wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập KTGK1 – Vật lí 11

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=Acosωtx = A\cos\omega t . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mωA2\tfrac{1}{2} m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2 A^2

d)

12mω2A2\tfrac{1}{2} m\omega^2 A^2

2.

Vật dao động điều hoà có động năng cực đại khi vật ở vị trí nào?

a)

Vị trí biên dương

b)

Vị trí biên âm

c)

Vị trí cân bằng

d)

Bất kì vị trí nào

3.

Thế năng của vật dao động điều hoà cực đại khi vật ở vị trí nào?

a)

Vị trí cân bằng

b)

Vị trí biên

c)

Trung điểm giữa vị trí cân bằng và biên

d)

Bất kì vị trí nào

4.

Đại lượng nào dưới đây được bảo toàn trong quá trình vật dao động điều hoà?

a)

Vận tốc

b)

Li độ

c)

Động năng

d)

Cơ năng

5.

Khi vật dao động điều hoà di chuyển từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, sự chuyển hoá năng lượng diễn ra như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Cả động năng và thế năng đều tăng

d)

Cả động năng và thế năng đều giảm

6.

Khi vật dao động điều hoà di chuyển từ vị trí biên về vị trí cân bằng, sự chuyển hoá năng lượng diễn ra như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng giảm, thế năng tăng

c)

Cả động năng và thế năng đều tăng

d)

Cả động năng và thế năng đều giảm

7.

Tại vị trí nào trong dao động điều hoà, thế năng của vật bằng không?

a)

Vị trí biên

b)

Vị trí cân bằng

c)

Tại bất kì vị trí nào

d)

Thế năng không bao giờ bằng không

8.

Tại vị trí nào trong dao động điều hoà, động năng của vật bằng không?

a)

Vị trí cân bằng

b)

Vị trí biên

c)

Tại bất kì vị trí nào

d)

Động năng không bao giờ bằng không

9.

Dao động mà biên độ của vật giảm dần theo thời gian được gọi là dao động

a)

Cưỡng bức

b)

Duy trì

c)

Điều hoà

d)

Tắt dần

10.

Dao động cưỡng bức có

a)

Tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ không đổi theo thời gian

d)

Tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

11.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

b)

Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

c)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

12.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hoá dần thành

a)

Điện năng

b)

Hoá năng

c)

Quang năng

d)

Nhiệt năng

13.

Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động tuần hoàn

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Dao động điều hoà

14.

Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có

a)

Tần số giảm dần theo thời gian

b)

Cơ năng giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

d)

Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

15.

Dao động tắt dần là gì?

a)

Dao động có biên độ không đổi theo thời gian

b)

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Dao động có biên độ tăng dần theo thời gian

d)

Dao động có tần số giảm dần theo thời gian

16.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra dao động tắt dần của một vật trong thực tế là do đâu?

a)

Lực hồi phục của vật

b)

Lực cưỡng bức tác dụng lên vật

c)

Lực ma sát và lực cản của môi trường

d)

Lực hấp dẫn

17.

Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của yếu tố nào?

a)

Lực hồi phục

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực cản của môi trường

d)

Ngoại lực tuần hoàn

18.

Tần số của dao động cưỡng bức có đặc điểm gì?

a)

Luôn bằng tần số riêng của hệ

b)

Luôn nhỏ hơn tần số riêng của hệ

c)

Luôn lớn hơn tần số riêng của hệ

d)

Bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

19.

Biên độ của dao động cưỡng bức không đổi và phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số của ngoại lực

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn

c)

Pha ban đầu của dao động

d)

Khối lượng của vật

20.

Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại được gọi là gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động tự do

c)

Hiện tượng cộng hưởng

d)

Dao động điều hoà

21.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là gì?

a)

Tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ

b)

Tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ

c)

Tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

d)

Biên độ của ngoại lực bằng 0

22.

Một con lắc lò xo dao động dưới tác dụng của một lực cưỡng bức. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của con lắc thì biên độ dao động của con lắc sẽ như thế nào?

a)

Đạt giá trị cực đại

b)

Giảm về 0

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

23.

Trong dao động cưỡng bức, biên độ của vật phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Tần số và pha ban đầu của lực cưỡng bức

b)

Biên độ và tần số của lực cưỡng bức

c)

Tần số riêng và khối lượng của vật

d)

Biên độ của lực cưỡng bức và lực cản của môi trường

24.

Sóng cơ là gì?

a)

Sự lan truyền của dao động trong một môi trường

b)

Sự lan truyền của các hạt vật chất

c)

Sự lan truyền của âm thanh trong chân không

d)

Sự lan truyền của ánh sáng

25.

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền đại lượng nào sau đây?

a)

Vật chất

b)

Năng lượng

c)

Vận tốc

d)

Gia tốc

26.

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

Tốc độ dao động

b)

Bước sóng

c)

Tốc độ truyền sóng

d)

Năng lượng sóng

27.

Sóng cơ không thể truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

28.

Sóng cơ có thể truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Cả ba môi trường trên

29.

Biên độ của sóng là gì?

a)

Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp

b)

Là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của một phần tử môi trường

c)

Là khoảng thời gian để sóng truyền đi một bước sóng

d)

Là độ dao động mà các phần tử môi trường thực hiện trong một giây

30.

Chu kì của sóng là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp

b)

Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần

c)

Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

d)

Số dao động trong một giây

31.

Tần số của sóng là gì?

a)

Số dao động mà một phần tử môi trường thực hiện trong một giây

b)

Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Tốc độ lan truyền của sóng trong môi trường

32.

Bước sóng là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

33.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Biên độ của sóng

b)

Tần số của sóng

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng

d)

Chu kì của sóng

34.

Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Bước sóng

c)

Tần số của sóng

d)

Biên độ của sóng

35.

Tốc độ truyền sóng trong môi trường nào là lớn nhất?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Tốc độ truyền sóng trong cả ba môi trường là như nhau

36.

Khi sóng truyền đi, các phần tử của môi trường...

a)

...chuyển động cùng với sóng

b)

...dao động tại chỗ

c)

...chuyển động thẳng đều

d)

...chuyển động tròn đều

37.

Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ truyền sóng là vv , chu kì sóng là TT . Bước sóng λ\lambda được tính bằng biểu thức

a)

λ=vT\lambda = \dfrac{v}{T}

b)

λ=Tv\lambda = \dfrac{T}{v}

c)

λ=vT\lambda = \sqrt{vT}

d)

λ=vT\lambda = vT

38.

Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với bước sóng λ\lambda , tần số sóng là ff . Tốc độ truyền sóng vv được tính bằng biểu thức

a)

v=fλv = \dfrac{f}{\lambda}

b)

v=λfv = \lambda f

c)

v=λfv = \sqrt{\dfrac{\lambda}{f}}

d)

v=λfv = \sqrt{\lambda}\, f

39.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường...

a)

...trùng với phương truyền sóng

b)

...vuông góc với phương truyền sóng

c)

...tạo một góc 3030^\circ với phương truyền sóng

d)

...tạo một góc 4545^\circ với phương truyền sóng

40.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường...

a)

...vuông góc với phương truyền sóng

b)

...trùng với phương truyền sóng

c)

...tạo một góc 9090^\circ với phương truyền sóng

d)

...dao động tại chỗ

41.

Sóng ngang có thể truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Bề mặt chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Cả A và B đều đúng

42.

Sóng dọc có thể truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Cả A, B và C

43.

Đặc điểm nào sau đây là của sóng dọc?

a)

Các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng

b)

Tồn tại trong môi trường chất rắn và trên mặt chất lỏng

c)

Gây ra sự nén và dãn xen kẽ nhau trong môi trường truyền

d)

Chỉ có thể truyền trong môi trường chất rắn

44.

Khi sóng cơ truyền đi, nó truyền theo phương nào?

a)

Phương dao động của các phần tử môi trường

b)

Phương vuông góc với phương dao động của các phần tử môi trường

c)

Phương truyền năng lượng

d)

Sóng không truyền đi

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ truyền năng lượng

b)

Sóng cơ truyền vật chất

c)

Các phần tử môi trường dao động tại chỗ khi có sóng truyền qua

d)

Sóng cơ lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

46.

Khi sóng truyền đi, các phần tử của môi trường...

a)

...chuyển động cùng với sóng

b)

...dao động tại chỗ xung quanh vị trí cân bằng

c)

...chuyển động thẳng đều

d)

...chuyển động tròn đều

47.

Tốc độ truyền năng lượng của sóng...

a)

...nhỏ hơn tốc độ truyền pha

b)

...lớn hơn tốc độ truyền pha

c)

...bằng tốc độ truyền pha

d)

...không liên quan đến tốc độ truyền pha

48.

Sóng điện từ là gì?

a)

Sự lan truyền của điện tích

b)

Sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất

c)

Sự lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian

d)

Sự lan truyền của các hạt photon

49.

Sóng điện từ có các đặc điểm gì về môi trường truyền?

a)

Chỉ truyền được trong chân không

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn, lỏng, khí

c)

Truyền được trong chân không và các môi trường vật chất

d)

Chỉ truyền được trong chất lỏng

50.

Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không có giá trị là bao nhiêu?

a)

3105m/s3\cdot10^5\,\text{m/s}

b)

3108m/s3\cdot10^8\,\text{m/s}

c)

3109m/s3\cdot10^9\,\text{m/s}

d)

31010m/s3\cdot10^{10}\,\text{m/s}

51.

Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường vật chất sẽ như thế nào so với tốc độ trong chân không?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn

52.

Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?

a)

Là sóng ngang

b)

Là sóng dọc

c)

Vừa là sóng ngang, vừa là sóng dọc

d)

Không phải sóng ngang hay sóng dọc

53.

Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B của sóng điện từ có đặc điểm gì về phương dao động?

a)

Vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

b)

Trùng nhau và song song với phương truyền sóng

c)

Vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng

d)

Trùng nhau và vuông góc với phương truyền sóng

54.

Sóng điện từ có thể mang năng lượng không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi truyền trong chân không

d)

Chỉ khi truyền trong môi trường vật chất

55.

Sóng điện từ có mang theo năng lượng không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi nó là ánh sáng

d)

Chỉ khi truyền trong môi trường vật chất

56.

Sóng điện từ có bị phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và giao thoa không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ xảy ra phản xạ

d)

Chỉ xảy ra khúc xạ

57.

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ điện trường E luôn luôn

a)

truyền trong mọi môi trường với tốc độ bằng 3108m/s3\cdot10^8\,\text{m/s} .

b)

dao động điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau.

c)

vuông góc nhau và dao động lệch pha nhau một góc π/2\pi/2 .

d)

vuông góc nhau và trùng với phương truyền sóng.

58.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt

b)

bức xạ không nhìn thấy được

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

59.

Nguồn phát tia hồng ngoại là

a)

đèn hơi thủy ngân

b)

mọi vật

c)

các vật sáng

d)

mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh

60.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

ion hóa không khí

b)

tác dụng nhiệt

c)

làm phát quang một số chất

d)

hóa học (làm đen phim ảnh)

61.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

sấy, sưởi

b)

diệt khuẩn

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

d)

chữa bệnh còi xương

62.

Tia tử ngoại là

a)

bức xạ có màu tím

b)

bức xạ nhìn thấy được

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

63.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

Các vật có nhiệt độ cao trên 2000C2000^{\circ}\text{C}

b)

Các vật có nhiệt độ rất cao

c)

Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp

d)

Một số chất đặc biệt

64.

Chọn câu sai. Tia tử ngoại

a)

không tác dụng lên kính ảnh

b)

kích thích một số chất phát quang

c)

làm ion hóa không khí

d)

gây ra những phản ứng quang hóa

65.

Tia tử ngoại không có tác dụng

a)

Làm đen kính ảnh, ion hóa không khí

b)

Làm phát quang một số chất

c)

Có một số tác dụng sinh học

d)

Chiếu sáng

66.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại

b)

nhỏ hơn tia tử ngoại

c)

lớn hơn tia tử ngoại

d)

không thể đo được

67.

Hiện tượng giao thoa sóng là gì?

a)

Hai sóng gặp nhau và tạo ra một sóng mới có biên độ lớn hơn.

b)

Hai sóng gặp nhau và truyền đi theo phương khác nhau.

c)

Sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, tạo ra các vân giao thoa ổn định.

d)

Hai sóng truyền cùng phương và cùng tốc độ.

68.

Để xảy ra hiện tượng giao thoa, hai nguồn sóng phải là hai nguồn kết hợp. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn như thế nào?

a)

Cùng tần số và cùng pha.

b)

Cùng biên độ và ngược pha.

c)

Cùng tần số, cùng phương dao động và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Cùng tốc độ và cùng bước sóng.

69.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, tại các điểm dao động với biên độ cực đại, chúng ta gọi là gì?

a)

Các cực tiểu giao thoa

b)

Các cực đại giao thoa

c)

Các nút sóng

d)

Các bụng sóng

70.

Vị trí các cực đại giao thoa là các điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn sóng đến đó bằng...

a)

...một số nguyên lần bước sóng.

b)

...một số bán nguyên lần bước sóng.

c)

...một số chẵn lần bước sóng.

d)

...một số lẻ lần bước sóng.

71.

Công thức xác định vị trí các cực đại giao thoa là gì? (với d1, d2 là khoảng cách từ điểm đang xét đến hai nguồn sóng, λ là bước sóng)

a)

d1d2=kλ(k=0,±1,±2,...)|d_1-d_2|=k\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

b)

d1d2=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)|d_1-d_2|=(k+0{,}5)\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

c)

d1+d2=kλ(k=0,±1,±2,...)d_1+d_2=k\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

d)

d1+d2=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)d_1+d_2=(k+0{,}5)\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

72.

Vị trí các cực tiểu giao thoa là các điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn sóng đến đó bằng...

a)

...một số nguyên lần bước sóng.

b)

...một số bán nguyên lần bước sóng.

c)

...một số chẵn lần bước sóng.

d)

...một số lẻ lần bước sóng.

73.

Công thức xác định vị trí các cực tiểu giao thoa là gì? (với d1, d2 là khoảng cách từ vị điểm đang xét đến hai nguồn sóng, λ là bước sóng)

a)

d1d2=kλ(k=0,±1,±2,...)|d_1-d_2|=k\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

b)

d1d2=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)|d_1-d_2|=(k+0{,}5)\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

c)

d1+d2=kλ(k=0,±1,±2,...)d_1+d_2=k\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

d)

d1+d2=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)d_1+d_2=(k+0{,}5)\lambda\,(k=0,\pm1,\pm2,...)

74.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, biên độ dao động tại các điểm dao động với biên độ cực tiểu bằng bao nhiêu?

a)

Bằng không

b)

Lớn nhất

c)

Lớn hơn không và nhỏ hơn biên độ cực đại

d)

Bằng biên độ của nguồn sóng

75.

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra với loại sóng nào?

a)

Sóng cơ

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng âm

d)

Tất cả các loại sóng trên

76.

Khi hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn là đường...

a)

...cực tiểu giao thoa.

b)

...cực đại giao thoa.

c)

...không có sóng.

d)

...dao động với biên độ gần bất kì.

77.

Khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp trên đường thẳng nối hai nguồn là bao nhiêu?

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai bước sóng

78.

Khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu giao thoa liên tiếp trên đường thẳng nối hai nguồn sóng là bao nhiêu?

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai bước sóng

79.

Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng.

a)

Thí nghiệm giao thoa với khe Young.

b)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

c)

Thí nghiệm tán sắc của Niuton.

d)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

80.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo đại lượng nào?

a)

Tần số của ánh sáng.

b)

Bước sóng của ánh sáng.

c)

Chiết suất của môi trường.

d)

Tốc độ của ánh sáng.

81.

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng ngang.

c)

ánh sáng là sóng điện từ.

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

82.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

kết hợp.

c)

cùng màu sắc.

d)

cùng cường độ.

83.

Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân.

a)

Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.

b)

Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.

c)

Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

84.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, cho λ\lambda là bước sóng; aa là khoảng cách giữa hai nguồn S1,S2S_1, S_2 ; DD là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn. Công thức của khoảng vân ii

a)

i=λDai=\dfrac{\lambda D}{a}

b)

i=λaDi=\dfrac{\lambda a}{D}

c)

i=λaDi=\lambda a D

d)

i=aDλi=\dfrac{a D}{\lambda}

85.

Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là

a)

λDa\dfrac{\lambda D}{a}

b)

λaD\dfrac{\lambda}{aD}

c)

axD\dfrac{a x}{D}

d)

λaD\dfrac{\lambda}{a}\,D

86.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm khi tăng khoảng cách hai khe.

b)

Giảm khi tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát.

c)

Tăng khi tăng khoảng cách giữa hai khe.

d)

Không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.

87.

Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn là

a)

x=(k+1)λDax=(k+1)\,\dfrac{\lambda D}{a}

b)

x=kλDax=k\,\dfrac{\lambda D}{a}

c)

x=2kλDax=2k\,\dfrac{\lambda D}{a}

d)

x=(2k+1)λD2ax=(2k+1)\,\dfrac{\lambda D}{2a}

88.

Công thức dùng để xác định vị trí vân tối trên màn là

a)

x=(k+1)λDax=(k+1)\,\dfrac{\lambda D}{a}

b)

x=kλDax=k\,\dfrac{\lambda D}{a}

c)

x=2kλDax=2k\,\dfrac{\lambda D}{a}

d)

x=(2k+1)λD2ax=(2k+1)\,\dfrac{\lambda D}{2a}

89.

Sóng đứng là gì?

a)

Sóng không truyền đi mà chỉ dao động tại một vị trí cố định.

b)

Sóng không có khả năng truyền năng lượng.

c)

Sóng truyền với vận tốc bằng 0.

d)

Sóng được tạo ra bởi sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền.

90.

Hiện tượng sóng đứng xảy ra khi có sự giao thoa giữa

a)

hai sóng truyền ngược chiều nhau và có cùng tần số, cùng biên độ.

b)

hai sóng truyền cùng chiều và cùng tần số.

c)

một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng một phương truyền.

d)

Cả A và C đều đúng.

91.

Trong sóng đứng, các điểm không dao động được gọi là

a)

Bụng sóng.

b)

Nút sóng.

c)

Cực đại giao thoa.

d)

Cực tiểu giao thoa.

92.

Trong sóng đứng, các điểm dao động với biên độ cực đại được gọi là

a)

Nút sóng.

b)

Bụng sóng.

c)

Cực đại giao thoa.

d)

Cực tiểu giao thoa.

93.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng đứng là bao nhiêu?

a)

Một bước sóng.

b)

Nửa bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một phần tám bước sóng.

94.

Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp trong sóng đứng là bao nhiêu?

a)

Một bước sóng.

b)

Nửa bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một phần tám bước sóng.

95.

Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp trong sóng đứng là bao nhiêu?

a)

Một bước sóng.

b)

Nửa bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một phần tám bước sóng.

96.

Tại các nút, dao động tắt hẳn vì môi trường

a)

dao động với biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ nhỏ nhất.

97.

Tại các bụng sóng, các phần tử môi trường...

a)

dao động với biên độ bằng 0.

b)

dao động với biên độ cực đại.

c)

dao động với vận tốc bằng 0.

d)

dao động với gia tốc bằng 0.

98.

Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, chiều dài l. Để sóng dừng với bước sóng λ\lambda xảy ra trên sợi dây này thì điều kiện về ll

a)

l=2kλ2 (kZ)l=2k\,\dfrac{\lambda}{2}\ (k\in\mathbb{Z})

b)

l=(2k+1)λ2 (kZ)l=(2k+1)\,\dfrac{\lambda}{2}\ (k\in\mathbb{Z})

c)

l=(2k+1)λ4 (kZ)l=(2k+1)\,\dfrac{\lambda}{4}\ (k\in\mathbb{Z})

d)

l=kλ (kZ)l=k\lambda\ (k\in\mathbb{Z})

99.

Sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, chiều dài l. Để sóng dừng với bước sóng λ\lambda xảy ra trên sợi dây này thì điều kiện về ll

a)

l=kλ2 (kZ)l=k\,\dfrac{\lambda}{2}\ (k\in\mathbb{Z})

b)

l=(2k+1)λ2 (kZ)l=(2k+1)\,\dfrac{\lambda}{2}\ (k\in\mathbb{Z})

c)

l=(2k+1)λ4 (kZ)l=(2k+1)\,\dfrac{\lambda}{4}\ (k\in\mathbb{Z})

d)

l=kλ (kZ)l=k\lambda\ (k\in\mathbb{Z})

100.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền tiếp bằng 120 cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

0,6 m/s

b)

0,8 m/s

c)

1,2 m/s

d)

1,6 m/s

101.

Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f=100Hzf=100\,\text{Hz} gây ra các sóng có biên độ A0=0,4cmA_0=0{,}4\,\text{cm} . Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liền tiếp là 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

25 cm/s

b)

50 cm/s

c)

100 cm/s

d)

150 cm/s

102.

Một sóng mặt nước đang lan truyền với tốc độ 50 cm/s. Trên mặt nước có một cái phao nhấp nhô theo sóng. Người ta đo khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp phao nhô lên cao nhất là 3 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh (gợn) sóng liền tiếp là

a)

60 cm

b)

72 cm

c)

36 cm

d)

30 cm

103.

Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây?

a)

M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.

b)

M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.

c)

M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.

d)

M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.

104.

Vào một thời điểm, Hình 8.1 là đồ thị li độ–quãng đường của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5 cm; 50 cm.

b)

6 cm; 50 cm.

c)

5 cm; 30 cm.

d)

6 cm; 30 cm.

105.

Hình 8.2 là đồ thị li độ–thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

5 cm; 50 cm.

b)

10 cm; 0,5 m.

c)

5 cm; 0,25 m.

d)

10 cm; 1 m.

106.

Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

20 cm/s

b)

40 cm/s

c)

80 cm/s

d)

120 cm/s

107.

Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là

a)

1,0 m

b)

2,0 m

c)

0,5 m

d)

0,25 m

108.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

109.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma.

b)

tia tử ngoại.

c)

tia Rơng-hen.

d)

sóng vô tuyến.

110.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

Ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

Sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

Tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

Tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

111.

Trên thang sóng điện từ, vùng nào nằm tiếp giáp với vùng sóng vô tuyến?

a)

Vùng tia hồng ngoại.

b)

Vùng tia tử ngoại.

c)

Vùng ánh sáng nhìn thấy.

d)

Vùng tia X.

112.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

113.

Chọn các màu đơn sắc: đỏ, vàng, cam, lục. Sắp xếp theo chiều tần số tăng dần:

a)

đỏ, vàng, cam, lục

b)

đỏ, cam, vàng, lục

c)

lục, vàng, cam, đỏ

d)

lục, cam, vàng, đỏ

114.

Một sóng vô tuyến có tần số 10810^8 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.1083.10^8 m/s. Bước sóng của sóng đó là

a)

1,5 m.

b)

3 m.

c)

0,33 m.

d)

0,16 m.

115.

Bước sóng của bức xạ ca đam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

5.10^12 Hz.

b)

5.10^13 Hz.

c)

5.10^14 Hz.

d)

5.10^15 Hz.

116.

Trong bức xạ có bước sóng sau đây, tia nào có năng lượng lớn nhất?

a)

λ = 2.10^7 μm

b)

λ = 3.1033.10^3 mm

c)

λ = 1,2 μm

d)

λ = 1,5 nm

117.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo một phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng bằng 600 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là

a)

3 cm.

b)

12 cm.

c)

6 cm.

d)

24 cm.

118.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Tốc độ truyền sóng trên đây là

a)

40 cm/s.

b)

10 cm/s.

c)

20 cm/s.

d)

30 cm/s.

119.

Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz, cùng pha. Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

2 cm/s

b)

7,5 cm/s

c)

15 cm/s

d)

30 cm/s

120.

Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động u = acos10πt cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 =18 cm và d2 =21 cm. Điểm M thuộc:

a)

đường cực đại bậc 2.

b)

đường cực đại bậc 3.

c)

đường cộng cực tiểu thứ 2.

d)

đường cộng cực tiểu thứ 1.

121.

Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5 cm và 17,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dây cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

v=15cm/s

b)

v=22,5cm/s

c)

v=5cm/s

d)

v=20m/s

122.

Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2 giống nhau cách nhau 13 cm. Phương trình dao động tại S1 và S2 là u = 2cos40πt. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Biên độ sóng không đổi. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

12 cm.

b)

4 cm.

c)

16 cm.

d)

8 cm.

123.

Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6 μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp, hai khe cách nhau 1 mm. Màn chắn cách hai khe là 1 m. Khoảng vân bằng

a)

0,3 mm.

b)

0,5 mm.

c)

0,6 mm.

d)

0,7 mm.

124.

Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6 μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng chứa hai khe 1 m. Tính khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền tiếp trên màn.

a)

0,8 mm

b)

0,3 mm

c)

0,6 mm

d)

0,2 mm

125.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 1 m, khoảng vân đo được là 2 mm. Bước sóng của ánh sáng là bao nhiêu?

a)

0,4 μm0{,}4\ \mu m

b)

4 μm4\ \mu m

c)

0,4103 μm0{,}4\cdot10^{-3}\ \mu m

d)

0,4104 μm0{,}4\cdot10^{-4}\ \mu m

126.

Một nguồn sáng đơn sắc có λ=0,60 μm\lambda = 0{,}60\ \mu m chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe hẹp S1,S2S_1, S_2 song song, cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Màn ảnh đặt song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1 m. Tọa độ các vân sáng bậc 3 trên màn là bao nhiêu?

a)

x=±2,75 mmx = \pm 2{,}75\ \text{mm}

b)

x=±1,9 mmx = \pm 1{,}9\ \text{mm}

c)

x=±1,8 mmx = \pm 1{,}8\ \text{mm}

d)

x=±1,75 mmx = \pm 1{,}75\ \text{mm}

127.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ\lambda , vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm 1,8 mm. Tọa độ của vân tối thứ tư là bao nhiêu?

a)

+4,2 mm+4{,}2\ \text{mm}

b)

+4,4 mm

c)

+4,6 mm

d)

+3,6 mm

128.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young có a=0,5 mma = 0{,}5\ \text{mm} , khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D=2 mD = 2\ \text{m} , bước sóng ánh sáng λ=5104 mm\lambda = 5{\cdot}10^{-4}\ \text{mm} . Điểm MM trên màn cách vân sáng trung tâm 9 mm là vân gì?

a)

Vân sáng bậc 3

b)

Vân sáng bậc 4

c)

Vân tối thứ 4

d)

Vân tối thứ 5

129.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm0{,}6\ \mu m . Hai điểm MMNN trên màn có tọa độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân gì?

a)

MM là vân sáng bậc 2; NN là vân tối thứ 16

b)

MM là vân sáng bậc 6; NN là vân tối thứ 16

c)

MM là vân sáng bậc 2; NN là vân tối thứ 9

d)

MM là vân tối bậc 2; NN là vân tối thứ 9

130.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm và cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

0,48 μm0{,}48\ \mu m

b)

0,40 μm0{,}40\ \mu m

c)

0,60 μm0{,}60\ \mu m

d)

0,76 μm0{,}76\ \mu m

131.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Tọa độ của vân sáng bậc 5 bằng bao nhiêu?

a)

4i4i

b)

5i5i

c)

±4i\pm 4i

d)

±5i\pm 5i

132.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

4i4i

b)

5i5i

c)

±4i\pm 4i

d)

±5i\pm 5i

133.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Tọa độ của vân tối thứ 3 bằng bao nhiêu?

a)

3,5i3{,}5i

b)

2,5i2{,}5i

c)

±2,5i\pm 2{,}5i

d)

±3,5i\pm 3{,}5i

134.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là bao nhiêu?

a)

ii

b)

1,5i1{,}5i

c)

2i2i

d)

2,5i2{,}5i

135.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng một phía so với vân trung tâm là bao nhiêu?

a)

4i4i

b)

5i5i

c)

14i14i

d)

13i13i

136.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên vân trung tâm là bao nhiêu?

a)

14,5i14{,}5i

b)

4,5i4{,}5i

c)

3,5i3{,}5i

d)

5,5i5{,}5i

137.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là bao nhiêu?

a)

7i7i

b)

8i8i

c)

9i9i

d)

10i10i

138.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 5 bên kia vân trung tâm là bao nhiêu?

a)

6,5i6{,}5i

b)

7,5i7{,}5i

c)

8,5i8{,}5i

d)

9,5i9{,}5i

139.

Gọi ii là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách giữa 9 vân tối liên tiếp là bao nhiêu?

a)

8,5i8{,}5i

b)

7,5i7{,}5i

c)

8i8i

d)

9i9i

140.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có a=1 mma = 1\ \text{mm}D=2 mD = 2\ \text{m} . Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5 mm. Giá trị của λ\lambda là bao nhiêu?

a)

0,5625 μm0{,}5625\ \mu m

b)

0,6000 μm0{,}6000\ \mu m

c)

0,7778 μm0{,}7778\ \mu m

d)

0,8125 μm0{,}8125\ \mu m

141.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe cách nhau a=2 mma = 2\ \text{mm} và khoảng cách tới màn D=1 mD = 1\ \text{m} . Trên màn, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

0,85 μm0{,}85\ \mu m

b)

0,83 μm0{,}83\ \mu m

c)

0,78 μm0{,}78\ \mu m

d)

0,80 μm0{,}80\ \mu m

142.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young, khoảng cách giữa vân tối thứ 5 và vân sáng bậc 2 là 2,8 mm. Xác định khoảng cách giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 1.

a)

2,4 mm2{,}4\ \text{mm}

b)

1,82 mm1{,}82\ \text{mm}

c)

2,12 mm2{,}12\ \text{mm}

d)

1,68 mm1{,}68\ \text{mm}

143.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5μm0{,}5\,\mu\text{m} . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 trên màn là bao nhiêu?

a)

5,5mm5{,}5\,\text{mm}

b)

4,5mm4{,}5\,\text{mm}

c)

4,0mm4{,}0\,\text{mm}

d)

5,0mm5{,}0\,\text{mm}

144.

Một sợi dây dài 1 m được cố định ở hai đầu A, B. Dây dao động tạo sóng dừng với tần số 50Hz50\,\text{Hz} ; vận tốc truyền sóng trên dây v=5m/sv=5\,\text{m/s} . Hỏi trong hình ảnh sóng dừng có bao nhiêu bụng sóng và bao nhiêu nút sóng?

a)

5 bụng; 6 nút

b)

10 bụng; 11 nút

c)

15 bụng; 16 nút

d)

20 bụng; 21 nút

145.

Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100Hz100\,\text{Hz} . Quan sát trên dây thấy có 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

4000cm/s4000\,\text{cm/s}

b)

4m/s4\,\text{m/s}

c)

4cm/s4\,\text{cm/s}

d)

40cm/s40\,\text{cm/s}

146.

Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

0,25m0{,}25\,\text{m}

b)

0,5m0{,}5\,\text{m}

c)

1m1\,\text{m}

d)

2m2\,\text{m}

147.

Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz200\,\text{Hz} . Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

40m/s40\,\text{m/s}

b)

40cm/s40\,\text{cm/s}

c)

90cm/s90\,\text{cm/s}

d)

90m/s90\,\text{m/s}

148.

Một sợi dây đàn hơi dài 0,7 m có một đầu tự do, đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz80\,\text{Hz} . Vận tốc truyền sóng trên dây v=32m/sv=32\,\text{m/s} . Trên dây có sóng dừng. Số bụng sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

149.

Một sợi dây dài 162 cm được cố định một đầu, để tự do một đầu. Sóng truyền trên sợi dây có bước sóng 8 cm và tạo ra hình ảnh sóng dừng. Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng là bao nhiêu?

a)

40

b)

41

c)

80

d)

81

150.

Một sợi dây dài l=1ml=1\,\text{m} được cố định ở đầu A, còn đầu B để tự do. Phải dao động với bước sóng bằng bao nhiêu để trên dây có 10 nút (kể cả nút tại A) trong hình ảnh sóng dừng?

a)

21,05cm21{,}05\,\text{cm}

b)

22,22cm22{,}22\,\text{cm}

c)

19,05cm19{,}05\,\text{cm}

d)

Kết quả khác