wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng nào sau đây không thể có giá trị âm?

a)

Li độ x

b)

Pha dao động φ

c)

Tần số góc ω

d)

Biên độ A

2.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị x(t) là đường hình sin. Trên đồ thị, đoạn T/2 biểu diễn gì?

a)

Nửa chu kỳ dao động

b)

Một chu kỳ dao động

c)

Biên độ lớn nhất

d)

Pha ban đầu

3.

Với phương trình x = 2cos(10πt + π/3) (cm), hãy xác định pha ban đầu của dao động.

a)

π/3 rad

b)

10π rad

c)

(10πt + π/3) rad

d)

2 rad

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Quan hệ đúng giữa vận tốc v và li độ x là gì?

a)

v = ωx

b)

v = ωAcos(ωt + φ)

c)

v = ω√(A² − x²) có dấu thay đổi

d)

v = −ωAsin(ωt + φ)

5.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và tốc độ góc

b)

biên độ và gia tốc

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

6.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi?

a)

dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm

b)

dao động của đồng hồ quả lắc

c)

dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô

7.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng của vật dao động chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng

b)

quang năng

c)

điện năng

d)

hóa năng

8.

Hãy chỉ ra phát biểu sai.

a)

dao động tắt dần nhanh khi độ lớn lực cản môi trường càng lớn

b)

biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

c)

dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức

d)

dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ riêng của hệ

9.

Dao động cưỡng bức của một vật là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Kết quả xét sự dao động đi cùng với

a)

điện áp của dao động riêng

b)

tần số của ngoại lực

c)

pha ban đầu của ngoại lực

d)

biên độ của ngoại lực

10.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực

b)

tần số dao động riêng

c)

tần số ngoại lực

d)

biên độ ngoại lực

11.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ học, vật dao động cưỡng bức sẽ tiếp tục dao động với

a)

cả biên độ và tần số dao động riêng

b)

tần số dao động riêng

c)

biên độ dao động riêng

d)

biên độ ngoại lực cưỡng bức

12.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra với

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

dao động tắt dần

d)

dao động điều hòa

13.

Một con lắc đồng hồ đang dao động tắt dần, mỗi chu kỳ năng lượng bị mất đi do ma sát là 0,01 J. Để duy trì dao động của con lắc đồng hồ, ta cần cung cấp cho con lắc một năng lượng

a)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi nửa chu kỳ

b)

vừa bằng 0,01 J trong mỗi chu kỳ

c)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi nửa chu kỳ

d)

lớn hơn 0,01 J trong mỗi chu kỳ

14.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học gây hại trong trường hợp nào dưới đây?

a)

trong đàn vĩ-ô-lông

b)

trong đàn ghi-ta

c)

trong dao động của các cây cầu

d)

máy radio thu sóng điện tử

15.

Tốc độ truyền pha dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

tần số góc

b)

tốc độ của sóng

c)

tốc độ dao động

d)

tốc độ dao động cực đại

16.

Gọi v là tốc độ truyền sóng, T là chu kỳ sóng, f là tần số sóng và λ là bước sóng. Công thức nào sau đây sai?

a)

f = 1/T

b)

T = λ/v

c)

f = v/λ

d)

λ = v/f

17.

Trong cùng một môi trường truyền sóng cơ học, tốc độ truyền sóng

a)

có giá trị như nhau với mọi tần số

b)

càng lớn nếu tần số của sóng càng lớn

c)

càng lớn nếu tần số của sóng càng nhỏ

d)

càng lớn nếu tần số có góc càng nhỏ

18.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

chu kỳ sóng

b)

tần số sóng

c)

môi trường truyền sóng

d)

biên độ sóng

19.

Trong cùng một môi trường truyền sóng, bước sóng sẽ giảm nếu

a)

tăng tần số sóng

b)

tăng biên độ sóng

c)

tăng chu kỳ sóng

d)

tăng li độ sóng

20.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

a)

chân không

b)

dầu hoả

c)

thép

d)

không khí

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

22.

Hai điểm A, B liền tiếp trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 20 cm dao động lệch pha nhau π/3 rad. Bước sóng của sóng này là

a)

180 cm

b)

40 cm

c)

60 cm

d)

120 cm

23.

Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với tần số 10 Hz. Biết khoảng cách giữa 5 gợn sóng liên tiếp là 1,6 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

4 m/s

b)

0,4 m/s

c)

8 m/s

d)

1,6 m/s

24.

Khoảng cách từ một ngọn sóng và một lõm sóng liền tiếp trên cùng một phương truyền sóng cách nhau

a)

λ/2

b)

c)

λ

d)

λ/4

25.

Hai phần tử dao động điều hoà trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng x dao động ngược pha khi

a)

x = (k + 1/2) λ/2

b)

x = (k + 1/2) λ

c)

x = k λ

d)

x = k λ/2

26.

Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12 s. Tốc độ truyền sóng là 12 m/s. Bước sóng có giá trị là

a)

4,8 m

b)

4 m

c)

6 cm

d)

0,48 cm

27.

Hình 2.5 mô tả quá trình truyền sóng trên mặt nước. Trong quá trình truyền sóng trên mặt nước, đại lượng giảm dần là

a)

bước sóng

b)

tần số sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

biên độ sóng

28.

Sóng cơ học lan truyền từ không khí vào nước. Đại lượng tăng là

a)

biên độ sóng

b)

tần số sóng

c)

bước sóng

d)

chu kỳ sóng

29.

Một nguồn sóng dao động điều hoà. Tại thời điểm t, pha dao động của nguồn là 5π/6. Khi đó, điểm M cách nguồn sóng một khoảng λ/3 có pha dao động là

a)

5π/6 + 2π/3

b)

5π/6 + π/3

c)

5π/6 − 2π/3

d)

5π/6 − π/3

30.

Trong môi trường đồng tính, công thức liên hệ giữa tốc độ v, tần số f và bước sóng λ của sóng cơ là

a)

v = λ f

b)

v = 2π f λ

c)

v = λ / f

d)

v = f/λ

31.

Một nguồn sóng dao động điều hòa u = 2 cos(2π/5 t + π/3) (cm). Biết tốc độ truyền sóng v = 2 m/s. Bước sóng λ của sóng này là bao nhiêu?

a)

5 m

b)

4 m

c)

10 m

d)

2,5 m

32.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng không truyền được trong chân không

b)

Sóng ngang là dao động vuông góc với phương truyền

c)

Sóng dọc có dao động trùng với phương truyền

d)

Khi sóng truyền đi, phần tử môi trường truyền năng lượng theo sóng

33.

Một mũi nhọn P chạm nước tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng?

a)

Phần tử nước không dao động mà đứng yên

b)

Miếng xốp dao động quanh vị trí cân bằng theo phương đứng

c)

Miếng xốp trên mặt nước dao động theo phương truyền

d)

Phần tử nước dao động vuông góc với phương truyền

34.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox như hình vẽ. Ngay sau thời điểm đó, chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là?

a)

C và D đi xuống; A, B và E đi lên

b)

B, C và E đi xuống; A và D đi lên

c)

A, B và E đi xuống; C và D đi lên

d)

A và D đi xuống; B, C và E đi lên

35.

Một sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 60 m/s, qua điểm A rồi đến điểm B cách nhau 7,95 m. Tại một thời điểm A có li độ âm đang đi xuống. Khi ấy B có li độ gì?

a)

Âm và đang đi lên

b)

Dương và đang đi lên

c)

Dương và đang đi xuống

d)

Âm và đang đi xuống

36.

Sóng âm (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường nào?

a)

Lỏng, khí, chân không

b)

Chất rắn, lỏng, khí

c)

Chất khí và bề mặt chất lỏng

d)

Chất rắn và trong lòng chất lỏng

37.

Sóng cơ học truyền được trong các môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng, chân không

b)

Lỏng, khí, chân không

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Rắn, khí, chân không

38.

Cường độ âm là năng lượng sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền trong bao lâu?

a)

Một đơn vị khối lượng

b)

Một đơn vị độ dài

c)

Một đơn vị thời gian

d)

Một đơn vị chu kỳ

39.

Trong các sóng sau, có bao nhiêu sóng là sóng dọc? (I) Sóng trên dây đàn ghi-ta được gảy. (II) Sóng âm trong không khí. (III) Sóng trên một lò xo dọc tạo nén – giãn theo chiều của lò xo.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

40.

Siêu âm là sóng âm có đặc điểm nào?

a)

Tần số bé hơn tần số nghe được

b)

Cường độ rất lớn dễ gây điếc vĩnh viễn

c)

Tần số lớn hơn 20 000 Hz

d)

Tốc độ truyền nhanh hơn âm thông thường

41.

Một sóng ngang truyền trên mặt nước có tần số 10 Hz. Trên hình, tìm tốc độ truyền sóng và chiều truyền sóng tương ứng.

a)

Từ E đến A, 12 m/s

b)

Từ A đến E, 6 m/s

c)

Từ A đến E, 12 m/s

d)

Từ E đến A, 6 m/s

42.

Một sóng có tần số 20 Hz truyền trên mặt nước với tốc độ 1,5 m/s. Trên phương truyền, P đến Q cách 16,125 cm. Tại thời điểm t, P hạ thấp nhất thì sau thời gian ngắn nhất bao lâu Q sẽ hạ thấp nhất?

a)

1/100 s

b)

3/400 s

c)

1/200 s

d)

1/400 s

43.

Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều có chu kì 62,5 μs làm lá thép dao động điều hoà. Biết tần số dao động của lá thép gấp đôi tần số dòng điện. Sóng âm do nó phát ra truyền trong không khí là

a)

hạ âm.

b)

siêu âm.

c)

âm thanh tai người có thể nghe được

d)

sóng ngang.

44.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 5λ/4. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khi Q có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

b)

Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.

c)

Li độ P, Q luôn trái dấu.

d)

Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.

45.

Một nguồn âm có công suất 6,28 W. Âm truyền đều trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm. Cường độ âm ở điểm cách loa 5 m là

a)

1,5 W/m².

b)

0,02 W/m².

c)

2 W/m².

d)

0,5 W/m².

46.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây với tốc độ 4 m/s và tần số sóng có giá trị trong khoảng từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai điểm cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

40 Hz.

b)

37 Hz.

c)

42 Hz.

d)

35 Hz.

47.

Sóng điện từ là

a)

điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian.

b)

sự lan truyền của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên trong không gian.

c)

loại sóng có một thành phần: điện trường và từ trường.

d)

loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi.

48.

Sóng điện từ là

a)

sóng đứng.

b)

sóng dọc hoặc sóng ngang.

c)

sóng ngang.

d)

sóng dọc.

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

Mang năng lượng.

b)

Là sóng ngang.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Bị nhiều xạ khi gặp vật cản.

50.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ ánh sáng c = 3.1083.10^8 m/s.

b)

Sóng điện từ truyền được trong cả môi trường vật chất và môi trường chân không.

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp mặt phẳng cách giữa hai môi trường.

d)

Tại một điểm trên phương truyền sóng, vector cường độ điện trường và vector cảm ứng từ luôn cùng phương.

51.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.

b)

tốc độ truyền sóng tăng và bước sóng giảm.

c)

tốc độ truyền sóng giảm và bước sóng tăng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

52.

Một sóng điện từ lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

thạch anh.

d)

chân không.

53.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí và thủy tinh thì tần số

a)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

b)

của cả hai sóng đều không đổi.

c)

của cả hai sóng đều giảm.

d)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

54.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là sóng vô tuyến?

a)

60 m.

b)

0,3 μm.

c)

0,3 nm.

d)

60 pm.

55.

Lò vi sóng là một thiết bị sử dụng sóng điện từ để làm nóng hoặc nấu chín thức ăn. Loại sóng điện từ dùng là

a)

tia X.

b)

sóng vi ba.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại.

56.

Cơ thể con người có nhiệt độ 37°C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia Rơn – ghen.

57.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

58.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào dưới đây?

a)

Đều có tính chất sóng.

b)

Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không.

c)

Đều là sóng điện từ.

d)

Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy.

59.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

có tác dụng nhiệt mạnh.

b)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

c)

gây ra hiện tượng quang điện ngoại ở kim loại.

d)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

60.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lục, lam và tím. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lam.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

lục.

61.

Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?

a)

Truyền trong nước rất tốt.

b)

Có thể gây ra hiện tượng quang điện.

c)

Làm ion hóa không khí.

d)

Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

62.

Trong bệnh viện có một loại thiết bị khử trùng dùng cùng một loại bức xạ ứng dụng nhiều lần. Khi hoạt động, thiết bị phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

a)

tia γ.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

63.

Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ tử ngoại?

a)

120 nm.

b)

920 nm.

c)

450 nm.

d)

750 nm.

64.

Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại.

b)

tia γ, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

d)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia γ.

65.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X không truyền được trong chân không.

b)

Tia X là dòng hạt mang điện.

c)

Tia X không có khả năng đâm xuyên.

d)

Tia X có bản chất là sóng điện từ.

66.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

b)

Sấy khô, sưởi ấm.

c)

Chiếu điện, chụp điện.

d)

Chữa bệnh ung thư.

67.

Trong y học và công nghiệp tia Rơng – ghen không được phép sử dụng vào mục đích

a)

Chụp điện phát hiện chỗ xương bị gãy.

b)

Điều trị ung thư gần da.

c)

Phát hiện lỗ hổng bền trong sản phẩm đúc.

d)

Phát hiện giần thai nhi.

68.

Khi kiểm tra hành lí của các hành khách đi máy bay, người ta đưa hành lí vào các máy quét. Các máy này hoạt động dựa trên ứng dụng của

a)

Sóng vô tuyến.

b)

Tia gamma.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia X.

69.

Một bức xạ đơn sắc có tần số 3,01014Hz3,0\cdot10^{14} Hz . Lấy c=3,0108m/sc = 3,0\cdot10^{8} m/s . Đây là

a)

Ánh sáng tím.

b)

Ánh sáng đỏ.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Bức xạ hồng ngoại.

70.

Bước sóng của sóng điện từ: λ=c/f=3,108/3,1014=1,106m.λ = c/f = 3,10^8/3,10^14 = 1,10^{-6} m. => Đây là bức xạ hồng ngoại.

a)

415 nm.

b)

756 nm.

c)

482 nm.

d)

560 nm.

71.

Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong nước là 560 nm. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 1,35. Bước sóng của ánh sáng này trong chân không là

a)

560 nm.

b)

415 nm.

c)

756 nm.

d)

482 nm.

72.

Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

a)

4, 10210^{-2} s.

b)

4, 10810^{-8} s.

c)

4, 10510^{-5} s.

d)

4, 101110^{-11} s.

73.

Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3, 10810^8 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

4000 m.

b)

0,25 m.

c)

2000 m.

d)

0,5 m.

74.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước với cùng 1 phương trình. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

Một số nguyên lần bước sóng.

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Một số lẻ lần bước sóng.

75.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

Hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

b)

Tạo thành các con lội lõm.

c)

Tổng hợp của hai dao động.

d)

Giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

76.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

Cùng phương dao động, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng phương dao động, cùng pha ban đầu.

c)

Cùng phương dao động, cùng biên độ.

d)

Cùng phương dao động, cùng tần số.

77.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng

a)

Bằng một bước sóng.

b)

Bằng một phần tư bước sóng.

c)

Bằng hai lần bước sóng.

d)

Bằng một nửa bước sóng.

78.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với 2 nguồn đồng nhất

a)

Tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Tồn tại các điểm không dao động.

c)

Các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

d)

Các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

79.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp A và B. Hai nguồn này dao động đều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ

a)

Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

Dao động với biên độ cực tiểu.

c)

Dao động với biên độ cực đại.

d)

Không dao động.

80.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng.

b)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Một số lẻ lần phần tư bước sóng.

81.

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, các điểm cực đại giao thoa nằm trên các đường

a)

Tròn đồng tâm.

b)

Thẳng song song.

c)

Hyperbol.

d)

Parabol.

82.

Nguyên tắc chung để tạo ra hai nguồn sáng kết hợp là

a)

Lấy ánh sáng từ hai bóng đèn nhỏ giống nhau.

b)

Tách ánh sáng từ một nguồn sáng hẹp đơn sắc.

c)

Lấy hai nguồn sáng có cùng tần số.

d)

Là chiếu một chùm sáng rộng vào hai khe hẹp song song.

83.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng vân giao thoa là khoảng cách

a)

Từ văn trung tâm đến văn tối gần nó nhất.

b)

Giữa hai vân sáng bậc trên màn.

c)

Giữa hai vân sáng liên tiếp trên mản.

d)

Giữa một vẩn sáng và vẩn tối bên cạnh nó trên mản.

84.

Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng với 2 nguồn kết hợp A và B phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1 cm và cùng pha, bước sóng 20 cm. Biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Tại điểm M cách A một đoạn 50 cm và cách B một đoạn 10 cm sẽ có biên độ

a)

3 cm.

b)

2 cm.

c)

2,5 cm.

d)

1,5 cm.

85.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

a)

Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng.

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng.

c)

Tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên.

d)

Hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha.

86.

Một sóng nước lan truyền trên bề mặt nước tới một mặt vách chắn cố định, thẳng đứng và phản xạ trở lại. Sóng tới và sóng phản xa tại điểm phản xa có đặc điểm:

a)

Khác tần số, ngược pha.

b)

Khác tần số, cùng pha.

c)

Cùng tần số, cùng pha.

d)

Cùng tần số, ngược pha.

87.

Khi trên dây có sóng dừng, ta sẽ quan sát thấy trên dây

a)

Tất cả phần tử dây đều đứng yên.

b)

Có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

c)

Tất cả các điểm đều dao động với biên độ cực đại.

d)

Tất cả các điểm đều chuyển động với cùng tốc độ.

88.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng.

b)

Bài bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một nửa bước sóng.

89.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây có định thì độ dài của dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng.

b)

Một số lẻ lần bước sóng.

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

90.

Nếu trên mặt nước có sau dây, bao nhiêu nhạc cụ hoạt động dựa trên nguyên lý sóng dừng? (1) Đàn guitar; (2) Đàn ’trưng; (3) Trống; (4) Sáo.

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

91.

Khi sóng đứng hình thành trên một sợi dây đàn hồi, điều nào sau đây là đúng?

a)

Các điểm nút là các điểm mà biên độ dao động lớn nhất.

b)

Các điểm nút là các điểm không dao động.

c)

Các điểm bụng là các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.

d)

Các điểm bụng là các điểm mà vận tốc dao động lớn nhất.

92.

Trong hình sóng dừng đầu tiên, số nút sóng xuất hiện là bao nhiêu?

a)

5 nút

b)

3 nút

c)

4 nút

d)

2 nút

93.

Với sóng dừng có một đầu cố định, một đầu tự do, phát biểu nào đúng?

a)

Một đầu là nút, đầu kia là bụng

b)

Hai đầu đều là nút sóng

c)

Không có nút sóng nào

d)

Hai đầu đều là bụng sóng

94.

Trong hình sóng dừng thứ hai có 4 bụng sóng. Chiều dài dây L bằng bao nhiêu so với bước sóng λ?

a)

L = 3λ/2

b)

L = 2λ

c)

L = λ

d)

L = λ/2

95.

Khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề trên dây là

a)

λ/2

b)

λ

c)

λ/4

d)

λ/8

96.

Trên một sợi dây có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng là 0,25 m. Bước sóng của sóng truyền trên dây là

a)

2,0 m

b)

0,5 m

c)

1,0 m

d)

1,5 m

97.

Trong đồ thị dao động điều hoà x–t, biên độ dao động A của vật bằng

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

98.

Dựa vào đồ thị x–t, tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều nào?

a)

Theo chiều dương

b)

Theo chiều âm

c)

Không xác định

d)

Đứng yên tại gốc

99.

Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 1 cm như đồ thị x–t cho thấy. Tại vị trí x = 3A, pha dao động là π.

a)

Đúng, vì x = 3A tương ứng pha π

b)

Sai, vì x không thể vượt quá biên độ A

c)

Sai, vì pha tại x = 3A không xác định

d)

Đúng, vì pha tăng đều theo thời gian

100.

Một vật dao động điều hòa biên độ 4 cm có tốc độ cực đại 8π cm/s. Tần số góc ω bằng giá trị nào?

a)

ω = π rad/s

b)

ω = 8 rad/s

c)

ω = 4π rad/s

d)

ω = vmax/A = 2π rad/s

101.

Với vận tốc v = 20cos(5t + 0,5π) (cm/s), gia tốc cực đại của vật là bao nhiêu?

a)

a_max = 20 cm/s²

b)

a_max = 100 cm/s²

c)

a_max = 400 cm/s²

d)

a_max = 5 cm/s²

102.

Một vật dao động điều hòa theo trục Ox, khi qua vị trí cân bằng có tốc độ 8π cm/s, gia tốc cực đại 16π² cm/s². Biên độ A bằng:

a)

A = 4 cm

b)

A = 1 cm

c)

A = 8 cm

d)

A = 2 cm

103.

Trong dao động điều hòa, cơ năng W phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vận tốc cực đại

b)

Chỉ phụ thuộc khối lượng m

c)

Phụ thuộc biên độ A và độ cứng k

d)

Không phụ thuộc vào biên độ

104.

Lò xo độ cứng k = 40 N/m, vật nhỏ khối lượng m (kg) dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Cơ năng W của hệ là:

a)

W = kA² = 0,1 J

b)

W = 1/2 kA² = 0,05 J

c)

W = mA² = 0,05 J

d)

W = 1/2 mω²A² = 0,1 J

105.

Vật có m = 0,2 kg dao động điều hòa với x = 5cos(20t) (cm). Cơ năng bằng:

a)

0,1 J

b)

0,05 J

c)

0,2 J

d)

0,01 J

106.

Trong dao động điều hòa, động năng và thế năng biến thiên như thế nào?

a)

Luôn cùng pha nhau

b)

Luôn lệch pha π/2

c)

Tổng động năng và thế năng luôn không đổi

d)

Tổng động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn

107.

Một con lắc lò xo có m = 0,1 kg, k = 100 N/m, dao động biên độ 10 cm trên mặt phẳng ngang. Tốc độ cực đại của vật là:

a)

v_max = 0,5 m/s

b)

v_max = 0,1 m/s

c)

v_max = 1 m/s

d)

v_max = 10 m/s

108.

Con lắc lò xo có m = 0,1 kg, k = 100 N/m. Tần số góc ω bằng:

a)

√10 rad/s

b)

10 rad/s

c)

100 rad/s

d)

10√10 rad/s

109.

Một hệ dao động có đồ thị năng lượng cho thấy tại x = 2 cm, động năng là 60 mJ. Thế năng tại vị trí đó bằng:

a)

0 mJ

b)

60 mJ

c)

20 mJ

d)

80 mJ

110.

Tốc độ cực đại của con lắc trong bài trên bằng giá trị nào nếu W_max = 80 mJ và m = 0,4 kg?

a)

v_max = 1 m/s

b)

v_max = √(2W/m) = √(0,16/0,4) m/s

c)

v_max = √(W/m) = √(0,08/0,4) m/s

d)

v_max = 0,4 m/s

111.

Phương trình v = 20cos(5t + 0,5π) (cm/s). Biểu diễn li độ x(t) phù hợp là:

a)

x = 4cos(2πt) (cm)

b)

x = 20/5 sin(5t + 0,5π) (cm)

c)

x = 4sin(5t) (cm)

d)

x = 4cos(5t + π/2) (cm)

112.

Nếu cơ năng không đổi, khi biên độ tăng gấp đôi thì thế năng cực đại thay đổi thế nào?

a)

Tăng gấp hai lần

b)

Giảm còn một nửa

c)

Tăng gấp bốn lần

d)

Không đổi vì W bảo toàn

113.

Với x = Acos(ωt + φ), khi x = 0 thì vận tốc v bằng:

a)

v = ±ωA

b)

v = 0

c)

v = ωx

d)

v = A/ω

114.

Gia tốc tức thời a của dao động điều hòa liên hệ với li độ x như thế nào?

a)

a = −x/ω²

b)

a = −ωx

c)

a = −ω²x

d)

a = ωx

115.

Tại biên, động năng bằng:

a)

Cực đại

b)

Bằng cơ năng

c)

Bằng 0

d)

Bằng thế năng

116.

Chu kì T của dao động điều hòa tính theo ω:

a)

T = 2π/ω

b)

T = ω/2π

c)

T = 1/ω²

d)

T = π/ω

117.

Một vật m = 0,2 kg dao động với ω = 20 rad/s, A = 5 cm. Động năng tại x = 0 bằng:

a)

K = 1/2 kx²

b)

K = 0

c)

K = 1/2 mω²A²

d)

K = mAω

118.

Con lắc lò xo m = 0,1 kg, k = 100 N/m, A = 0,1 m. Thế năng tại li độ x = 0,06 m là:

a)

W_t = kx² = 0,36 J

b)

W_t = 1/2 kA² = 0,5 J

c)

W_t = 1/2 mω²x

d)

W_t = 1/2 kx² = 0,18 J

119.

Một con lắc đơn gồm vật nặng m = 200 g, dây dài l = 100 cm. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 10° rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy g = 10 m/s², π² = 10. Bỏ qua sức cản của không khí. Chu kì dao động của con lắc đơn là 2 s.

a)

Phát biểu đúng với số liệu đã cho

b)

Phát biểu sai vì chu kì lớn hơn 2 s

c)

Phát biểu sai vì chu kì nhỏ hơn 2 s

d)

Không xác định do thiếu m dữ liệu

120.

Với hệ con lắc đơn ở trên, cơ năng của con lắc đơn là W = 1/2 m g l α².

a)

Khẳng định sai vì thiếu hệ số 1/3

b)

Khẳng định đúng nếu α tính bằng độ

c)

Khẳng định đúng khi α tính bằng rad

d)

Khẳng định sai vì phụ thuộc vận tốc

121.

Với hệ con lắc đơn ở trên, khi vật nặng đi chuyển từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất thì năng chuyển hóa thành động năng.

a)

Mệnh đề đúng theo bảo toàn năng lượng

b)

Mệnh đề sai vì cơ năng không đổi

c)

Mệnh đề đúng nhưng chỉ khi α nhỏ

d)

Mệnh đề sai vì động năng giảm

122.

Với hệ con lắc đơn ở trên, động năng của vật khi vật đi qua vị trí li độ góc 5° xấp xỉ bằng 0,02 J.

a)

Không kết luận vì thiếu π giá trị

b)

Khẳng định sai vì giá trị nhỏ hơn

c)

Khẳng định sai vì giá trị lớn hơn

d)

Khẳng định đúng với phép tính cho trước

123.

Thang sóng điện từ phân loại sóng điện từ theo tần số của chúng, mọi miền tần số có tên gọi, tính chất và công dụng khác nhau. Tần số các miền bức xạ điện từ được thể hiện ở bảng dưới. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3,10⁸ m/s. Bức xạ có tần số 100 000 Hz là ánh sáng nhìn thấy.

a)

Phát biểu đúng do c rất lớn

b)

Phát biểu đúng vì trong dải nhìn thấy

c)

Phát biểu sai vì là tia hồng ngoại

d)

Phát biểu sai vì đó là sóng vô tuyến

124.

Sóng vô tuyến là sóng ngang.

a)

Mệnh đề sai, sóng vô tuyến là sóng dọc

b)

Mệnh đề đúng, là sóng ngang phân cực

c)

Mệnh đề sai, là sóng mặt trong nước

d)

Mệnh đề đúng, tùy theo môi trường

125.

Chỉ có tia X truyền được trong chân không.

a)

Mệnh đề đúng, vì tia X không hấp thụ

b)

Mệnh đề sai, chỉ ánh sáng nhìn thấy truyền

c)

Mệnh đề đúng với tần số cao

d)

Mệnh đề sai, mọi bức xạ điện từ đều truyền

126.

Bước sóng ánh sáng nhìn thấy truyền trong chân không nằm trong khoảng từ 3,75·10⁻⁴ mm đến 7,5·10⁻⁴ mm.

a)

Khẳng định đúng theo tính toán c/f

b)

Khẳng định đúng khi trong không khí

c)

Khẳng định sai vì lớn hơn 1 mm

d)

Khẳng định sai vì nhỏ hơn 10⁻⁶ mm

127.

Trong hình mô tả sự truyền dao động của các phần tử môi trường từ nguồn là âm thanh. Biết tốc độ truyền sóng âm là 340 m/s. Sóng chỉ được truyền theo phương của trục Ox.

a)

Khẳng định đúng khi ống thẳng dài

b)

Khẳng định sai, truyền theo phương ống

c)

Khẳng định sai, truyền theo mọi hướng

d)

Khẳng định đúng, song song trục Ox

128.

Trong hình trên, sóng được mô tả trên hình là sóng ngang.

a)

Phát biểu sai, đó là sóng dọc nén giãn

b)

Phát biểu đúng, biên độ vuông góc

c)

Phát biểu sai, là sóng mặt nước

d)

Phát biểu đúng khi có phản xạ

129.

Trong hình trên, bước sóng bằng khoảng cách giữa hai tấm nén gần nhau nhất.

a)

Khẳng định sai vì là hai bụng gần nhau

b)

Khẳng định đúng theo định nghĩa λ

c)

Khẳng định sai vì là hai nút gần nhau

d)

Khẳng định đúng khi trong dây đàn

130.

Trong hình trên, tần số sóng xấp xỉ 567 Hz.

a)

Khẳng định sai vì thấp hơn 400 Hz

b)

Khẳng định đúng theo số liệu minh hoạ

c)

Khẳng định sai vì cao hơn 800 Hz

d)

Không xác định do thiếu thời gian đo

131.

Trong không khí, sóng âm là loại sóng nào về phương dao động và truyền?

a)

Sóng hỗn hợp vừa ngang vừa dọc

b)

Sóng dọc với dao động theo phương truyền

c)

Sóng ngang lan truyền theo phương vuông góc

d)

Sóng mặt với dao động tròn quanh trục

132.

Tốc độ truyền âm trong không khí được lấy xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

120 m/s gần bằng tốc độ ánh sáng

b)

343 m/s ở điều kiện chuẩn

c)

6000 m/s trong đất khô

d)

3×10^8 m/s như ánh sáng

133.

Một nguồn âm phát sóng hình sin có bước sóng 0,6 m trong không khí. Tần số của sóng là bao nhiêu?

a)

60 Hz giống điện lưới

b)

200 Hz theo định luật Newton

c)

1000 Hz theo tai người

d)

566,7 Hz với v=340 m/s

134.

Khi sóng âm truyền đi xa trong môi trường không hấp thụ, cường độ ở khoảng cách r giảm theo quy luật nào?

a)

Giảm tỉ lệ nghịch với r

b)

Không đổi theo r

c)

Tăng tỉ lệ thuận với r

d)

Giảm tỉ lệ với r^2

135.

Hai điểm r1= 15m15 m và r2 cách xa nguồn hơn. Nếu I1= 0,25W/m20,25 W/m^2 và I2= 0,01W/m20,01 W/m^2 , thì tỉ số r2/r1 là bao nhiêu?

a)

r2/r1=5 từ I∝1/r

b)

r2/r1=5 từ I∝1/r^2

c)

r2=r1 vì I không đổi

d)

r2r1=25\frac{r2}{r1}=25 từ I∝r^2

136.

Radar xuyên đất (GPR) thường dùng dải tần nào?

a)

Từ vài MHz đến vài GHz

b)

Từ vài kHz đến vài MHz

c)

Chỉ trên vài chục GHz

d)

Chỉ dưới 1 kHz

137.

Trong đất, tốc độ truyền của sóng radar thường xấp xỉ bao nhiêu so với không khí?

a)

Lớn hơn 10 lần do khô

b)

Nhỏ hơn khoảng 5 lần

c)

Bằng nhau vì cùng sóng điện từ

d)

Không phụ thuộc môi trường

138.

Một hệ radar phát sóng f=5 MHz trong đất có tốc độ v≈ 6×107m/s6\times10^{7} m/s . Bước sóng trong đất là bao nhiêu?

a)

1,2 m theo thực nghiệm

b)

60 m vì là sóng âm

c)

12 m theo λ=v/f

d)

0,12 m do khúc xạ

139.

Cùng tần số 5 MHz, bước sóng radar trong không khí là 60 m. Nhận xét nào đúng?

a)

Bước sóng không đổi theo môi trường

b)

Bước sóng trong đất nhỏ hơn không khí

c)

Bước sóng trong đất lớn hơn không khí

d)

Tần số thay đổi khi vào đất

140.

Nếu anten đặt cách mặt đất 500 m, thời gian hai chiều để tín hiệu phản hồi về màn hình ( v6×107m/sv≈6×10^7 m/s ) là bao nhiêu?

a)

50 μs vì nhiễu

b)

0,167 μs vì tốc độ cao

c)

1,67 ms do trễ lớn

d)

16,7 μs theo t=2h/v

141.

Hai nguồn đồng bộ A, B giao thoa trên mặt nước với AB=12,5 cm và bước sóng λ=2 cm. Khoảng cách từ trung điểm đến cực đại gần nhất trên đoạn AB là bao nhiêu?

a)

2,5 cm theo hình học

b)

1 cm bằng nửa bước sóng

c)

0,25 cm do pha lệch

d)

6 cm theo x=kλ/2

142.

Trên đoạn thẳng AB nói trên, số điểm dao động với biên độ cực đại là bao nhiêu?

a)

5 điểm theo số nút

b)

9 điểm do giới hạn AB

c)

11 điểm vì k bán nguyên

d)

13 điểm tương ứng k nguyên

143.

Với AB=12,5 cm và λ=2 cm, số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là bao nhiêu?

a)

10 điểm như cực đại

b)

11 điểm ứng với k bán nguyên

c)

18 điểm gấp đôi cực đại

d)

8 điểm theo nút

144.

Trong giao thoa mặt nước, hai cực đại liên tiếp trên một đường thẳng song song trục nguồn cách nhau bao nhiêu?

a)

Hai bước sóng 2λ

b)

Một bước sóng λ

c)

Tần số f

d)

Nửa bước sóng λ/2

145.

Khi biên độ dao động tăng nhưng tần số không đổi, năng lượng sóng thay đổi như thế nào?

a)

Giảm tỉ lệ nghịch với biên độ

b)

Phụ thuộc chỉ vào tần số

c)

Không đổi theo môi trường

d)

Tăng vì năng lượng ∝ biên độ^2

146.

Phát biểu nào đúng về sóng radar và sóng âm?

a)

Âm truyền nhanh hơn radar

b)

Cả hai đều không truyền trong chân không

c)

Radar là điện từ, âm là cơ học

d)

Đều là sóng dọc trong không khí

147.

Trong đất ẩm, tốc độ radar giảm chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Phản xạ từ bề mặt

b)

Nhiệt độ không khí xung quanh

c)

Độ dẫn điện và hằng số điện môi

d)

Khối lượng riêng của đất

148.

Một người quan sát đồ thị biên độ theo thời gian của âm. Nếu chu kì giảm còn một nửa, tần số thay đổi thế nào?

a)

Giảm một nửa theo t

b)

Giữ nguyên vì biên độ tăng

c)

Tăng gấp đôi do f=1/T

d)

Tăng bốn lần do T^2

149.

Trong thí nghiệm giao thoa, điều kiện để thấy vân cực đại tại một điểm là gì?

a)

Hiệu đường đi bằng kλ

b)

Hiệu đường đi bằng (2k+1)λ/2

c)

Tổng đường đi bằng kλ

d)

Bình phương khoảng cách bằng λ

150.

Điều kiện để thấy vân cực tiểu tại một điểm trong giao thoa hai nguồn đồng bộ là gì?

a)

Hiệu đường đi bằng (2k+1)λ/2

b)

Tổng đường đi bằng 2λ

c)

Hiệu đường đi bằng kλ

d)

Hiệu đường đi bằng λ/4