wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI ĐỊA LÝ GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích Việt Nam là bao nhiêu?

a)

331.212 km2

b)

1.000.000 km2

c)

3.447.000 km2

d)

683.500.000 km2

2.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

63

b)

64

c)

1tỷ

d)

89

3.

Việt Nam tiếp giáp với các quốc gia nào

(a)  

4.

Ghép đúng các hệ tọa độ

a)

Cực Bắc

1.

23 23B

b)

Cực Nam

2.

8 34B

c)

Cực Đông

3.

109 24Đ

d)

Cực Tây

4.

120 9Đ

5.

Lợi ích khi tiếp giáp Lào, Trung Quốc,..?

a)

Giao lưu kinh tế, văn hóa

b)

Khai thác dầu mỏ

c)

Du lịch

d)

Giao thông vận tải

6.

Việt Nam nằm ở đâu

(a)  

7.

Diện tích vùng biển là?

a)

1 triệu km2

b)

3.447.000km2

c)

313.212km2

d)

1 triệu km3

8.

Đặc điểm của biển VN?

a)

Tương đối kín

b)

Vùng biển lớn

c)

Thể hiện rõ khí hậu nhiệt đới gió mùa ĐNA

d)

Nhỏ

9.

Chế độ nhiệt trên biển?

a)

Trung bình >23 0C

b)

32 0C

c)

22 0C

d)

Trung bình <23 0C

10.

Chế độ mưa trên biển?

a)

ít hơn đất liền 1100-1300 mm

b)

nhiều hơn đất liền

1100-1300mm

c)

gấp 2 lần đất liền 1100-1300mm

d)

1100-1300

11.

Chế độ gió trên biển?

a)

Đông bắc

b)

Mùa hạ có hướng Tây Nam

c)

Khu vực vịnh Bắc bộ có hướng Nam

d)

Tây -Đông

12.

Tốc độ của chế độ gió?

a)

Trung bình 5-6m/s

b)

Trung bình

5-6km/s

c)

Cực đại 50m/s

d)

Cực đại 100m/s

13.

Tài nguyên của vùng biển

a)

Nhiều đảo, quần đảo

b)

2 dòng biển nóng lạnh theo mùa

c)

Hải sản phong phú, trữ lượng lớn

d)

Nhiều khoáng sản, muối, cát trắng, dầu khí, titan

14.

Độ mặn?

a)

30-33‰

b)

30-33%

c)

40-42‰

d)

11-20%

15.

Vì sao biển nước ta có nhiều khoáng sản?

a)

Địa hình núi lan ra sát biển, bờ biển cắt xẻ mạnh

b)

Các dầu mỏ khí ở khu vực thềm lục địa

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu có 400m2 dầu

d)

Nhiều quần đảo

16.

chế độ triều?

a)

Khá phức tạp

b)

độc đáo

c)

Chế độ nhật triều

d)

Chế độ nhật triều không đều

17.

Mạng lưới sông ngòi?

a)

dày đặc

b)

thưa thớt

18.

Có bao nhiêu con sông?

a)

2360

b)

2630

c)

3260

d)

6230

19.

Bao nhiêu % là hệ thống sông nhỏ, dốc?

a)

93

b)

99

c)

96

d)

92

20.

Hướng chảy của sông?

a)

Tây Bắc - Đông Nam: Sông Hồng, Sông Đà

b)

Vòng cung: Sông Gâm, Sông Thương

c)

Bắc Nam- Tây Đông: Sông Cửu Long

21.

Chế độ nước

a)

Mùa lũ: 70-80%

Mùa khô: 20-30%

b)

Mùa Lũ: 80-90%

Mùa khô: 10-20%

c)

Mùa lũ: 70-80%

Mùa khô: 30-40%

d)

Mùa lũ: 60-90%

Mùa khô: 20-30%

22.

Tổng lượng nước?

a)

839 tỷ m3/năm

b)

893 tỷ m3/năm

c)

839 triệu m3/năm

d)

8tỷ m3/năm

23.

Tổng lượng phù xa?

a)

200 triệu tấn/năm

b)

200 tỷ tấn/năm

c)

200nghìn tấn/năm

d)

200 triệu tấn/tháng

24.

Đặc điểm chung của sông ngòi

a)

Miền Bắc

1.

Lưu lượng lớn, nhiều phù sa, địa hình -> THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN, ĐÊ

b)

Miền Nam

2.

Lưu lượng lớn, nhiều phù sa, địa hình thấp, nhiều kên rạch -> SỐNG CHUNG VỚI LŨ

c)

Miền Trung

3.

Ngắn dốc, hẹp ngang -> LŨ, SẠT LỞ

25.

Giá trị sông ngòi

a)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất

b)

Đánh bắt, nuôi thủy sản

c)

Phát triển thủy điện

d)

Du lịch sinh thái

e)

Đánh bắt, nuôi thủy hải sản

26.

Giá trị sông ngòi

a)

Giao thông vận tải đường sông

b)

Cân bằng nhiệt ẩm

c)

Bồi đắp phù sa

d)

Giao lưu văn hóa