wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rain

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa ?

a)

Tính lịch sử

b)

tính giá trị

c)

tính nhân sinh

d)

tính hệ thống

2.

Đặt trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa ?

a)

tính hệ thống

b)

tính nhân sinh

c)

tính giá trị

d)

tính lịch sử

3.

sự khác biệt giữa văn hóa và văn minh ?

a)

VH gắn với phương đông nông nghiệp , VM gắn với phương tây đô thị

b)

văn minh chỉ trình độ phát triển , còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

VM nghiên về vật chất-kỹ thuật ,còn VH thiên về vật chất lẫn tinh thân

d)

VH mang tinh dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

4.

Điều kiện địa lý Việt Nam được coi là 3 hằng số cơ bản:

a)

Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền

b)

Xứ nóng, núi rừng nhiều, bờ biển dài

c)

Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu.

d)

Mưa nhiều, nhiệt độ cao, sát Trung Hoa

5.

Đặc điểm của loại hình văn hóa Việt Nam:

a)

Thiên về cảm tính, sống du canh du cư

b)

Thiên về cảm tính, sống định cư

c)

Thiên về lý tính, sống định cư

d)

Thiên về lý tính, sống du canh du cư.

6.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là :

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Chế tạo đồ gồm

d)

Nông nghiệp lúa nước.

7.

Văn hóa Việt với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

Đông Sơn - Hòa Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

b)

Hòa Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Việt Nam

c)

Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam

d)

Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

8.

“Chăn nuôi gia súc làm thức ăn, phương tiện chuyên chở hàng hóa, kéo cày” là đăc trưng văn hóa của:

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đồng Nai.

d)

Văn hóa Đông Sơn.

9.

Vùng văn hóa Tây Bắc l à nơi cư trú chủ yếu của tộc người

a)

Thái - Mường

b)

Tày - Nùng

c)

Môn - Khmer.

d)

Mèo - Dao.

10.

Hình ảnh “chợ nổi” và “con thuyền” là biểu tượng của vùng văn hóa:

a)

Tây Nguyên

b)

Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ.

11.

Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân ĐNÁ ra đời từ thời kì nào ứng với lịch sử VN:

a)

Tiền sử

b)

Đông Sơn

c)

Văn Lang - Âu Lạc

d)

Bắc thuộc.

12.

Chính triết lý quân bình âm dương tạo ra ở người Việt lối sống:

a)

Sống lạc quan

b)

Sống linh hoạt

c)

Sống hài hòa với thiên nhiên

d)

Sống trọng tình, trọng nghĩa.

13.

Khái niệm Tam tài:

a)

Bộ 3 (ba phép - phương pháp)

b)

Là phép suy luận biện chứng

c)

Thiên địa nhân: cha - mẹ - con

d)

A,B,C đều đúng

14.

Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái.

15.

Hình ảnh “chợ nổi” và “con thuyền” là biểu tượng của vùng văn hóa:

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Việt Bắc

16.

Sắp xếp các màu theo mức độ tăng dần tư âm đến dươ

a)

Đen – Trắng – Vàng – Đỏ - Xanh

b)

Đen – trắng – Vàng – xanh – đỏ

c)

.Đen – đỏ - xanh – vàng - trắng.

d)

Đen – Trắng – Xanh – Vàng – Đỏ

17.

Theo chuyển động biểu kiến của Mặt trăng quanh trái Đất, một tháng âm lịch có?

a)

29,53 ngày

b)

29,52 ngày

c)

29,54 ngày

d)

29,55 ngày

18.

Số lần trăng tròn trong năm nhuần của lịch Âm Dương là bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

11 lần

c)

12 lần.

d)

13 lần

19.

Trong cơ thể con người, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây: 3

a)

Thận, bàng quang, tủy xương tai

b)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

c)

Can, đởm, gân, mắt

d)

Can, đởm, gân, mắt

20.

Tín ngưỡng là:

a)

Sự tin tưởng với thế giới thực

b)

Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh

c)

Sự mê tín dị đoan

d)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

21.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến ở đâu?

a)

Nền văn hóa nông nghiệp.

b)

Nền văn hóa công nghiệp.

c)

Nền văn hóa nông - công nghiệp.

d)

Không có đáp án đúng.

22.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là :

a)

Linga và yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối.

23.

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa :

a)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu

b)

Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long.

c)

Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa.

d)

Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng.

24.

Trong mảng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất ?

a)

Cây đa

b)

Cây dâu

c)

Cây bầu

d)

Cây lúa.

25.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm.

b)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp.

c)

Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Sét.

26.

Theo tín ngưỡng dân gian, vị thần nào canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư.

d)

Thần Tài.

27.

Tính pháp lý của hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tập tục :

a)

Thách cưới

b)

Nộp tiền cheo

c)

Ông mai bà mối

d)

Bái yết gia tiên

28.

Trong các nghi t hức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ :

a)

Tắm rửa cho người chết

b)

Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết

c)

Đặt tên thụy cho người chết

d)

Khâm liệm cho người chết

29.

“Có thực mới vực được đạo”, “Trời đánh còn tránh bữa ăn” ……..đó là nhận thức về:

a)

Tầm quan trọng số 1 của việc ăn uống.

b)

Viêc ăn uống nên theo quy tắc

c)

Việc ăn uống đem lại sức khỏe bền bỉ.

d)

Tính cấp bách của việc ăn uống.

30.

Thức ăn, thức uống của người Việt phân theo Âm dương gồm các tính:

a)

Hàn - lương - bình - ôn - nhiệt.

b)

Hàn - bình - ôn - nhiệt

c)

Hàn - lương - ôn - nhiệt

d)

Hàn - binh - lương - nhiệt.

31.

“Nồi cơm và chén nước mắm” thể hiện đặc trưng trong lối ăn của người Việt là:

a)

Tính cộng đồng và tính biên chứng

b)

Tính cộng đồng và tính tổng hợp

c)

Tính mực thước và tính tính cộng động

d)

Tính mực thước và tính tổng hợp.

32.

Quần lá tọa là loạ i quần dành cho:

a)

Nam giới

b)

Nữ giới.

c)

Trẻ em

d)

A,B, đúng.

33.

Trang phục truyền t hống của người Việt cổ là:

a)

Áo dài

b)

Áo tứ thân

c)

Yếm

d)

Áo bà ba.

34.

Cây thước tầm trong kiến trúc dân gian là biểu hiện điển hình của:

a)

Tính động, linh hoạt

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính tổng hợp

d)

A,B,C đúng.

35.

Loại vải xuất hiện sớm nhất ở Việt Nam là là loại vải:

a)

Tơ tằm

b)

Tơ chuối.

c)

Vải bông

d)

Tơ đay.

36.

Trong ẩm thực Việt Nam, “ngũ vị” bao gồm:

a)

Chua - cay - lạt - mặn - đắng.

b)

Chua -cay - ngọt - mặn - đắng.

c)

Chua - cay - mặn - ngọt - chát.

d)

Chua - cay - béo - mặn - ngọt.

37.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt có đặc điểm:

a)

Cơm, rau, thịt.

b)

Cơm, rau, thủy sản.

c)

Cơm, thủy sản.

d)

Rau, thủy sản.

38.

Điền vào chỗ trống: “Có ……….thì thôi gắp mắm”

a)

b)

Thịt

c)

d)

Rau

39.

Thể loại có sàn diễn độc đáo nhất trong sân khấu truyền thống Việt Nam là:

a)

Múa rối nước

b)

chèo

c)

Cải lương

d)

Tuồng.

40.

Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

Văn hóa Nam Bộ

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Bắc.

d)

Văn hóa Tây Nguyên

41.

Phong tục đặc trưng của thời kỳ Đông Sơn là:

a)

Nhuộm răng

b)

Ăn trầu

c)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình.

d)

Xăm mình

42.

/ Trong hệ đếm “Can chi”, những “Can” kết hợp với “Chi dương” gồm :

a)

Ất, Đinh, Kỉ, Tân, Quý.

b)

Ất, Đinh, Mậu, Nhâm, Qúy

c)

Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu

d)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm

43.

Công thức nào dùng để đổi năm Can chi sang năm dương lịch:

a)

D = C [(d - 3) :60]

b)

C = D[(d-3):60]

c)

D = C + 3 + (h x 60)

d)

D = C - 3 + (h x 60)

44.

Bà chúa Xứ là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây.

d)

Bà Nước

45.

/ Theo tín ngưỡng dân gian, thần thời gian là:

a)

Thập nhị hành khiển

b)

Ngũ hành nương nương

c)

Ngũ đạo chi thần

d)

Thập bát la hán.

46.

Hình tượng Âu Cơ và Lạc Long Quân có nguồn gốc ban đầu từ:

a)

Rồng và chim

b)

Chim nước và cá sấu

c)

Rắn và chim

d)

Cá sấu và rồng.

47.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử.

48.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị :

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Tản Viên, Thánh Gióng, Liễu Hạnh, Pháp Điện

c)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử , Liễu Hạnh

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa.

49.

Tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau ?

a)

Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối

b)

Tục uống rượu, ăn cơm tắm

c)

Tục giã cối đón dâu

d)

Tục uống rượu, ăn cơm nếp

50.

Tục “làm bánh trôi nước, bánh chay cúng gia tiên” tiêu biểu cho ngày Tết nào?

a)

Tết Cơm mới (15/10 AL)

b)

Tết Đoan Ngọ (5/5 ÂL)

c)

Tết Hàn thực (3/3 ÂL)

d)

Tết Ngâu (7/7 ÂL).