bạn đồng nghiệp
d)
n. khách hàng (thông thường là khách hàng mua dịch vụ)
e)
n. công chức nhà nước nói chung, ngành dân chính, công vụ
37.
headhunt/ˈhed.hʌnt/
a)
v. đi chiêu mộ người ở công ty khác
b)
n. giám đốc, nhân viên điều hành cấp cao
c)
n. - tư vấn viên, người cố vấn /- a senior doctor in a hospital who is an expert in a particular medical subject
d)
n. bạn đồng nghiệp
e)
n. khách hàng (thông thường là khách hàng mua dịch vụ)
38.
leave
a)
n. đợt nghỉ (làm)
b)
v. đi chiêu mộ người ở công ty khác
c)
n. giám đốc, nhân viên điều hành cấp cao
d)
n. - tư vấn viên, người cố vấn /- a senior doctor in a hospital who is an expert in a particular medical subject
e)
n. bạn đồng nghiệp
39.
multinational /ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl/
a)
adj. đa quốc gia (n). công ty đa quốc gia
b)
n. đợt nghỉ (làm)
c)
v. đi chiêu mộ người ở công ty khác
d)
n. giám đốc, nhân viên điều hành cấp cao
e)
n. - tư vấn viên, người cố vấn /- a senior doctor in a hospital who is an expert in a particular medical subject
40.
promotion
a)
n. sự thăng chức, sự thăng cấp / n.sự khuyến khích
b)
adj. đa quốc gia (n). công ty đa quốc gia
c)
n. đợt nghỉ (làm)
d)
v. đi chiêu mộ người ở công ty khác
e)
n. giám đốc, nhân viên điều hành cấp cao
41.
prospects /ˈprɒs.pekt/
a)
n. triển vọng /n.viễn cảnh, toàn cảnh / n.the possibility of being successful, especially at work:
b)
n. sự thăng chức, sự thăng cấp / n.sự khuyến khích
c)
adj. đa quốc gia (n). công ty đa quốc gia
d)
n. đợt nghỉ (làm)
e)
v. đi chiêu mộ người ở công ty khác
42.
recruit
a)
n. người được tuyển (v). tuyển dụng (C1)
b)
n. triển vọng /n.viễn cảnh, toàn cảnh / n.the possibility of being successful, especially at work:
c)
n. sự thăng chức, sự thăng cấp / n.sự khuyến khích
d)
adj. đa quốc gia (n). công ty đa quốc gia
e)
n. đợt nghỉ (làm)
43.
redundant /rɪˈdʌn.dənt/
a)
adj. thừa thãi / (+ made) bị sa thải, bị giảm biên chế
b)
n. người được tuyển (v). tuyển dụng (C1)
c)
n. triển vọng /n.viễn cảnh, toàn cảnh / n.the possibility of being successful, especially at work:
d)
n. sự thăng chức, sự thăng cấp / n.sự khuyến khích
e)
adj. đa quốc gia (n). công ty đa quốc gia
44.
sack /sæk/
a)
v. sa thải/ (n).a paper or plastic bag used to carry things, especially things bought in a food shop:
b)
adj. thừa thãi / (+ made) bị sa thải, bị giảm biên chế
c)
n. người được tuyển (v). tuyển dụng (C1)
d)
n. triển vọng /n.viễn cảnh, toàn cảnh / n.the possibility of being successful, especially at work:
e)
n. sự thăng chức, sự thăng cấp / n.sự khuyến khích
45.
strike /straɪk/
a)
v. đình công/ n. cuộc đình công
b)
v. sa thải/ (n).a paper or plastic bag used to carry things, especially things bought in a food shop:
c)
adj. thừa thãi / (+ made) bị sa thải, bị giảm biên chế
d)
n. người được tuyển (v). tuyển dụng (C1)
e)
n. triển vọng /n.viễn cảnh, toàn cảnh / n.the possibility of being successful, especially at work:
46.
union /ˈjuː.njən/
a)
n. Hiệp hội, liên minh, sự đoàn kết, sự hợp nhất
b)
v. đình công/ n. cuộc đình công
c)
v. sa thải/ (n).a paper or plastic bag used to carry things, especially things bought in a food shop:
d)
adj. thừa thãi / (+ made) bị sa thải, bị giảm biên chế
e)
n. người được tuyển (v). tuyển dụng (C1)
47.
crop up
a)
đột nhiên xuất hiện, xảy ra đột ngột
b)
n. Hiệp hội, liên minh, sự đoàn kết, sự hợp nhất
c)
v. đình công/ n. cuộc đình công
d)
v. sa thải/ (n).a paper or plastic bag used to carry things, especially things bought in a food shop:
e)
adj. thừa thãi / (+ made) bị sa thải, bị giảm biên chế
48.
dive in
a)
lao vào làm gì, tập trung vào, đắm chìm vào, mải mê vào, đi sâu vào.
b)
đột nhiên xuất hiện, xảy ra đột ngột
c)
n. Hiệp hội, liên minh, sự đoàn kết, sự hợp nhất
d)
v. đình công/ n. cuộc đình công
e)
v. sa thải/ (n).a paper or plastic bag used to carry things, especially things bought in a food shop:
49.
end up (phr.V)
a)
kết cục là
b)
lao vào làm gì, tập trung vào, đắm chìm vào, mải mê vào, đi sâu vào.
c)
đột nhiên xuất hiện, xảy ra đột ngột
d)
n. Hiệp hội, liên minh, sự đoàn kết, sự hợp nhất
e)
v. đình công/ n. cuộc đình công
50.
kick off (with)
a)
bắt đầu làm
b)
kết cục là
c)
lao vào làm gì, tập trung vào, đắm chìm vào, mải mê vào, đi sâu vào.
d)
đột nhiên xuất hiện, xảy ra đột ngột
e)
n. Hiệp hội, liên minh, sự đoàn kết, sự hợp nhất
51.
knock off
a)
tạm dừng làm việc
b)
bắt đầu làm
c)
kết cục là
d)
lao vào làm gì, tập trung vào, đắm chìm vào, mải mê vào, đi sâu vào.
e)
đột nhiên xuất hiện, xảy ra đột ngột
52.
Knuckle down /ˈnʌk.əl/
a)
bắt đầu làm việc chăm chỉ, especially when you should've done this earlier
b)
tạm dừng làm việc
c)
bắt đầu làm
d)
kết cục là
e)
lao vào làm gì, tập trung vào, đắm chìm vào, mải mê vào, đi sâu vào.
53.
lay off
a)
đuổi việc/ to stop using or doing something:
b)
bắt đầu làm việc chăm chỉ, especially when you should've done this earlier
c)
tạm dừng làm việc
d)
bắt đầu làm
e)
kết cục là
54.
Lie ahead (of sb)
a)
sẽ xảy ra trong tương lai
b)
đuổi việc/ to stop using or doing something:
c)
bắt đầu làm việc chăm chỉ, especially when you should've done this earlier
d)
tạm dừng làm việc
e)
bắt đầu làm
55.
make up
a)
làm bù, bù đắp
b)
sẽ xảy ra trong tương lai
c)
đuổi việc/ to stop using or doing something:
d)
bắt đầu làm việc chăm chỉ, especially when you should've done this earlier
e)
tạm dừng làm việc
56.
press ahead / on with
a)
tiếp tục làm gì đó một cách kiên trì
b)
làm bù, bù đắp
c)
sẽ xảy ra trong tương lai
d)
đuổi việc/ to stop using or doing something:
e)
bắt đầu làm việc chăm chỉ, especially when you should've done this earlier
57.
set out
a)
bắt tay vào làm gì đó/thiết lập mục tiêu làm việc /[ + to infinitive ] They ... TO discover a cure for cance
b)
tiếp tục làm gì đó một cách kiên trì
c)
làm bù, bù đắp
d)
sẽ xảy ra trong tương lai
e)
đuổi việc/ to stop using or doing something:
58.
snowed under
a)
ngập dưới đống việc
b)
bắt tay vào làm gì đó/thiết lập mục tiêu làm việc /[ + to infinitive ] They ... TO discover a cure for cance
c)
tiếp tục làm gì đó một cách kiên trì
d)
làm bù, bù đắp
e)
sẽ xảy ra trong tương lai
59.
tide someone over
a)
to help someone to work or operate normally through a difficult period, usually by lending them money:
b)
ngập dưới đống việc
c)
bắt tay vào làm gì đó/thiết lập mục tiêu làm việc /[ + to infinitive ] They ... TO discover a cure for cance
d)
tiếp tục làm gì đó một cách kiên trì
e)
làm bù, bù đắp
60.
take on
a)
thuê người (take sb on)/- đảm nhận hoặc chấp nhận trách nhiệm / to accept a particular job or responsibility
b)
to help someone to work or operate normally through a difficult period, usually by lending them money:
c)
ngập dưới đống việc
d)
bắt tay vào làm gì đó/thiết lập mục tiêu làm việc /[ + to infinitive ] They ... TO discover a cure for cance
e)
tiếp tục làm gì đó một cách kiên trì
61.
while away
a)
to spend time in a relaxed way because you have nothing to do or you are waiting for something else to happen:
b)
thuê người (take sb on)/- đảm nhận hoặc chấp nhận trách nhiệm / to accept a particular job or responsibility
c)
to help someone to work or operate normally through a difficult period, usually by lending them money:
d)
ngập dưới đống việc
e)
bắt tay vào làm gì đó/thiết lập mục tiêu làm việc /[ + to infinitive ] They ... TO discover a cure for cance
62.
wind down
a)
nghỉ ngơi (sau khi làm việc căng thẳng)
b)
to spend time in a relaxed way because you have nothing to do or you are waiting for something else to happen:
c)
thuê người (take sb on)/- đảm nhận hoặc chấp nhận trách nhiệm / to accept a particular job or responsibility
d)
to help someone to work or operate normally through a difficult period, usually by lending them money:
e)
ngập dưới đống việc
63.
all in good time
a)
used to tell someone to be patient because the thing they are eager for will happen when the time is right:
b)
nghỉ ngơi (sau khi làm việc căng thẳng)
c)
to spend time in a relaxed way because you have nothing to do or you are waiting for something else to happen:
d)
thuê người (take sb on)/- đảm nhận hoặc chấp nhận trách nhiệm / to accept a particular job or responsibility
e)
to help someone to work or operate normally through a difficult period, usually by lending them money:
64.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
used to tell someone to be patient because the thing they are eager for will happen when the time is right:
c)
nghỉ ngơi (sau khi làm việc căng thẳng)
d)
to spend time in a relaxed way because you have nothing to do or you are waiting for something else to happen:
e)
thuê người (take sb on)/- đảm nhận hoặc chấp nhận trách nhiệm / to accept a particular job or responsibility
65.
before your time
a)
đã có từ rất lâu rồi
b)
ngay lập tức
c)
used to tell someone to be patient because the thing they are eager for will happen when the time is right:
d)
nghỉ ngơi (sau khi làm việc căng thẳng)
e)
to spend time in a relaxed way because you have nothing to do or you are waiting for something else to happen:
66.
for good
a)
vĩnh viễn, for ever
b)
đã có từ rất lâu rồi
c)
ngay lập tức
d)
used to tell someone to be patient because the thing they are eager for will happen when the time is right:
e)
nghỉ ngơi (sau khi làm việc căng thẳng)
67.
for the time being
a)
hiện tại
b)
vĩnh viễn, for ever
c)
đã có từ rất lâu rồi
d)
ngay lập tức
e)
used to tell someone to be patient because the thing they are eager for will happen when the time is right:
68.
from time to time
a)
đôi khi
b)
hiện tại
c)
vĩnh viễn, for ever
d)
đã có từ rất lâu rồi
e)
ngay lập tức
69.
in the nick of time
a)
vừa kịp lúc
b)
đôi khi
c)
hiện tại
d)
vĩnh viễn, for ever
e)
đã có từ rất lâu rồi
70.
once in a blue moon
a)
hiếm khi
b)
vừa kịp lúc
c)
đôi khi
d)
hiện tại
e)
vĩnh viễn, for ever
71.
on the spur of the moment
a)
đột ngột, một cách bộc chột
b)
hiếm khi
c)
vừa kịp lúc
d)
đôi khi
e)
hiện tại
72.
the other day
a)
hôm nọ
b)
đột ngột, một cách bộc chột
c)
hiếm khi
d)
vừa kịp lúc
e)
đôi khi
73.
Jumpathon (walkathon /ˈwɔːkəθɒn/)
a)
Sự kiện nhảy từ thiện
b)
hôm nọ
c)
đột ngột, một cách bộc chột
d)
hiếm khi
e)
vừa kịp lúc
74.
chronological /ˌkrɒn.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
a)
theo trình tự thời gian
b)
Sự kiện nhảy từ thiện
c)
hôm nọ
d)
đột ngột, một cách bộc chột
e)
hiếm khi
75.
interval
a)
(n.) khoảng (k-t.gian), khoảng cách
b)
theo trình tự thời gian
c)
Sự kiện nhảy từ thiện
d)
hôm nọ
e)
đột ngột, một cách bộc chột
76.
lapse
a)
mất hiệu lực
b)
(n.) khoảng (k-t.gian), khoảng cách
c)
theo trình tự thời gian
d)
Sự kiện nhảy từ thiện
e)
hôm nọ
77.
instantaneous /ˌɪn.stənˈteɪ.ni.əs/
a)
ngay lập tức
b)
mất hiệu lực
c)
(n.) khoảng (k-t.gian), khoảng cách
d)
theo trình tự thời gian
e)
Sự kiện nhảy từ thiện
78.
literally
a)
(adv) thật vậy, theo nghĩa đen
b)
ngay lập tức
c)
mất hiệu lực
d)
(n.) khoảng (k-t.gian), khoảng cách
e)
theo trình tự thời gian
79.
momentous /məˈmen.təs/
a)
quan trọng, trọng yếu
b)
(adv) thật vậy, theo nghĩa đen
c)
ngay lập tức
d)
mất hiệu lực
e)
(n.) khoảng (k-t.gian), khoảng cách
80.
momentary /ˈməʊ.mən.tər.i/
a)
chốc lát, tạm thời
b)
quan trọng, trọng yếu
c)
(adv) thật vậy, theo nghĩa đen
d)
ngay lập tức
e)
mất hiệu lực
81.
antiquity /ænˈtɪk.wə.ti/
a)
Đồ vật cổ xưa
b)
chốc lát, tạm thời
c)
quan trọng, trọng yếu
d)
(adv) thật vậy, theo nghĩa đen
e)
ngay lập tức
82.
antiquated /ˈæn.tɪ.kweɪ.tɪd/
a)
lỗi thời
b)
Đồ vật cổ xưa
c)
chốc lát, tạm thời
d)
quan trọng, trọng yếu
e)
(adv) thật vậy, theo nghĩa đen
83.
envisage /ɪnˈvɪz.ɪdʒ/ (v)
a)
dự tính
b)
lỗi thời
c)
Đồ vật cổ xưa
d)
chốc lát, tạm thời
e)
quan trọng, trọng yếu
84.
mistime /ˌmɪsˈtaɪm/
a)
Làm không đúng lúc
b)
dự tính
c)
lỗi thời
d)
Đồ vật cổ xưa
e)
chốc lát, tạm thời
85.
managerial /ˌmæn.əˈdʒɪə.ri.əl/
a)
Thuộc về quản lý
b)
Làm không đúng lúc
c)
dự tính
d)
lỗi thời
e)
Đồ vật cổ xưa
86.
Timing /ˈtaɪ.mɪŋ/
a)
(n) sự tính toán thời gian
b)
Thuộc về quản lý
c)
Làm không đúng lúc
d)
dự tính
e)
lỗi thời
87.
Resignation /ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən/
a)
từ chức
b)
(n) sự tính toán thời gian
c)
Thuộc về quản lý
d)
Làm không đúng lúc
e)
dự tính
88.
inapplicable /ˌɪn.əˈplɪk.ə.bəl/
a)
(adj)không áp dụng được
b)
từ chức
c)
(n) sự tính toán thời gian
d)
Thuộc về quản lý
e)
Làm không đúng lúc
89.
all-out(adj) (bf n)
a)
Toàn lực
b)
(adj)không áp dụng được
c)
từ chức
d)
(n) sự tính toán thời gian
e)
Thuộc về quản lý
90.
get on with
a)
bắt đầu làm việc gì đó
b)
Toàn lực
c)
(adj)không áp dụng được
d)
từ chức
e)
(n) sự tính toán thời gian
91.
beaver away /ˈbiː.vər/
a)
làm việc chăm chỉ trong một thời gian dài
b)
bắt đầu làm việc gì đó
c)
Toàn lực
d)
(adj)không áp dụng được
e)
từ chức
92.
pop (something) in/into something
a)
ghé tới
b)
làm việc chăm chỉ trong một thời gian dài
c)
bắt đầu làm việc gì đó
d)
Toàn lực
e)
(adj)không áp dụng được
93.
break away
a)
thoát khỏi
b)
ghé tới
c)
làm việc chăm chỉ trong một thời gian dài
d)
bắt đầu làm việc gì đó
e)
Toàn lực
94.
explain (sth) away
a)
biện hộ
b)
thoát khỏi
c)
ghé tới
d)
làm việc chăm chỉ trong một thời gian dài
e)
bắt đầu làm việc gì đó
95.
hammer away/ˈhæm.ər/
a)
làm việc đầy nỗ lực và không ngừng nghỉ
b)
biện hộ
c)
thoát khỏi
d)
ghé tới
e)
làm việc chăm chỉ trong một thời gian dài
96.
plod away
a)
to work slowly and continuously, but without imagination, enthusiasm, or interest:
b)
làm việc đầy nỗ lực và không ngừng nghỉ
c)
biện hộ
d)
thoát khỏi
e)
ghé tới
97.
slave away /sleɪv/
a)

làm việc gì đó hăng say

b)

to work slowly and continuously, but without imagination, enthusiasm, or interest:

c)

làm việc đầy nỗ lực và không ngừng nghỉ

d)

biện hộ

e)

thoát khỏi

98.
type away
a)
đánh máy
b)
làm việc gì đó hăng say
c)
to work slowly and continuously, but without imagination, enthusiasm, or interest:
d)
làm việc đầy nỗ lực và không ngừng nghỉ
e)
biện hộ
99.
sort through
a)
phân loại
b)
đánh máy
c)
làm việc gì đó hăng say
d)
to work slowly and continuously, but without imagination, enthusiasm, or interest:
e)
làm việc đầy nỗ lực và không ngừng nghỉ
100.
slave away /sleɪv/
a)

làm việc gì đó hăng say

b)

phân loại

c)

đánh máy

d)

to work slowly and continuously, but without imagination, enthusiasm, or interest:

101.
type away
a)

đánh máy

b)

làm việc gì đó hăng say

c)

phân loại

d)

làm việc gì đó hăng say

102.
sort through
a)

phân loại

b)

đánh máy

c)

làm việc gì đó hăng say

d)

đánh máy