Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10. hết hk2 sách mới

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?
a)
Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.
b)
Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.
c)
Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
d)
Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.
2.

Động năng là

a)

năng lượng vật có được do chuyển động

b)

năng lượng vật có được do có độ cao

c)

năng lượng vật có được do có điện tích

d)

năng lượng vật có được do có độ dài

3.

Thế năng của một vật có khối lượng m, đang có độ cao h được đặt trong không gian có gia tốc trọng trường g được xác định theo công thức

a)

Wt = m.g.h

b)

Wt = m.g.h2

c)

Wt = g.h

d)

Wt=12m.g.hWt=\frac{1}{2}m.g.h

4.

Khi một vật được ném từ dưới lên trên thì

a)

thế năng tăng, động năng giảm

b)

thế năng giảm, động năng tăng

c)

thế năng và động năng đều giảm

d)

Thế năng và động năng đều tăng

5.

Phân tích lực là

a)

tổng hợp hai lực song song, cùng chiều

b)

phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều

c)

thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy

d)

phân tích một lực thành nhiều lực bất kì

6.

Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F

a)

luôn nhỏ hơn lực thành phần.

b)

luôn lớn hơn lực thành phần

c)

luôn bằng lực thành phần.

d)

có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lực thành phần.

7.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2

a)

vuông góc với nhau.

b)

ngược chiều với nhau,

c)

cùng chiều với nhau.

d)

tạo với nhau một góc 45°.

8.

Hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Độ lớn của hợp lực F có thể bằng

a)

1 N.

b)

15 N.

c)

2 N.

d)

25 N.

9.
Ba lực đồng phẳng, đồng quy tác dụng lên một vật rắn nằm cân bằng có độ lớn lần lượt là 12 N, 16 N và 20 N. Nếu lực 16 N không tác dụng vào vật nữa, thì hợp lực tác dụng lên nó là
a)
16 N.
b)
20 N.
c)
15 N.
d)
12 N.
10.
Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều có:
a)
phương song song với hai lực thành phần.
b)
cùng chiều với hai lực thành phần.
c)
độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
d)
cả ba đặc điểm trên.
11.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách phân tích một lực thành hai lực song song.
a)
Chỉ có duy nhất một cách phân tích một lực thành hai lực song song.
b)
Có vô số cách phân tích một lực thành hai lực song song.
c)
Việc phân tích một lực thành hai lực song song phải tuân theo quy tắc hình bình hành.
d)
Chỉ có thể phân tích một lực thành hai lực song song nếu lực ấy có điểm đặt ở trọng tâm của vật mà nó tác dụng.
12.
Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song,
a)
cùng chiều, có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần.
b)
cùng chiều, có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần.
c)
ngược chiều, có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần.
d)
ngược chiều, có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần.
13.

Hệ thức nào sau đây đúng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song, cùng chiều:

a)

F1d2 = F2d1; F = F1+F2

b)

F1d2 = F2d1; F = F1-F2

c)

F1d1 = F2d2; F = F1+F2

d)

F1d1 = F2d2; F = F1-F2

14.
Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng uốn của lực.

c)

tác dụng làm quay của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

15.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vecto.
b)
Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
c)
Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
d)
Đơn vị của moment lực là N/m.
16.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về momen lực?
a)
Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
b)
Momen lực được đo bằng tích F.d.
c)
Đơn vị của Momen lực là N.m.
d)
Cánh tay đòn d của lực là khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay.
17.
Momen lực có đơn vị là
a)
kg.m/s².
b)
N/m.
c)
kg.m/s.
d)
N.m.
18.
Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
a)
Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
b)
Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
c)
Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
d)
Khoảng cách từ trục quay đến vật.
19.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì:
a)
Tổng momen của các lực phải bằng hằng số.
b)
Tổng memen của các lực phải khác 0.
c)
Tổng momen của các lực phải là một vec tơ có giá đi qua trục quay.
d)
Tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của tất cả các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.
20.
Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
a)
Lực có giá cắt trục quay.
b)
Lực có giá song song với trục quay.
c)
Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
d)
Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
21.
Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật
a)
không đổi.
b)
tăng hai lần.
c)
tăng ba lần.
d)
giảm ba lần.
22.
Ngẫu lực là hai lực
a)
song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau.
b)
không song song, có độ lớn bằng nhau.
c)
song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau.
d)
song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
23.
Chọn phát biểu sai:
a)
Ngẫu lực có tác dụng làm cho vật quay.
b)
Ngẫu lực là hợp lực của hai lực song song ngược chiều.
c)
Mômen ngẫu lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của ngẫu lực.
d)
Không thể tìm được hợp lực của ngẫu lực.
24.
Phát biểu nào sai?
a)
Ngẫu lực có hợp lực bằng không.
b)
Ngẫu lực gồm hai lực cùng tác dụng lên một vật.
c)
Mômen lực có đơn vị N.m.
d)
Mômen của ngẫu lực có biểu thức M=F.d.
25.
Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít
a)
một ngẫu lực
b)
hai ngẫu lực
c)
cặp lực cân bằng
d)
cặp lực trực đối
26.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
a)
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
b)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng năng lượng này sang năng lượng khác.
c)
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
d)
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
27.
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
a)
Quạt điện.
b)
Máy giặt.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc.
28.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
a)

N/m.

b)

kg.m2/s2

c)

N/s.

d)

kg.m2/s

29.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
a)
Công là đại lượng vô hướng.
b)
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
c)
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
d)
Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển.
30.
Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:
a)

lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o

b)

lực cùng phương với phương chuyển động của vật

c)

lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o

d)

lực vuông góc với phương chuyển động của vật

31.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
a)
J.
b)
Cal.
c)
N/m.
d)
N.m.
32.
Công cơ học là đại lượng:
a)
véctơ.
b)
vô hướng.
c)
luôn dương.
d)
không âm.
33.
Một người tác dụng một lực có độ lớn không đổi F lên một vật. Trong khoảng thời gian chịu tác dụng của lực F vật đó bị dời chỗ so với vị trí ban đầu một đoạn thẳng có độ dài s. Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?
a)
Người đó đã thực hiện một công A = Fs lên vật.
b)
Người đó nhận công A’ = Fs từ vật.
c)
Công mà người đó thực hiện lên vật có giá trị cực đại là Am = Fs.
d)
Công của lực F không thể mang dấu âm.
34.
kW.h là đơn vị của
a)
công.
b)
công suất.
c)
hiệu suất.
d)
lực.
35.
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

kg.m2/s2

36.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
a)
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
b)
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
c)
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
d)
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
37.
Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là
a)
P = A/t.
b)
P = t/A.
c)
P = A/s.
d)
P = s/A.
38.
1W bằng
a)
1 J.s.
b)
1 J/s.
c)
10 J.s.
d)
10 J/s.
39.
Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
a)
lực đã sinh công.
b)
lực không sinh công.
c)
lực đã sinh công suất.
d)
lực sinh công âm
40.
Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất?
a)
Công suất cho biết tốc độ sinh công của vật.
b)
Công suất được đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
Công suất là đại lượng vectơ.
d)
Công suất có đơn vị là W.
41.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất:
a)
Oát .
b)
Niutơn.
c)
Jun.
d)
Kw.h
42.
Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng ?
a)
Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
b)
Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
c)
Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
d)
Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
43.
Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
44.
Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
45.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất:
a)
Oát .
b)
Niutơn.
c)
Jun.
d)
Kw.h
46.
Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng ?
a)
Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
b)
Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
c)
Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
d)
Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
47.
Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
48.
Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
49.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm.
c)
vô hướng, không âm.
d)
vô hướng, luôn dương.
50.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
51.
Thế năng trọng trường của một vật có giá trị
a)
luôn dương.
b)
luôn âm.
c)
khác 0.
d)
có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.
52.
Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?
a)
Không đổi.
b)
Giảm 2 lần.
c)
Tăng 2 lần
d)
Giảm 4 lần.
53.
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
a)
không đổi
b)
tăng 2 lần
c)
tăng 4 lần
d)
giảm 2 lần
54.
Động năng của một vật tăng khi
a)
vận tốc của vật giảm.
b)
vận tốc của vật v = const.
c)
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
các lực tác dụng lên vật không sinh công.
55.
Động năng của vật tăng khi :
a)
Vận tốc của vật v > 0
b)
Gia tốc của vật a > 0
c)
Gia tốc của vật tăng
d)
Các lực tác dụng lên vật sinh công dương
56.
Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:
a)
m không đổi, v tăng gấp hai.
b)
m tăng gấp hai, v giảm còn nữa.
c)
m giảm còn nữa, v tăng gấp hai.
d)
m không đổi, v giảm còn nữa.
57.
Động năng của vật giảm khi đi
a)
vật chịu tác dụng của lực ma sát
b)
vật đi lên dốc
c)
vật chịu tác dụng của 1 lực hướng lên
d)
vật được ném lên theo phương thẳng đứng
58.
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi,khối lượng tăng gấp đôi thì:
a)
động năng tăng gấp đôi.
b)
động năng tăng gấp 4
c)
động năng tăng gấp 8
d)
động năng tăng gấp 6
59.
Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:
a)
thẳng đều.
b)
nhanh dần đều.
c)
chậm dần đều.
d)
biến đổi.
60.
Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
a)
Vật chuyển động thẳng đều.
b)
Vật chuyển động tròn đều.
c)
Vật chuyển động biến đổi đều.
d)
Vật đứng yên.
61.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
b)
Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
c)
Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
d)
Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
62.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:
a)
khối lượng của vật
b)
động năng của vật
c)
độ cao của vật
d)
gia tốc trọng trường
63.
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:
a)
thế năng của vật giảm dần.
b)
thế năng của vật không đổi.
c)
thế năng của vật tăng dần.
d)
Thế năng lúc đầu tăng sau đó giảm dần.
64.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:
a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt= mgz

d)

Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

65.
Một vật có khối lượng m, nằm yên thì nó có thể có :
a)
vận tốc
b)
động năng
c)
động lượng
d)
thế năng
66.
Một vật được thả rơi tự do thì:
a)
Thế năng của vật tăng, động năng của vật giảm.
b)
Thế năng của vật giảm, động năng của vật tăng.
c)
Thế năng của vật giảm, động năng của vật giảm.
d)
Thế năng của vật tăng, động năng của vật tăng
67.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:
a)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu
b)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
c)
động năng bằng thế năng
d)
động năng bằng nữa thế năng
68.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức

a)

F=F1F2F=F_1-F_2

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2

c)

F1F2FF1+F2.\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2.

d)

F2=F12+F22F^2=F_1^2+F_2^2

69.

Một chiếc xe đang chạy trên mặt đường nằm ngang thì công của trọng lực là

a)

bằng không

b)

bằng công lực kéo

c)

bằng công lực ma sát

d)

bằng trọng lực

70.

Năng lượng có đặc điểm

a)

là đại lượng vecto

b)

trong hệ SI có đơn vị là Jun

c)

không thể truyền từ vật này sang vật khác

d)

không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

71.

Hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Độ lớn của hợp lực F không thể bằng

a)

2N

b)

3N

c)

4N

d)

5N

72.

Hợp lực của hai lực hợp với nhau một góc có độ lớn thỏa mãn hệ thức

a)

F=F1+F2F=F_1+F_2

b)

F=F1F2F=F_1-F_2

c)

F2=F12+F222F1F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2-2F_1F_2\cos\alpha

d)

F2=F12+F22+2F1F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha

73.

Hợp lực của hai lực hợp với nhau một góc có độ lớn thỏa mãn hệ thức

a)

F=F12+F22+2F1F2F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2}

b)

F=F12+F22+2F1F2F=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2

c)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\mathrm{\cos}\alpha

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\mathrm{\cos}\alpha}

74.

Nếu một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực F1 và F2 khác phương, Flà hợp lực của hai lực đó thì vectơ gia tốc của chất điểm:

a)

cùng phương, cùng chiều với lực F1.     

b)

Cùng phương, cùng chiều với lực F2.

c)

cùng phương, cùng chiều với lực F.      

d)

cùng phương, ngược chiều với lực F.

75.

Khi có hai vectơ lực F1, F2 đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F có thể:

a)

có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành

b)

có độ lớn F = F1 + F2

c)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành

d)

cùng chiều với F1 hoặc F2 

76.

Theo quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau

a)

F1F2=d1d2\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}

b)

F1F2=d2d1\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}

c)

F2F1=d2d1\frac{F_2}{F_1}=\frac{d_2}{d_1}

d)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}

77.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay

a)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}

b)

M=FdM=\frac{F}{d}

c)

M=F.d

d)

F1d1 = F2d2

78.

Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như Hình. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

79.

Khi tác dụng một lực F vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như Hình. Moment lực gây ra tại vị trí nào là nhỏ nhất?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

80.

Momen ngẫu lực đối với trục quay O vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực như hình vẽ

a)

M=F1d1+F2d2M=F_1d_1+F_2d_2

b)

M=F1d1F2d2M=\left|F_1d_1-F_2d_2\right|

c)

M=F1d2+F2d1M=F_1d_2+F_2d_1

d)

M=F1d2F2d1M=\left|F_1d_2-F_2d_1\right|

81.

Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có độ lớn F1 = F2 = F, cánh tay đòn là d. Mômen của ngẫu lực này là

a)

(F1 − F2)d

b)

2Fd     

c)

Fd

d)

0,5Fd

82.

Một vật rắn chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 , để vật ở trạng thái cân bằng thì

a)

F1.F2=0\vec{F}_1.\vec{F}_2=\vec{0}

b)

F1+F2=0\vec{F_1}+\vec{F}_2=\vec{0}

c)

F1=F2\vec{F}_1=\vec{F}_2

d)

F1F2=0\frac{\vec{F}_1}{\vec{F}_2}=\vec{0}

83.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song, đồng phẳng là

a)

F1+F2=F3\vec{F}_1+\vec{F}_2=\vec{F}_3

b)

F1+F3=F2\vec{F_1}+\vec{F}_3=\vec{F}_2

c)

F1+F2+F3=0\vec{F}_1+\vec{F}_2+\vec{F}_3=0

d)

F3+F2=F1\vec{F_3}+\vec{F}_2=\vec{F}_1

84.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực như Hình . Nhận định nào sau đây về công của trọng lực và phản lực khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

AN > AP

b)

AN < AP

c)

AN = AP = 0

d)

AN = AP  \ne 0

85.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như Hình 15.3. Công thực hiện bởi 3 lực khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2, A3. Biết rằng viên gạch chuyển

 động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

A1 > 0, A2 > 0, A3 = 0

b)

A1 > 0, A2 < 0, A3 = 0

c)

A1 < 0, A2 > 0, A3 > 0

d)

A1 < 0, A2 < 0, A3 < 0

86.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

d)

lực và vận tốc

87.

Công suất của lực làm vật di chuyển với vận tốc v theo hướng của lực 

a)

P=F.vt

b)

P= F.v

c)

P= F.t

d)

P= F v2

88.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là 

a)

Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv

b)

Wđ=mv2W_đ=mv^2

c)

Wđ=2mv2W_đ=2mv^2

d)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

89.

Khi 1 vật chịu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ v1 sang v2 thì công của ngoại lực được tính

a)

A= mV2 –mV1

b)

A=mV222mV122A=\frac{mV_2^2}{2}-\frac{mV_1^2}{2}

c)

A= mV22- mV12

d)

A=mV222+mV122A=\frac{mV_2^2}{2}+\frac{mV_1^2}{2}

90.

Gọi α\alpha   là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển. Trường hợp nào sau đây ứng với công phát động

a)

α\alpha   là góc tù

b)

α\alpha   là góc nhọn

c)

    α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

d)

α=π\alpha=\pi​  

91.

Gọi α\alpha   là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển. Trường hợp nào sau đây ứng với công bằng không

a)

α\alpha   = 00

b)

α\alpha   = 300

c)

α\alpha   = 900

d)

α\alpha   = 1800

92.

Một thanh gỗ được tác động bởi các lực như hình vẽ. Momen lực nào bằng 0?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

93.

Một thanh gỗ được tác động bởi các lực như hình vẽ. Momen lực nào lớn nhất?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

94.

Một thanh đồng chất có trọng lượng P được gắn vào tường nhờ 1 bàn lề được giữ nằm ngang bằng một dây treo thẳng đứng (hình 18.1). Xét momen lực đối với bản lề. Hãy chọn câu đúng

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lự

a)

Momen của lực căng > momen của trọng lực

b)

   Momen của lực căng < momen của trọng lực

c)

Momen của lực căng = momen của trọng lực

d)

Lực căng của dây

= trọng lượng của thanh

95.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

a)

Song song với trục quay

b)

Cắt trục quay

c)

  Nằm trong mặt phẳng song song với trục quay

d)

Nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

96.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

97.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

98.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

99.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

100.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

101.

Một vật được thả xuống trên một mặt phẳng nghiêng, có ma sát. Hỏi có những lực nào sinh công?

a)

Chỉ trọng lực

b)

Chỉ phản lực

c)

Lực ma sát. phản lực

d)

Lực ma sát, trọng lực

102.

Chọn câu trả lời đúng: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là:

a)

Lực ma sát.

b)

Lực phát động.

c)

Lực kéo.

d)

Trọng lực.

103.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức: A = F.s.cosα

d)

Luôn luôn dương.

104.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

105.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.d.cosαA=F.d.\cos\alpha

b)

A=F.dcos αA=\frac{F.d}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.d.cosαA=F^2.d.\cos\alpha

d)

A=F.cos αdA=\frac{F.\cos\ \alpha}{d}

106.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm vật quay.

b)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật cân bằng.

107.
Một lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn d theo hướng hợp với hướng của lực một góc a,biểu thức tính công của lực là:
a)

A = F.d.cosαF.d.\cos\alpha

b)

A = Fd

c)

A = F.d.sinαF.d.\sin\alpha

d)

A = Fd + cosα\cos\alpha

108.
Cơ năng của một vật được bảo toàn khi
a)
vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất._x000D_
b)
vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì._x000D_
c)
vật chỉ chịu tác dụng của lực thế._x000D_
d)
vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế._x000D_
109.
Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật :
a)
vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
b)
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo._x000D_
c)
vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
chỉ chịu tác dụng của trọng lực._x000D_
110.
Khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau?
a)
Động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn._x000D_
b)
Cơ năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn._x000D_
c)
Trong quá trình va chạm, hai vật chịu lực tác dụng như nhau về độ lớn._x000D_
d)
Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn._x000D_
111.
Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?
a)
vận tốc của chúng bằng nhau .
b)
vận tốc của vật 1 lớn hơn ._x000D_
c)
vận tốc của vật 1 nhỏ hơn
d)
Chưa kết luận được._x000D_
112.
Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và Wđ'. Biểu thức nào dưói đây là đúng?
a)
Wđ > Wđ'.
b)
Wđ = Wđ'
c)
Wđ = 2Wđ'
d)
Wđ < Wđ'._x000D_
113.
Va chạm mềm (còn gọi là va chạm (1)...) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2)... sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3)... động năng của hệ trước va chạm.
a)
(1) đàn hồi; (2) vận tốc; (3) bằng.
b)
(1) không đàn hồi; (2) tốc độ; (3) bằng._x000D_
c)
(1) không đàn hồi, (2) vận tốc; (3) nhỏ hơn.
d)
(1) đàn hồi; (2) tốc độ; (3) lớn hơn._x000D_
114.
Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
a)
cơ năng cực đại.
b)
thế năng cực tiểu.
c)
cơ năng bằng 0.
d)
thế năng cực đại._x000D_
115.
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
a)
vật rơi tự do.
b)
vật rơi trong chất lỏng nhớt._x000D_
c)
vật trượt có ma sát.
d)
vật rơi trong không khí._x000D_
116.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí thì trong quá trình vật rơi
a)
Thế năng tăng
b)
Cơ năng không đổi_x000D_
c)
Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất
d)
Động năng giảm_x000D_
117.
Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
a)
Vật được ném ngang.
b)
Vật chuyển động thẳng đều._x000D_
c)
Vật đang rơi tự do.
d)
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại._x000D_
118.
Vật 1 khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v0 đến va chạm đàn hồi với vật 2 có cùng khối lượng và đang đứng yên. Nếu khối lượng vật 2 tăng lên gấp đôi thì động năng của hệ sau va chạm
a)
tăng 1,5 lần.
b)
giảm 1,5 lần.
c)
không đổi.
d)
tăng 2 lần._x000D_
119.
Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
a)
Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn._x000D_
b)
Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì Động năng thay đổi._x000D_
c)
Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi._x000D_
d)
Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn._x000D_
120.
Thả một vật trượt không vận tốc đầu từ một vị trí A trên mặt phẳng nghiêng đến vị trí B ở cuối chân mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Trong quá trình AB
a)
động năng giảm, thế năng tăng.
b)
cơ năng đạt cực đại tại B._x000D_
c)
động năng không đổi, thế năng giảm.
d)
cơ năng không đổi._x000D_
121.
Cơ năng của vật là một đại lượng
a)
có thể âm, dương hoặc bằng không.
b)
luôn luôn dương hoặc bằng không._x000D_
c)
luôn luôn dương.
d)
luôn khác không._x000D_
122.
Cơ năng của một vật bằng
a)
hiệu của động năng và thế năng của vật.
b)
tổng động năng và thế năng của vật._x000D_
c)
hiệu của thế năng và động năng của vật.
d)
tích của động năng và thế năng của vật._x000D_
123.
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì :
a)
động năng của vật tăng gấp đôi
b)
động lượng của vật tăng gấp đôi_x000D_
c)
Thế năng của vật tăng gấp đôi
d)
Gia tốc của vật tăng gấp đôi_x000D_
124.
Trong các trường hợp nào sau đây động lượng của vật được bảo toàn:
a)
Vật được ném ngang
b)
Vật được ném thẳng đứng lên cao_x000D_
c)
Vật rơi tự do.
d)
Vật chuyển động thẳng đều._x000D_
125.
Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?
a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

c)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

d)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

126.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất:
a)
động năng đạt giá trị cực đại.
b)
thế năng đạt giá trị cực đại._x000D_
c)
cơ năng bằng không.
d)
thế năng bằng động năng._x000D_
127.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng :
a)
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ._x000D_
b)
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn_x000D_
c)
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật ._x000D_
d)
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc._x000D_
128.
Động lượng là đại lượng vectơ
a)
cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc._x000D_
b)
cùng phương, vuông góc với vectơ vận tốc._x000D_
c)
có phương hợp với với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ._x000D_
d)
cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc._x000D_
129.
Hai vật nhỏ có khối lượng khác nhau ban đầu ở trạng thái nghỉ. Sau đó, hai vật đồng thời chịu tác dụng của ngoại lực không đổi có độ lớn như nhau và bắt đầu chuyển động. Sau cùng một khoảng thời gian, điều nào sau đây là đúng?
a)
Vật có khối lượng lớn hơn có động năng nhỏ hơn.
b)
Động năng của hai vật như nhau._x000D_
c)
Không đủ dữ kiện để so sánh.
d)
Vật có khối lượng lớn hơn có động năng lớn hơn._x000D_
130.
Đơn vị của động lượng là:
a)
Nm/s
b)
N/s
c)
N.m
d)
kg.m/s_x000D_
131.

Điều nào sau đây sai khi nói về hệ kín?

a)

Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối;

b)

Là hệ chỉ chịu tác dụng của trọng lực

c)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ

d)

Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực triệt tiêu lẫn nhau;

132.
Động lượng là một đại lượng
a)
Véctơ
b)
Vô hướng_x000D_
c)
Không xác định
d)
Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm._x000D_
133.
Cơ năng là:
a)
Một đại lượng véc tơ_x000D_
b)
Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số_x000D_
c)
Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0_x000D_
d)
Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương_x000D_
134.
Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì
a)
động lượng của vật không đổi.
b)
động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn._x000D_
c)
động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.
d)
động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng._x000D_
135.
Ba quả bóng giống hệt nhau được ném ở cùng một độ cao từ đỉnh của tòa nhà. Quả bóng (1) được ném phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.
a)
3, 1, 2.
b)
1, 2, 3._x000D_
c)
2, 1, 3.
d)
Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ_x000D_
136.
Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm?
a)
Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc._x000D_
b)
Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp đến va chạm với nhau._x000D_
c)
Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên._x000D_
d)
Không thể xảy ra hiện tượng trên._x000D_
137.
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:
a)
Ô tô chuyển động tròn đều
b)
Ô tô giảm tốc_x000D_
c)
Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.
d)
Ô tô tăng tốc_x000D_
138.
“ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng
a)
cơ năng tại M bằng cơ năng tại N
b)
thế năng tại N là lớn nhất_x000D_
c)
cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N
d)
động năng tại M là lớn nhất_x000D_
139.

Vật m ném lên thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc đầu v0. Độ cao max có giá trị:

a)

v02/2g

b)

(v02/2g)1/2

c)

v02/2

d)

v02.2g

140.

vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn

a)

2gh\sqrt{2gh}

b)

h2/2g

c)

2gh

d)

2gh2\sqrt{2gh^2}

141.

Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ cógiá trị

a)

m.vm.\overrightarrow{v}

b)

m1v1+m2v2m_1\overrightarrow{v_1}+m_2\overrightarrow{v_2}

c)

0

d)

m1v1 +m2v2

142.

Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc . Vectơ động lượng của vật là

a)

p = mv\overrightarrow{p}\ =\ m\overrightarrow{v}

b)

p = mv\overrightarrow{p}\ =\ mv

c)

p = Mv\overrightarrow{p}\ =\ M\overrightarrow{v}

d)

p = Mv\overrightarrow{p}\ =\ Mv

143.

iểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật

a)

p=m.Wđp=m.\sqrt[]{W_đ}

b)

p=2.mWđp=\sqrt[]{2.mW_đ}

c)

p=2.mWđp=2.mW_đ

d)

p=mWđp=mW_đ

144.

Câu 1: ả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v_1} va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2\overrightarrow{v_2}  .Theo định luật bảo toàn động lượng thì:

a)

m1v1=(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

b)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=-m_2\overrightarrow{v_2}

c)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=m_2\overrightarrow{v_2}

d)

m1v1=12(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\frac{1}{2}\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

145.

Trong các hình dưới đây, các hình vẽ nào biểu diễn đúng

vectơ độ biến thiên động lượng ?

a)

b)

c)

d)

146.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, V, v\overrightarrow{V},\ \overrightarrow{v}  là vận tốc của súng và đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng. Vận tốc của  súng (theo phương ngang) là

a)

V= mvM\overrightarrow{V}=-\ \frac{m\overrightarrow{v}}{M}

b)

V= mvM\overrightarrow{V}=\ \frac{m\overrightarrow{v}}{M}

c)

V= Mvm\overrightarrow{V}=-\ \frac{M\overrightarrow{v}}{m}

d)

V=Mvm\overrightarrow{V}=\frac{M\overrightarrow{v}}{m}

147.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn

a)

m.v

b)

12m.v2\frac{1}{2}m.v^2

c)

12m.v\frac{1}{2}m.v

d)

mv2

148.

Hãy chỉ ra câu  sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển  động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.   

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Tốc độ dài không đổi.

d)

vận tốc không đổi

149.

Các công thức liên hệ đúng là:

a)

v=ω.r ; s=α.Rv=\omega.r\ ;\ s=\alpha.R

b)

ω=v.R ; α=S.R\omega=v.R\ ;\ \alpha=S.R

c)

R=ω.v ; R=α.sR=\omega.v\ ;\ R=\alpha.s

d)

v=ω.α ; s=α.vv=\omega.\alpha\ ;\ s=\alpha.v

150.

Chuyển động tròn đều có

a)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

b)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo 

c)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

vectơ vận tốc không đổi.  

151.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

b)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

c)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

d)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

152.

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:

a)

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.

b)

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

c)

Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

153.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như Hình. Vectơ vận tốc là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

154.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

b)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa    tĩnh).

c)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

d)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.