WorksheetsETS 2022 - TEST 8 - RC Part 7
Total questions: 45
Worksheet time: 29mins
appointment
(n)
/ə'pɔintmənt/
sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền
bồi thường
Find a noun based on the below clues:
- /¸kænsə´leiʃən/
- sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ
(a)
nét đặc biệt, điểm đặc trưng
purpose
(n)
/ˈpɜː.pəs/
feature
(n)
/'fi:tʃə/
representative
(a/n)
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
purpose
(n)
/ˈpɜː.pəs/
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền
bồi thường
mục đích, ý định
chỉ, cho biết, ra dấu
tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
(thuộc) tài chính, (về) tài chính
payment
(n)
/'peim(ə)nt/
representative
(a/n)
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
financial
(a)
/fai'næn∫l/
feature
(n)
/'fi:tʃə/
- cái tiêu biểu, cái tượng trưng, đại diện, người đại diện
- nét đặc biệt, điểm đặc trưng
- Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)
- Đề cao
- chỉ, cho biết, ra dấu
tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
indicate
(v)
/´indikeit/
người học việc, người học nghề
ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm
chỉ, cho biết, ra dấu
tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
người học việc, người học nghề
eventually
(adv)
/i´ventjuəli/
apprentice
(n)
/ə'prentis/
precision
(n)
/pri'siʒn/
available
(a)
/əˈveɪ.lə.bəl/
cái tiêu biểu, cái tượng trưng, đại diện, người đại diện
sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể
dùng được
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền
bồi thường
precision
(n)
/pri'siʒn/
cuối cùng, suy cho cùng
người học việc, người học nghề
sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác;
độ chính xác (như) preciseness
representative
(a/n)
/ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/
người học việc, người học nghề
cái tiêu biểu, cái tượng trưng, đại diện
người đại diện
sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
người học việc, người học nghề
outskirts
(n)
/aut'skə:ts/
purchase
(n)
/ˈpɝː.tʃəs/
apprentice
(n)
/ə'prentis/
tạo ra; phát ra
purchase
(n)
/ˈpɝː.tʃəs/
generate
(v)
/ˈdʒen.ə.reɪt/
establish
(v)
/ɪˈstæb.lɪʃ/
mở rộng, trải ra
facility
(n)
/fəˈsɪl.ə.ti/
expand
(v)
/ik 'spænd/
capacity
(n)
/kəˈpæs.ə.ti/
facility
(n)
/fəˈsɪl.ə.ti/
những tiện nghi, trang thiết bị (số nhiều)
điều kiện dễ dàng, thuận lợi (số nhiều)
sức chứa, chứa đựng, dung tích
chiến lược; sự vạch kế hoạch
đa dạng hoá
assume
(v)
/ə'sju:m/
diversify
(v)
/dai´və:si¸fai/
attempt to
(v)
/əˈtempt/
Find a verb based on the below clues:
- /ə'sju:m/
- mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
(a)
Find a verb based on the below clues:
- /pri'tend/
- giả vờ, giả bộ, giả cách; làm ra vẻ
(a)
management
n
/'mænidʒmənt/
sự trông nom, sự quản lý
chiến lược; sự vạch kế hoạch
ban quản lý
chiến lược; sự vạch kế hoạch
amenity
n
/ə'mi:niti/
người chỉ dẫn; người chỉ đường, người
hướng dẫn (cho khách du lịch)
tính nhã nhặn, tính hoà nhã
sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng
tiện nghi
Find a verb based on its definition: "to begin something again after it stopped or was interrupted"
confirm
(v)
/kənˈfɜːm/
renew
(v)
/ri´nju:/
conference
(n)
/ˈkɒn.fər.əns/
resume
(v)
/rɪˈzjuːm/
complimentary
(a)
/,kɔmpli'mentəri/
người tham gia, người tham dự
khen tặng, có lời khen
miễn phí
xác nhận, chứng thực; thừa nhận, phê
chuẩn
cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp
đăng ký
confirm
v
/kənˈfɜːm/
renew
v
/ri´nju:/
license
v
/ˈlaɪsən/
package
n
/pæk.ɪdʒ/
người tham gia, người tham dự
gói đồ, bưu kiện; hộp để đóng hàng, thùng
hàng
sự đề nghị, sự đề xuất
phân bổ, phân phối, phân phát
contact
v
/ˈkɒn.tækt/
distribute
v
/dis'tribju:t/
display
v
/dɪˈspleɪ/
display
(v)
/dɪˈspleɪ/
kết hợp chặt chẽ
hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
bảng ký hiệu
bày ra, phô bày, trưng bày; biểu lộ ra, để lộ ra
đông, đông đảo, nhiều
incorporate
a
/in'kɔ:pərit/
numerous
a
/'nju:mərəs/
likely
a
/´laikli/
Find a verb based on the below clues:
- /im'pru:v/
- cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư
tưởng), mở mang (kiến thức...)
(a)
Find an adjective based on the below clues:
- /ri'laiəbl/
- chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin
tức...)
(a)
hospitality
n
/¸hɔ:spi´tæliti/
nhu cầu, yêu cầu;
thủ tục, luật lệ
khả năng; tài năng, năng lực
lòng mến khách, lòng hiếu khách
bệnh viện
expansion
n
/ɪkˈspænʃən/
khả năng; tài năng, năng lực
sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển,
sự phồng ra; phần mở rộng
có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền
sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền
bù, vật bồi thường
minimum
n
/'mɪnɪməm/
resume
v
/ri´zju:m/
compensation
n
/¸kɔmpen´seiʃən/
inventory
n
/ˈɪn.vən.tər.i/
số tiền thuê hoặc cho thuê
bản kiểm kê, sự kiểm kê
sự sở hữu, sự được sở hữu; quyền sở hữu, quyền được sở hữu
hàng hóa tồn kho, hàng tồn trữ
kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
relocate
v
/ˌriː.ləʊˈkeɪt/
associate
a
/əˈsoʊsieɪt/
demand
n
/dɪˈmɑ:nd/
Find a verb based on the below clues:
- /ˌriː.ləʊˈkeɪt/
- di chuyển tới; xây dựng lại
(a)
lecture
n
/ˈlek.tʃər/
đám đông
bài học, bài giảng, bài diễn thuyết
nơi gặp mặt (để thương thuyết)
coordinator
n
/kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/
dùng, sử dụng; tận dụng
điều phối viên
người bảo trợ, người đỡ đầu; ông bầu
người bảo trợ, người đỡ đầu; ông bầu
advocate
n
/´ædvəkeit/
patron
n
/'peitrən/
tributary
n
/´tribjutəri/
Find a verb based on the below clues:
- /əˈpriʃiˌeɪt/
- cảm kích
(a)
Find a verb based on the below clues:
- /im'plai/
- ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
(a)
chỉ, cho biết, ra dấu
recommendation
n
/¸rekəmen´deiʃən/flexible
a
/ fléksəb'l/
indicate
v
/´indikeit/
flexible
a
/ fléksəb'l/
sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy
configuration
n
/kənˌfɪgyəˈreɪʃən/
incentive
n
/ɪnˈsɛntɪv/
property
n
/'prɔpəti/
chiếm đóng, chiếm lĩnh
establish
v
/ɪˈstæblɪʃ/
occupy
v
/'ɔkjupai/
situate
v
/´sitʃu¸eit/
Find a verb based on the below clues:
- /´sitʃu¸eit/
- đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh
(a)
khoảng chừng, độ chừng
internal
adj
/ɪnˈtɜː.nəl/
approximately
adv
/əˈprɒk.sɪ.mət.li/
periodically
adv
/ˌpɪə.riˈɒd.ɪ.kəl.i/
