Worksheetsvật lý hk 2
Total questions: 146
Worksheet time: 5hrs 51mins
Vật liệu nào sau đây k thể làm nam châm
A sắt và hợp chất sắt
B niken và hợp chất của niken
C cô ban và hợp chất cô ban
D Nhôm và hợp chất của nhôm
A. Sắt và hợp chất của sắt;1
B. Niken và hợp chất của niken
C. Cô ban và hợp chất của cô ban;
D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
D. điện trở dây dẫn.
A. 60 mWb.
B. 120 mWb.
C. 15 mWb.
D. 7,5 mWb.
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
A. hóa năng.
B. cơ năng.
C. quang năng.
D. nhiệt năng.
A. 240 mV.
B. 240 V.
C. 2,4 V.
D. 1,2 V.
A. 0,2 s.
B. 0,2 π s.
C. 4 s.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
A. 40 mV.
B. 250 mV.
C. 2,5 V.
D. 20 mV.
A. 0,2 A.
B. 2 A.
C. 2 mA.
D. 20 mA.
A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống;
B. phụ thuộc tiết diện ống;
C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh;
D. có đơn vị là H (henry).
A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
A. điện trở của mạch.
B. từ thông cực đại qua mạch.
C. từ thông cực tiểu qua mạch.
D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.
A. 100 V.
B. 1V.
C. 0,1 V.
D. 0,01 V.
A. 0,2 A.
B. 2_x0001_ A.
C. 0,4 A.
D. _x0001_ A.
A. 0 V.
B. 5 V.
C. 100 V.
D. 1000 V.
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng _x0001_ lần.
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
A. luôn nhỏ hơn góc tới.
B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
A. nhỏ hơn 300.
B. lớn hơn 600.
C. bằng 600.
D. không xác định được.
A. 400.
B. 500.
C. 600.
D. 700.
A. truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.
B. tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.
D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.
A. có dạng trụ tam giác.
B. có dạng hình trụ tròn.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.
D. hình lục lăng.
A. trên của lăng kính.
B. dưới của lăng kính.
C. cạnh của lăng kính.
D. đáy của lăng kính.
B. tia tới và pháp tuyến.
C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.
D. tia ló và pháp tuyến.
A. D = i1 + i2_x001F_ – A.
B. D = i1 – A.
C. D = r1 + r2 – A.
D. D = n (1 –A).
A. 150.
B. 300
C. 450.
D. 600.
A. _x0001_.
B. _x0001_.
C. _x0001_.
D. _x0001_
