wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 9: English in the world

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

multinational

(a)  

2.

đúng giờ

(a)  

3.

imitate

(a)  

4.
immersion school (n)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
5.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

6.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

7.

Choose the best answer


It’s an important part of your cultural identity to keep your ________ in speaking English.

a)

accent

b)

skill

c)

vocabulary

d)

language

8.

  

global /ˈɡləʊbl/

(adj)

a)

việc thành lập, thiết lập

b)

yếu tố

c)

song ngữ = khả năng nói hai ngôn ngữ tốt như nhau vì bạn được học từ bé.

d)

toàn cầu

e)

trôi chảy

9.

simplicity (n)

a)

sự phức tạp

b)

sự đơn giản

c)

sự mở rộng

d)

sự phân hoá

10.

  

factor /ˈfæktə(r)/

a)

việc thành lập, thiết lập

b)

yếu tố

c)

song ngữ = khả năng nói hai ngôn ngữ tốt như nhau vì bạn được học từ bé.

d)

toàn cầu

e)

trôi chảy

11.

dominance /ˈdɒmɪnəns/

(n)

a)

giọng điệu

b)

xấp xỉ

c)

song ngữ

d)

tiếng địa phương

e)

chiếm ưu thế

12.

domination (n)

a)

sự thống trị, quyền thống trị

b)

giọng điệu, trọng âm

c)

tiếng địa phương, phương ngôn

d)

yếu tố, nhân tố

13.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

14.

1. There are many differences in ............between varieties of English.

a)

bilingual (adj)

b)

get by in (a language) (v)

c)

punctual (adj)

d)

accent (n)

15.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

16.

dialect (n)

a)

tiếng phổ thông

b)

ngữ điệu

c)

tiếng địa phương

d)

tiếng quốc ngữ

17.

He has.........in his job.

a)

imitate (v)

b)

establishment (n)

c)

flexibility (n)

d)

multinational (adj)

18.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

19.

punctuality (n)

a)

sự trôi chảy

b)

sự bắt chước

c)

sự đúng giờ

d)

sự thống trị