WorksheetsĐề cương ôn tập KTGK1 – Vật lí 11
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=Acosωt . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
mωA2
21mωA2
mω2A2
21mω2A2
Vật dao động điều hoà có động năng cực đại khi vật ở vị trí nào?
Vị trí biên dương
Vị trí biên âm
Vị trí cân bằng
Bất kì vị trí nào
Thế năng của vật dao động điều hoà cực đại khi vật ở vị trí nào?
Vị trí cân bằng
Vị trí biên
Trung điểm giữa vị trí cân bằng và biên
Bất kì vị trí nào
Đại lượng nào dưới đây được bảo toàn trong quá trình vật dao động điều hoà?
Vận tốc
Li độ
Động năng
Cơ năng
Khi vật dao động điều hoà di chuyển từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, sự chuyển hoá năng lượng diễn ra như thế nào?
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng tăng
Cả động năng và thế năng đều tăng
Cả động năng và thế năng đều giảm
Khi vật dao động điều hoà di chuyển từ vị trí biên về vị trí cân bằng, sự chuyển hoá năng lượng diễn ra như thế nào?
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng giảm, thế năng tăng
Cả động năng và thế năng đều tăng
Cả động năng và thế năng đều giảm
Tại vị trí nào trong dao động điều hoà, thế năng của vật bằng không?
Vị trí biên
Vị trí cân bằng
Tại bất kì vị trí nào
Thế năng không bao giờ bằng không
Tại vị trí nào trong dao động điều hoà, động năng của vật bằng không?
Vị trí cân bằng
Vị trí biên
Tại bất kì vị trí nào
Động năng không bao giờ bằng không
Dao động mà biên độ của vật giảm dần theo thời gian được gọi là dao động
Cưỡng bức
Duy trì
Điều hoà
Tắt dần
Dao động cưỡng bức có
Tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Biên độ giảm dần theo thời gian
Biên độ không đổi theo thời gian
Tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hoá dần thành
Điện năng
Hoá năng
Quang năng
Nhiệt năng
Dao động của một chiếc xích đu trong không khí sau khi được kích thích là
Dao động tắt dần
Dao động tuần hoàn
Dao động cưỡng bức
Dao động điều hoà
Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
Tần số giảm dần theo thời gian
Cơ năng giảm dần theo thời gian
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Dao động tắt dần là gì?
Dao động có biên độ không đổi theo thời gian
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động có biên độ tăng dần theo thời gian
Dao động có tần số giảm dần theo thời gian
Nguyên nhân chủ yếu gây ra dao động tắt dần của một vật trong thực tế là do đâu?
Lực hồi phục của vật
Lực cưỡng bức tác dụng lên vật
Lực ma sát và lực cản của môi trường
Lực hấp dẫn
Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của yếu tố nào?
Lực hồi phục
Lực đàn hồi
Lực cản của môi trường
Ngoại lực tuần hoàn
Tần số của dao động cưỡng bức có đặc điểm gì?
Luôn bằng tần số riêng của hệ
Luôn nhỏ hơn tần số riêng của hệ
Luôn lớn hơn tần số riêng của hệ
Bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
Biên độ của dao động cưỡng bức không đổi và phụ thuộc vào yếu tố nào?
Tần số của ngoại lực
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Pha ban đầu của dao động
Khối lượng của vật
Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại được gọi là gì?
Dao động tắt dần
Dao động tự do
Hiện tượng cộng hưởng
Dao động điều hoà
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là gì?
Tần số của ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ
Tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ
Tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ
Biên độ của ngoại lực bằng 0
Một con lắc lò xo dao động dưới tác dụng của một lực cưỡng bức. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của con lắc thì biên độ dao động của con lắc sẽ như thế nào?
Đạt giá trị cực đại
Giảm về 0
Không đổi
Tăng rồi giảm
Trong dao động cưỡng bức, biên độ của vật phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Tần số và pha ban đầu của lực cưỡng bức
Biên độ và tần số của lực cưỡng bức
Tần số riêng và khối lượng của vật
Biên độ của lực cưỡng bức và lực cản của môi trường
Sóng cơ là gì?
Sự lan truyền của dao động trong một môi trường
Sự lan truyền của các hạt vật chất
Sự lan truyền của âm thanh trong chân không
Sự lan truyền của ánh sáng
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền đại lượng nào sau đây?
Vật chất
Năng lượng
Vận tốc
Gia tốc
Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng gọi là
Tốc độ dao động
Bước sóng
Tốc độ truyền sóng
Năng lượng sóng
Sóng cơ không thể truyền được trong môi trường nào?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Sóng cơ có thể truyền được trong môi trường nào?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Cả ba môi trường trên
Biên độ của sóng là gì?
Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
Là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của một phần tử môi trường
Là khoảng thời gian để sóng truyền đi một bước sóng
Là độ dao động mà các phần tử môi trường thực hiện trong một giây
Chu kì của sóng là gì?
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần
Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
Số dao động trong một giây
Tần số của sóng là gì?
Số dao động mà một phần tử môi trường thực hiện trong một giây
Thời gian để một phần tử môi trường thực hiện một dao động toàn phần
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
Tốc độ lan truyền của sóng trong môi trường
Bước sóng là gì?
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào?
Biên độ của sóng
Tần số của sóng
Bản chất của môi trường truyền sóng
Chu kì của sóng
Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
Tốc độ truyền sóng
Bước sóng
Tần số của sóng
Biên độ của sóng
Tốc độ truyền sóng trong môi trường nào là lớn nhất?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Tốc độ truyền sóng trong cả ba môi trường là như nhau
Khi sóng truyền đi, các phần tử của môi trường...
...chuyển động cùng với sóng
...dao động tại chỗ
...chuyển động thẳng đều
...chuyển động tròn đều
Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ truyền sóng là v , chu kì sóng là T . Bước sóng λ được tính bằng biểu thức
λ=Tv
λ=vT
λ=vT
λ=vT
Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường đàn hồi với bước sóng λ , tần số sóng là f . Tốc độ truyền sóng v được tính bằng biểu thức
v=λf
v=λf
v=fλ
v=λf
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường...
...trùng với phương truyền sóng
...vuông góc với phương truyền sóng
...tạo một góc 30∘ với phương truyền sóng
...tạo một góc 45∘ với phương truyền sóng
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường...
...vuông góc với phương truyền sóng
...trùng với phương truyền sóng
...tạo một góc 90∘ với phương truyền sóng
...dao động tại chỗ
Sóng ngang có thể truyền được trong môi trường nào?
Chất rắn
Bề mặt chất lỏng
Chất khí
Cả A và B đều đúng
Sóng dọc có thể truyền được trong môi trường nào?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Cả A, B và C
Đặc điểm nào sau đây là của sóng dọc?
Các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng
Tồn tại trong môi trường chất rắn và trên mặt chất lỏng
Gây ra sự nén và dãn xen kẽ nhau trong môi trường truyền
Chỉ có thể truyền trong môi trường chất rắn
Khi sóng cơ truyền đi, nó truyền theo phương nào?
Phương dao động của các phần tử môi trường
Phương vuông góc với phương dao động của các phần tử môi trường
Phương truyền năng lượng
Sóng không truyền đi
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?
Sóng cơ truyền năng lượng
Sóng cơ truyền vật chất
Các phần tử môi trường dao động tại chỗ khi có sóng truyền qua
Sóng cơ lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí
Khi sóng truyền đi, các phần tử của môi trường...
...chuyển động cùng với sóng
...dao động tại chỗ xung quanh vị trí cân bằng
...chuyển động thẳng đều
...chuyển động tròn đều
Tốc độ truyền năng lượng của sóng...
...nhỏ hơn tốc độ truyền pha
...lớn hơn tốc độ truyền pha
...bằng tốc độ truyền pha
...không liên quan đến tốc độ truyền pha
Sóng điện từ là gì?
Sự lan truyền của điện tích
Sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất
Sự lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian
Sự lan truyền của các hạt photon
Sóng điện từ có các đặc điểm gì về môi trường truyền?
Chỉ truyền được trong chân không
Chỉ truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
Truyền được trong chân không và các môi trường vật chất
Chỉ truyền được trong chất lỏng
Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không có giá trị là bao nhiêu?
3⋅105m/s
3⋅108m/s
3⋅109m/s
3⋅1010m/s
Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường vật chất sẽ như thế nào so với tốc độ trong chân không?
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng nhau
Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?
Là sóng ngang
Là sóng dọc
Vừa là sóng ngang, vừa là sóng dọc
Không phải sóng ngang hay sóng dọc
Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B của sóng điện từ có đặc điểm gì về phương dao động?
Vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
Trùng nhau và song song với phương truyền sóng
Vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng
Trùng nhau và vuông góc với phương truyền sóng
Sóng điện từ có thể mang năng lượng không?
Có
Không
Chỉ khi truyền trong chân không
Chỉ khi truyền trong môi trường vật chất
Sóng điện từ có mang theo năng lượng không?
Có
Không
Chỉ khi nó là ánh sáng
Chỉ khi truyền trong môi trường vật chất
Sóng điện từ có bị phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và giao thoa không?
Có
Không
Chỉ xảy ra phản xạ
Chỉ xảy ra khúc xạ
Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ điện trường E luôn luôn
truyền trong mọi môi trường với tốc độ bằng 3⋅108m/s .
dao động điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau.
vuông góc nhau và dao động lệch pha nhau một góc π/2 .
vuông góc nhau và trùng với phương truyền sóng.
Tia hồng ngoại là
bức xạ có màu hồng nhạt
bức xạ không nhìn thấy được
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
Nguồn phát tia hồng ngoại là
đèn hơi thủy ngân
mọi vật
các vật sáng
mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
ion hóa không khí
tác dụng nhiệt
làm phát quang một số chất
hóa học (làm đen phim ảnh)
Ứng dụng của tia hồng ngoại là
sấy, sưởi
diệt khuẩn
kiểm tra khuyết tật của sản phẩm
chữa bệnh còi xương
Tia tử ngoại là
bức xạ có màu tím
bức xạ nhìn thấy được
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
Nguồn phát ra tia tử ngoại là
Các vật có nhiệt độ cao trên 2000∘C
Các vật có nhiệt độ rất cao
Hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp
Một số chất đặc biệt
Chọn câu sai. Tia tử ngoại
không tác dụng lên kính ảnh
kích thích một số chất phát quang
làm ion hóa không khí
gây ra những phản ứng quang hóa
Tia tử ngoại không có tác dụng
Làm đen kính ảnh, ion hóa không khí
Làm phát quang một số chất
Có một số tác dụng sinh học
Chiếu sáng
Tia X có bước sóng
lớn hơn tia hồng ngoại
nhỏ hơn tia tử ngoại
lớn hơn tia tử ngoại
không thể đo được
Hiện tượng giao thoa sóng là gì?
Hai sóng gặp nhau và tạo ra một sóng mới có biên độ lớn hơn.
Hai sóng gặp nhau và truyền đi theo phương khác nhau.
Sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, tạo ra các vân giao thoa ổn định.
Hai sóng truyền cùng phương và cùng tốc độ.
Để xảy ra hiện tượng giao thoa, hai nguồn sóng phải là hai nguồn kết hợp. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn như thế nào?
Cùng tần số và cùng pha.
Cùng biên độ và ngược pha.
Cùng tần số, cùng phương dao động và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Cùng tốc độ và cùng bước sóng.
Trong hiện tượng giao thoa sóng, tại các điểm dao động với biên độ cực đại, chúng ta gọi là gì?
Các cực tiểu giao thoa
Các cực đại giao thoa
Các nút sóng
Các bụng sóng
Vị trí các cực đại giao thoa là các điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn sóng đến đó bằng...
...một số nguyên lần bước sóng.
...một số bán nguyên lần bước sóng.
...một số chẵn lần bước sóng.
...một số lẻ lần bước sóng.
Công thức xác định vị trí các cực đại giao thoa là gì? (với d1, d2 là khoảng cách từ điểm đang xét đến hai nguồn sóng, λ là bước sóng)
∣d1−d2∣=kλ(k=0,±1,±2,...)
∣d1−d2∣=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)
d1+d2=kλ(k=0,±1,±2,...)
d1+d2=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)
Vị trí các cực tiểu giao thoa là các điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn sóng đến đó bằng...
...một số nguyên lần bước sóng.
...một số bán nguyên lần bước sóng.
...một số chẵn lần bước sóng.
...một số lẻ lần bước sóng.
Công thức xác định vị trí các cực tiểu giao thoa là gì? (với d1, d2 là khoảng cách từ vị điểm đang xét đến hai nguồn sóng, λ là bước sóng)
∣d1−d2∣=kλ(k=0,±1,±2,...)
∣d1−d2∣=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)
d1+d2=kλ(k=0,±1,±2,...)
d1+d2=(k+0,5)λ(k=0,±1,±2,...)
Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, biên độ dao động tại các điểm dao động với biên độ cực tiểu bằng bao nhiêu?
Bằng không
Lớn nhất
Lớn hơn không và nhỏ hơn biên độ cực đại
Bằng biên độ của nguồn sóng
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra với loại sóng nào?
Sóng cơ
Sóng điện từ
Sóng âm
Tất cả các loại sóng trên
Khi hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn là đường...
...cực tiểu giao thoa.
...cực đại giao thoa.
...không có sóng.
...dao động với biên độ gần bất kì.
Khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp trên đường thẳng nối hai nguồn là bao nhiêu?
Một bước sóng
Nửa bước sóng
Một phần tư bước sóng
Hai bước sóng
Khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu giao thoa liên tiếp trên đường thẳng nối hai nguồn sóng là bao nhiêu?
Một bước sóng
Nửa bước sóng
Một phần tư bước sóng
Hai bước sóng
Chọn thí nghiệm đúng dùng để đo bước sóng của ánh sáng.
Thí nghiệm giao thoa với khe Young.
Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
Thí nghiệm tán sắc của Niuton.
Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo đại lượng nào?
Tần số của ánh sáng.
Bước sóng của ánh sáng.
Chiết suất của môi trường.
Tốc độ của ánh sáng.
Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
ánh sáng có bản chất sóng.
ánh sáng là sóng ngang.
ánh sáng là sóng điện từ.
ánh sáng có thể bị tán sắc.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
đơn sắc.
kết hợp.
cùng màu sắc.
cùng cường độ.
Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân.
Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.
Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.
Cả A, B, C đều đúng.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, cho λ là bước sóng; a là khoảng cách giữa hai nguồn S1,S2 ; D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn. Công thức của khoảng vân i là
i=aλD
i=Dλa
i=λaD
i=λaD
Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là
aλD
aDλ
Dax
aλD
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào?
Giảm khi tăng khoảng cách hai khe.
Giảm khi tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát.
Tăng khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
Không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn là
x=(k+1)aλD
x=kaλD
x=2kaλD
x=(2k+1)2aλD
Công thức dùng để xác định vị trí vân tối trên màn là
x=(k+1)aλD
x=kaλD
x=2kaλD
x=(2k+1)2aλD
Sóng đứng là gì?
Sóng không truyền đi mà chỉ dao động tại một vị trí cố định.
Sóng không có khả năng truyền năng lượng.
Sóng truyền với vận tốc bằng 0.
Sóng được tạo ra bởi sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền.
Hiện tượng sóng đứng xảy ra khi có sự giao thoa giữa
hai sóng truyền ngược chiều nhau và có cùng tần số, cùng biên độ.
hai sóng truyền cùng chiều và cùng tần số.
một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng một phương truyền.
Cả A và C đều đúng.
Trong sóng đứng, các điểm không dao động được gọi là
Bụng sóng.
Nút sóng.
Cực đại giao thoa.
Cực tiểu giao thoa.
Trong sóng đứng, các điểm dao động với biên độ cực đại được gọi là
Nút sóng.
Bụng sóng.
Cực đại giao thoa.
Cực tiểu giao thoa.
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng đứng là bao nhiêu?
Một bước sóng.
Nửa bước sóng.
Một phần tư bước sóng.
Một phần tám bước sóng.
Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp trong sóng đứng là bao nhiêu?
Một bước sóng.
Nửa bước sóng.
Một phần tư bước sóng.
Một phần tám bước sóng.
Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp trong sóng đứng là bao nhiêu?
Một bước sóng.
Nửa bước sóng.
Một phần tư bước sóng.
Một phần tám bước sóng.
Tại các nút, dao động tắt hẳn vì môi trường
dao động với biên độ cực đại.
dao động với biên độ nhỏ nhất.
Tại các bụng sóng, các phần tử môi trường...
dao động với biên độ bằng 0.
dao động với biên độ cực đại.
dao động với vận tốc bằng 0.
dao động với gia tốc bằng 0.
Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, chiều dài l. Để sóng dừng với bước sóng λ xảy ra trên sợi dây này thì điều kiện về l là
l=2k2λ (k∈Z)
l=(2k+1)2λ (k∈Z)
l=(2k+1)4λ (k∈Z)
l=kλ (k∈Z)
Sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, chiều dài l. Để sóng dừng với bước sóng λ xảy ra trên sợi dây này thì điều kiện về l là
l=k2λ (k∈Z)
l=(2k+1)2λ (k∈Z)
l=(2k+1)4λ (k∈Z)
l=kλ (k∈Z)
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền tiếp bằng 120 cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
0,6 m/s
0,8 m/s
1,2 m/s
1,6 m/s
Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f=100Hz gây ra các sóng có biên độ A0=0,4cm . Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liền tiếp là 3 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
25 cm/s
50 cm/s
100 cm/s
150 cm/s
Một sóng mặt nước đang lan truyền với tốc độ 50 cm/s. Trên mặt nước có một cái phao nhấp nhô theo sóng. Người ta đo khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp phao nhô lên cao nhất là 3 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh (gợn) sóng liền tiếp là
60 cm
72 cm
36 cm
30 cm
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây?
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
Vào một thời điểm, Hình 8.1 là đồ thị li độ–quãng đường của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là
5 cm; 50 cm.
6 cm; 50 cm.
5 cm; 30 cm.
6 cm; 30 cm.
Hình 8.2 là đồ thị li độ–thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Biên độ và bước sóng của sóng này là
5 cm; 50 cm.
10 cm; 0,5 m.
5 cm; 0,25 m.
10 cm; 1 m.
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
20 cm/s
40 cm/s
80 cm/s
120 cm/s
Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là
1,0 m
2,0 m
0,5 m
0,25 m
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
bức xạ gamma.
tia tử ngoại.
tia Rơng-hen.
sóng vô tuyến.
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
Ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
Sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
Tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
Tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
Trên thang sóng điện từ, vùng nào nằm tiếp giáp với vùng sóng vô tuyến?
Vùng tia hồng ngoại.
Vùng tia tử ngoại.
Vùng ánh sáng nhìn thấy.
Vùng tia X.
Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.
Chọn các màu đơn sắc: đỏ, vàng, cam, lục. Sắp xếp theo chiều tần số tăng dần:
đỏ, vàng, cam, lục
đỏ, cam, vàng, lục
lục, vàng, cam, đỏ
lục, cam, vàng, đỏ
Một sóng vô tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Bước sóng của sóng đó là
1,5 m.
3 m.
0,33 m.
0,16 m.
Bước sóng của bức xạ ca đam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là
5.10^12 Hz.
5.10^13 Hz.
5.10^14 Hz.
5.10^15 Hz.
Trong bức xạ có bước sóng sau đây, tia nào có năng lượng lớn nhất?
λ = 2.10^7 μm
λ = 3.103 mm
λ = 1,2 μm
λ = 1,5 nm
Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động điều hòa cùng pha với nhau và theo một phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng bằng 600 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là
3 cm.
12 cm.
6 cm.
24 cm.
Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Tốc độ truyền sóng trên đây là
40 cm/s.
10 cm/s.
20 cm/s.
30 cm/s.
Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz, cùng pha. Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
2 cm/s
7,5 cm/s
15 cm/s
30 cm/s
Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động u = acos10πt cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 =18 cm và d2 =21 cm. Điểm M thuộc:
đường cực đại bậc 2.
đường cực đại bậc 3.
đường cộng cực tiểu thứ 2.
đường cộng cực tiểu thứ 1.
Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5 cm và 17,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai dây cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
v=15cm/s
v=22,5cm/s
v=5cm/s
v=20m/s
Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2 giống nhau cách nhau 13 cm. Phương trình dao động tại S1 và S2 là u = 2cos40πt. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8 m/s. Biên độ sóng không đổi. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau?
12 cm.
4 cm.
16 cm.
8 cm.
Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6 μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hẹp, hai khe cách nhau 1 mm. Màn chắn cách hai khe là 1 m. Khoảng vân bằng
0,3 mm.
0,5 mm.
0,6 mm.
0,7 mm.
Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6 μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng chứa hai khe 1 m. Tính khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền tiếp trên màn.
0,8 mm
0,3 mm
0,6 mm
0,2 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 1 m, khoảng vân đo được là 2 mm. Bước sóng của ánh sáng là bao nhiêu?
0,4 μm
4 μm
0,4⋅10−3 μm
0,4⋅10−4 μm
Một nguồn sáng đơn sắc có λ=0,60 μm chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe hẹp S1,S2 song song, cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Màn ảnh đặt song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1 m. Tọa độ các vân sáng bậc 3 trên màn là bao nhiêu?
x=±2,75 mm
x=±1,9 mm
x=±1,8 mm
x=±1,75 mm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ , vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm 1,8 mm. Tọa độ của vân tối thứ tư là bao nhiêu?
+4,2 mm
+4,4 mm
+4,6 mm
+3,6 mm
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young có a=0,5 mm , khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D=2 m , bước sóng ánh sáng λ=5⋅10−4 mm . Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9 mm là vân gì?
Vân sáng bậc 3
Vân sáng bậc 4
Vân tối thứ 4
Vân tối thứ 5
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm . Hai điểm M và N trên màn có tọa độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân gì?
M là vân sáng bậc 2; N là vân tối thứ 16
M là vân sáng bậc 6; N là vân tối thứ 16
M là vân sáng bậc 2; N là vân tối thứ 9
M là vân tối bậc 2; N là vân tối thứ 9
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm và cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?
0,48 μm
0,40 μm
0,60 μm
0,76 μm
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Tọa độ của vân sáng bậc 5 bằng bao nhiêu?
4i
5i
±4i
±5i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm một đoạn bằng bao nhiêu?
4i
5i
±4i
±5i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Tọa độ của vân tối thứ 3 bằng bao nhiêu?
3,5i
2,5i
±2,5i
±3,5i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ 2 là bao nhiêu?
i
1,5i
2i
2,5i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng một phía so với vân trung tâm là bao nhiêu?
4i
5i
14i
13i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên vân trung tâm là bao nhiêu?
14,5i
4,5i
3,5i
5,5i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là bao nhiêu?
7i
8i
9i
10i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối thứ 5 bên kia vân trung tâm là bao nhiêu?
6,5i
7,5i
8,5i
9,5i
Gọi i là khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Young. Khoảng cách giữa 9 vân tối liên tiếp là bao nhiêu?
8,5i
7,5i
8i
9i
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có a=1 mm và D=2 m . Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5 mm. Giá trị của λ là bao nhiêu?
0,5625 μm
0,6000 μm
0,7778 μm
0,8125 μm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe cách nhau a=2 mm và khoảng cách tới màn D=1 m . Trên màn, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?
0,85 μm
0,83 μm
0,78 μm
0,80 μm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Young, khoảng cách giữa vân tối thứ 5 và vân sáng bậc 2 là 2,8 mm. Xác định khoảng cách giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 1.
2,4 mm
1,82 mm
2,12 mm
1,68 mm
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5μm . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 trên màn là bao nhiêu?
5,5mm
4,5mm
4,0mm
5,0mm
Một sợi dây dài 1 m được cố định ở hai đầu A, B. Dây dao động tạo sóng dừng với tần số 50Hz ; vận tốc truyền sóng trên dây v=5m/s . Hỏi trong hình ảnh sóng dừng có bao nhiêu bụng sóng và bao nhiêu nút sóng?
5 bụng; 6 nút
10 bụng; 11 nút
15 bụng; 16 nút
20 bụng; 21 nút
Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100Hz . Quan sát trên dây thấy có 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
4000cm/s
4m/s
4cm/s
40cm/s
Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây bằng bao nhiêu?
0,25m
0,5m
1m
2m
Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
40m/s
40cm/s
90cm/s
90m/s
Một sợi dây đàn hơi dài 0,7 m có một đầu tự do, đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz . Vận tốc truyền sóng trên dây v=32m/s . Trên dây có sóng dừng. Số bụng sóng trên dây là bao nhiêu?
6
3
5
4
Một sợi dây dài 162 cm được cố định một đầu, để tự do một đầu. Sóng truyền trên sợi dây có bước sóng 8 cm và tạo ra hình ảnh sóng dừng. Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng là bao nhiêu?
40
41
80
81
Một sợi dây dài l=1m được cố định ở đầu A, còn đầu B để tự do. Phải dao động với bước sóng bằng bao nhiêu để trên dây có 10 nút (kể cả nút tại A) trong hình ảnh sóng dừng?
21,05cm
22,22cm
19,05cm
Kết quả khác
