wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý hk 2

Total questions: 146

Worksheet time: 5hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây k thể làm nam châm

a)

A sắt và hợp chất sắt

b)

B niken và hợp chất của niken

c)

C cô ban và hợp chất cô ban

d)

D Nhôm và hợp chất của nhôm

2.
Câu 1. Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
a)

A. Sắt và hợp chất của sắt;1

b)

B. Niken và hợp chất của niken

c)

C. Cô ban và hợp chất của cô ban;

d)

D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

3.
Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
a)
A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam;
b)
B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau;
c)
C. Mọi nam châm đều hút được sắt;
d)
D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.
4.
Câu 3. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
a)
A. hút nhau.
b)
D. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác.
d)
D. đều dao động.
5.
Câu 4. Lực nào sau đây không phải lực từ?
a)
A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;
b)
B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;
c)
C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;
d)
D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
6.
Câu 5. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
a)
A. tác dụng lực hút lên các vật.
b)
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
c)
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
d)
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
7.
Câu 6. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
a)
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
b)
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
c)
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
d)
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
8.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
a)
A. Các đường sức là các đường tròn;
b)
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;
c)
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;
d)
D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.
9.
Câu 8. Một kim nam châm ở trạng thái tự do, không đặt gần các nam châm và dòng điện. Nó có thề nằm cân bằng theo bất cứ phương nào. Kim nam châm này đang nắm tại
a)
A. địa cực từ.
b)
B. xích đạo.
c)
C. chí tuyến bắc.
d)
D. chí tuyến nam.
10.
Câu 9. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
a)
A. thẳng.
b)
B. song song.
c)
C. thẳng song song.
d)
D. thẳng song song và cách đều nhau.
11.
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
a)
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
b)
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
c)
C. Trùng với hướng của từ trường;
d)
D. Có đơn vị là Tesla.
12.
Câu 11. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

D. điện trở dây dẫn.

13.
Câu 12. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;
b)
B. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
c)
C. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;
d)
D. Song song với các đường sức từ.
14.
Câu 13. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
a)
A. từ phải sang trái.
b)
B. từ phải sang trái.
c)
C. từ trên xuống dưới.
d)
D. từ dưới lên trên.
15.
Câu 14. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó
a)
A. vẫn không đổi.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
16.
Câu 15. Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 2 lần.
17.
Câu 16. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
a)
A. 18 N.
b)
B. 1,8 N.
c)
C. 1800 N.
d)
D. 0 N.
18.
Câu 17. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là
a)
A. 0,5 N.
b)
B. 2 N.
c)
C. 4 N.
d)
D. 32 N.
19.
Câu 18. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã
a)
A. tăng thêm 4,5 A.
b)
B. tăng thêm 6 A.
c)
C. giảm bớt 4,5 A.
d)
D. giảm bớt 6 A.
20.
Câu 19. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. vuông góc với dây dẫn;
b)
B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;
d)
D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
21.
Câu 20. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. không đổi.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
22.
Câu 21. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
a)
A. bán kính dây.
b)
B. bán kính vòng dây.
c)
C. cường độ dòng điện chạy trong dây.
d)
C. môi trường xung quanh.
23.
Câu 22. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
a)
A. không đổi.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
24.
Câu 23. Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây
a)
A. giảm 2 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. tăng 4 lần.
25.
Câu 31. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I nhưng cùng chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị
a)
B. 10-7I/a.
b)
C. 10-7I/4a.
c)
D. 10-7I/ 2a.
26.
Câu 24. Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cánh nhau a, mang hai dòng điện cùng độ lớn I và ngược chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có giá trị
a)
A. 0.
b)
B. 2.10-7.I/a.
c)
C. 4.10-7I/a.
d)
D. 8.10-7I/ a.
27.
Câu 25. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm
a)
A. 4.10-6 T.
b)
B. 2.10-7/5 T.
c)
C. 5.10-7 T.
d)
D. 3.10-7 T.
28.
Câu 26. Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là
a)
A. 0,4 μT.
b)
B. 0,2 μT.
c)
C. 3,6 μT.
d)
D. 4,8 μT.
29.
Câu 27. Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
a)
A. 0,8 μT.
b)
B. 1,2 μT.
c)
D. 0,2 μT.
d)
D. 1,6 μT.
30.
Câu 28. Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là
a)
A. 0,2π mT.
b)
B. 0,02π mT.
c)
C. 20π μT.
d)
D. 0,2 mT.
31.
Câu 29. Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
a)
A. 10 A.
b)
B. 6 A.
c)
C. 1 A.
d)
D. 0,06 A.
32.
Câu 30. Một ống dây được cuốn bằng loại dây tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau. Số vòng dây trên một mét chiều dài ống là
a)
A. 1000.
b)
B. 2000.
c)
C. 5000.
d)
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
33.
Câu 31. Hai ống dây dài bằng nhau và có cùng số vòng dây, nhưng đường kính ống một gấp đôi đường kính ống hai. Khi ống dây một có dòng điện 10 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống một là 0,2 T. Nếu dòng điện trong ống hai là 5 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống hai là
a)
A. 0,1 T.
b)
B. 0,2 T.
c)
C. 0,05 T.
d)
D. 0,4 T.
34.
Câu 32.. Lực Lo – ren – xơ là
a)
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.
b)
B. lực điện tác dụng lên điện tích
c)
C. lực từ tác dụng lên dòng điện.
d)
D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
35.
Câu 33. Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào
a)
A. giá trị của điện tích.
b)
B. độ lớn vận tốc của điện tích.
c)
C. độ lớn cảm ứng từ.
d)
D. khối lượng của điện tích.
36.
Câu 34. Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều
a)
A. từ dưới lên trên.
b)
B. từ trên xuống dưới.
c)
C. từ trong ra ngoài.
d)
D. từ trái sang phải.
37.
Câu 35. Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 2 lần.
38.
Câu 36. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào
a)
A. khối lượng của điện tích.
b)
B. vận tốc của điện tích.
c)
C. giá trị độ lớn của điện tích.
d)
D. kích thước của điện tích.
39.
Câu 37. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 2 lần.
40.
Câu 38. Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
a)
A. 1 N.
b)
B. 104 N.
c)
C. 0,1 N.
d)
D. 0 N.
41.
Câu 39. Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là
a)
A. 109 m/s.
b)
B. 106 m/s.
c)
C. 1,6.106 m/s.
d)
D. 1,6.109 m/s.
42.
Câu 40. Hai điện tích q1 = 10μC và điện tích q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ trường đều. Lực Lo – ren – xơ tác dụng lần lượt lên q1 và q2 là 2.10-8 N và 5.10-8 N. Độ lớn của điện tích q2 là
a)
A. 25 μC.
b)
B. 2,5 μC.
c)
C. 4 μC.
d)
D. 10 μC.
43.
Câu 1. Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a)
A. độ lớn cảm ứng từ;
b)
B. diện tích đang xét;
c)
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
d)
D. nhiệt độ môi trường.
44.
Câu 2. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông
a)
A. bằng 0.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
45.
Câu 3. 1 vêbe bằng
a)
A. 1 T.m2.
b)
B. 1 T/m.
c)
C. 1 T.m.
d)
D. 1 T/ m2.
46.
Câu 4. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
a)
A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;
b)
B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;
c)
C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;
d)
D. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.
47.
Câu 5. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
a)
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
b)
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
c)
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
d)
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
48.
Câu 6. Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
a)
A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ;
b)
B. Lá nhôm dao động trong từ trường;
c)
C. Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên;
d)
D. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên.
49.
Câu 7. Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
a)
A. phanh điện từ;
b)
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
c)
C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau;
d)
D. đèn hình TV.
50.
Câu 8. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
a)
A. 0,048 Wb.
b)
B. 24 Wb.
c)
C. 480 Wb.
d)
D. 0 Wb.
51.
Câu 9. Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là
a)

A. 60 mWb.

b)

B. 120 mWb.

c)

C. 15 mWb.

d)

D. 7,5 mWb.

52.
Câu 10. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
a)

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

53.
Câu 11. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
a)
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
b)
B. độ lớn từ thông qua mạch.
c)
C. điện trở của mạch.
d)
D. diện tích của mạch.
54.
Câu 12. Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
a)

A. hóa năng.

b)

B. cơ năng.

c)

C. quang năng.

d)

D. nhiệt năng.

55.
Câu 13. Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là
a)

A. 240 mV.

b)

B. 240 V.

c)

C. 2,4 V.

d)

D. 1,2 V.

56.
Câu 14. Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. thời gian duy trì suất điện động đó là
a)

A. 0,2 s.

b)

B. 0,2 π s.

c)

C. 4 s.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

57.
Câu 15. Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có độ lớn ban đầu xác định. Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suất điện động trong thời gian đó là
a)

A. 40 mV.

b)

B. 250 mV.

c)

C. 2,5 V.

d)

D. 20 mV.

58.
Câu 16. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là
a)

A. 0,2 A.

b)

B. 2 A.

c)

C. 2 mA.

d)

D. 20 mA.

59.
Câu 17. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào
a)
A. cường độ dòng điện qua mạch.
b)
B. điện trở của mạch.
c)
C. chiều dài dây dẫn.
d)
D. tiết diện dây dẫn.
60.
Câu 18. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?
a)

A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống;

b)

B. phụ thuộc tiết diện ống;

c)

C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh;

d)

D. có đơn vị là H (henry).

61.
Câu 19. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
a)

A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

b)

B. sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

62.
Câu 20. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
a)

A. điện trở của mạch.

b)

B. từ thông cực đại qua mạch.

c)

C. từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

63.
Câu 21. Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với
a)
A. cường độ dòng điện qua ống dây.
b)
B. bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.
c)
C. căn bậc hai lần cường độ dòng điện trong ống dây.
d)
D. một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.
64.
Câu 22. Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
65.
Câu 23. Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là
a)
A. 0,2π H.
b)
B. 0,2π mH.
c)
C. 2 mH.
d)
D. 0,2 mH.
66.
Câu 24. Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và tiết diện S thì có hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng tiết diện nhưng chiều dài tăng lên gấp đôi thì hệ số tự cảm cảm của ống dây là
a)
A. 0,1 H.
b)
B. 0,1 mH.
c)
C. 0,4 mH.
d)
D. 0,2 mH.
67.
Câu 25. Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và bán kính ống r thì có hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng chiều dài nhưng tiết diện tăng gấp đôi thì hệ số từ cảm của ống là
a)
A. 0,1 mH.
b)
B. 0,2 mH.
c)
C. 0,4 mH.
d)
D. 0,8 mH.
68.
Câu 26. Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
a)

A. 100 V.

b)

B. 1V.

c)

C. 0,1 V.

d)

D. 0,01 V.

69.
Câu 27. Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là
a)
A. 2 mJ.
b)
B. 4 mJ.
c)
C. 2000 mJ.
d)
D. 4 J.
70.
Câu 28. Một ống dây 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ. Dòng điện qua nó là
a)

A. 0,2 A.

b)

B. 2_x0001_ A.

c)

C. 0,4 A.

d)

D. _x0001_ A.

71.
Câu 29. Một ống dây có dòng điện 3 A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng từ trường là 10 mJ. Nếu có một dòng điện 9 A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng là
a)
A. 30 mJ.
b)
B. 60 mJ.
c)
C. 90 mJ.
d)
D. 10/3 mJ.
72.
Câu 30. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/mét. ống dây có thể tích 500 (cm3). ống dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trên hình 5.35. Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là:
a)

A. 0 V.

b)

B. 5 V.

c)

C. 100 V.

d)

D. 1000 V.

73.
Câu 1. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
a)

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

74.
Câu 2. Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. tăng _x0001_ lần.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

75.
Câu 3. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
a)

A. luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

B. luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. luôn bằng góc tới.

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

76.
Câu 4. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
a)
A. chính nó.
b)
B. không khí.
c)
C. chân không.
d)
D. nước.
77.
Câu 5. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ
a)

A. nhỏ hơn 300.

b)

B. lớn hơn 600.

c)

C. bằng 600.

d)

D. không xác định được.

78.
Câu 6. Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_
c)
C. 2
d)
D. _x0001_.
79.
Câu 7. Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị
a)

A. 400.

b)

B. 500.

c)

C. 600.

d)

D. 700.

80.
Câu 8. Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
a)

A. truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

B. tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

81.
Câu 9. Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí. Góc khúc xạ là
a)
A. 410
b)
B. 530.
c)
C. 800.
d)
D. không xác định được.
82.
Câu 10. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
a)
A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
b)
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
c)
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
d)
D. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
83.
Câu 11. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:
a)
A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
b)
B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
c)
C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
d)
D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
84.
Câu 12. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
a)
A. gương phẳng.
b)
B. gương cầu.
c)
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
d)
D. thấu kính.
85.
Câu 13. Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
a)
A. từ benzen vào nước.
b)
B. từ nước vào thủy tinh flin.
c)
C. từ benzen vào thủy tinh flin.
d)
D. từ chân không vào thủy tinh flin.
86.
Câu 14. Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
a)
A. 200.
b)
B. 300.
c)
C. 400.
d)
D. 500.
87.
Câu 15. Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có ánh sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
a)
A. hình vuông cạnh 1,133 m.
b)
B. hình tròn bán kính 1,133 m.
c)
C. hình vuông cạnh 1m.
d)
D. hình tròn bán kính 1 m.
88.
Câu 1. Lăng kính là một khối chất trong suốt
a)

A. có dạng trụ tam giác.

b)

B. có dạng hình trụ tròn.

c)

C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

D. hình lục lăng.

89.
Câu 2. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
a)

A. trên của lăng kính.

b)

B. dưới của lăng kính.

c)

C. cạnh của lăng kính.

d)

D. đáy của lăng kính.

90.
Câu 3. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
a)

B. tia tới và pháp tuyến.

b)

C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.

c)

D. tia ló và pháp tuyến.

91.
Câu 4. Công thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là
a)

A. D = i1 + i2_x001F_ – A.

b)

B. D = i1 – A.

c)

C. D = r1 + r2 – A.

d)

D. D = n (1 –A).

92.
Câu 5. Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí, góc chiết quang đối diện với mặt huyền. Nếu góc khúc xạ r1 = 300 thì góc tới r2 =
a)
A. 150.
b)
B. 300
c)
C. 450.
d)
D. 600.
93.
Câu 6. Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí, góc chiết quang đối diện với mặt huyền. Nếu góc khúc xạ r1 = 300 thì góc tới r2 =
a)

A. 150.

b)

B. 300

c)

C. 450.

d)

D. 600.

94.
Câu 7. Chiếu một tia sáng với góc tới 600 vào mặt bên môt lăng kính có tiết diện là tam giác đều thì góc khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng góc tới ở mặt bên thứ hai. Biết lăng kính đặt trong không khí. Chiết suất của chất làm lăng kính là
a)

A. _x0001_.

b)

B. _x0001_.

c)

C. _x0001_.

d)

D. _x0001_

95.
Câu 8. Chiếu một tia sáng dưới một góc tới 250 vào một lăng kính có có góc chiết quang 500 và chiết suất 1,4. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là
a)
A. 23,660.
b)
B. 250.
c)
C. 26,330.
d)
D. 40,160.
96.
Câu 10. Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt huyền của lăng kính. Điều kiện để tia sáng phản xạ toàn phần hai lần trên hai mặt còn lại của lăng kính và lại ló ra vuông góc ở mặt huyền là chiết suất của lăng kính.
a)
A. phản xạ toàn phần 2 lần và ló ra vuông góc với mặt huyền.
b)
B. phản xạ toàn phần một lần và ló ra với góc 450 ở mặt thứ 2.
c)
C. ló ra ngay ở mặt thứ nhất với góc ló 450.
d)
D. phản xạ toàn phần nhiều lần bên trong lăng kính.
97.
Câu 11. Một lăng kính có góc chiết quang 60, chiết suất 1,6 đặt trong không khí. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. >1,3.
d)
D. > 1,25.
98.
Câu 12. Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng
a)
A. không xác định được.
b)
B. 60.
c)
C. 30.
d)
D. 3,60.
99.
Câu 13. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là
a)
A. phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc.
b)
B. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.
c)
C. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.
d)
D. Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.
100.
Câu 14. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
a)
A. tam giác đều.
b)
B. tam giác cân.
c)
C. tam giác vuông.
d)
D. tam giác vuông cân.
101.
Câu 15. Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là
a)
A. hai mặt cầu lồi.
b)
B. hai mặt phẳng.
c)
C. hai mặt cầu lõm.
d)
D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
102.
Câu 16. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:
a)
A. thấu kính hai mặt lõm.
b)
B. thấu kính phẳng lõm.
c)
C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.
d)
D. thấu kính phẳng lồi.
103.
Câu 17. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là:
a)
A. Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;
b)
B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;
c)
C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;
d)
D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.
104.
Câu 18. Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:
a)
A. Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ;
b)
B. Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ;
c)
C. Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau;
d)
D. Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng phân kì.
105.
Câu 19. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là:
a)
A. Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính;
b)
B. Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;
c)
C. Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
d)
D. Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.
106.
Câu 20. Trong các nhận định sau về chùm tia sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí, nhận định không đúng là:
a)
A. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
b)
B. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
c)
C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
d)
D. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.
107.
Câu 21. Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
a)
A. Chùm tia tới song song thì chùm tia ló phân kì;
b)
B. Chùm tia tới phân kì thì chùm tia ló phân kì;
c)
C. Chùm tia tới kéo dài đi qua tiêu đểm vật thì chùm tia ló song song với nhau;
d)
D. Chùm tới qua thấu kính không thể cho chùm tia ló hội tụ.
108.
Câu 22. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
a)
A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
b)
B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
c)
C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
d)
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
109.
Câu 23. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng
a)
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;
b)
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;
c)
C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu;
d)
D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).
110.
Câu 24. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này
a)
A. lớn hơn 2f.
b)
B. bằng 2f.
c)
C. từ f đến 2f.
d)
D. từ 0 đến f.
111.
Câu 25. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
a)
A. nằm trước kính và lớn hơn vật.
b)
B. nằm sau kính và lớn hơn vật.
c)
C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật.
d)
D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật.
112.
Câu 26. Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm
a)
A. lớn hơn 2f.
b)
B. bằng 2f.
c)
C. từ f đến 2f.
d)
D. từ 0 đến f.
113.
Câu 27. Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính
a)
A. sau kính.
b)
B. nhỏ hơn vật.
c)
C. cùng chiều vật .
d)
D. ảo.
114.
Câu 28. Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm
a)
A. chỉ là thấu kính phân kì.
b)
B. chỉ là thấu kính hội tụ.
c)
C. không tồn tại.
d)
D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.
115.
Câu 29. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm
a)
A. sau kính 60 cm.
b)
B. trước kính 60 cm.
c)
C. sau kính 20 cm.
d)
D. trước kính 20 cm.
116.
Câu 30. Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
a)
A. trước kính 15 cm.
b)
B. sau kính 15 cm.
c)
C. trước kính 30 cm
d)
D. sau kính 30 cm.
117.
Câu 46. Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt
a)
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
b)
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
c)
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
d)
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
118.
Câu 31. Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách vật
a)
A. trước kính 90 cm.
b)
B. trước kính 60 cm.
c)
C. trước 45 cm.
d)
D. trước kính 30 cm.
119.
Câu 32. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật
a)
A. 90 cm.
b)
B. 30 cm.
c)
C. 60 cm.
d)
D. 80 cm.
120.
Câu 33. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là
a)
A. ngược chiều và bằng 1/4 vật.
b)
B. cùng chiều và bằng 1/4 vật.
c)
C. ngược chiều và bằng 1/3 vật.
d)
D. cùng chiều và bằng 1/3 vật.
121.
Câu 34. Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu kính
a)
A. thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm.
b)
B. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.
c)
C. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.
d)
D. thấu kính phân kì tiêu cự 30 cm.
122.
Câu 35. Ảnh và vật thật bằng nó của nó cách nhau 100 cm. Thấu kính này
a)
A. hội tụ có tiêu cự 100/3 cm.
b)
B. phân kì có tiêu cự 100/3 cm.
c)
C. hội tụ có tiêu cự 18,75 cm.
d)
D. phân kì có tiêu cự 18,75 cm.
123.
Câu 36. Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính
a)
A. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm.
b)
B. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm.
c)
C. là thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm.
d)
D. là thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm.
124.
Câu 37. Đặt một điểm sáng nằm trên trục chính của một thấu kính cách kính 0,2 m thì chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm song song. Đây là
a)
A. hội tụ có tiêu cự 8 cm.
b)
B. hội tụ có tiêu cự 24 cm.
c)
C. phân kì có tiêu cự 8 cm.
d)
D. phân kì có tiêu cự 24 cm.
125.
Câu 38. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
a)
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
b)
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
c)
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 200 cm.
d)
D. thấu kính phân kì có tiêu cự 200 cm.
126.
Câu 39. Con ngươi của mắt có tác dụng
a)
B. dịch thủy tinh.
b)
C. thủy tinh thể.
c)
D. giác mạc.
127.
Câu 40. Sự điều tiết của mắt là
a)
A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.
b)
B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.
c)
C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát.
128.
Câu 41. Mắt nhìn được xa nhất khi
a)
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
b)
B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
c)
C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
d)
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
129.
Câu 42. Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?
a)
A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.
b)
B. thủy tinh thể không điều tiết.
c)
C. đường kính con ngươi lớn nhất.
d)
D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.
130.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?
a)
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;
b)
B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;
c)
C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;
d)
D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.
131.
Câu 44. Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;
b)
B. Điểm cực cận rất xa mắt
c)
C. Không nhìn xa được vô cực;
d)
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
132.
Câu 45. Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
a)
A. Điểm cực cận xa mắt.
b)
B. Cơ mắt yếu.
c)
C. Thủy tinh thể quá mềm.
d)
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
133.
Câu 46. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100 cm. Để nhìn được vật gần nhất cách mắt 25 cm thì người này phải đeo sát mắt một kính
a)
A. hội tụ có tiêu cự 50 cm.
b)
B. hội tụ có tiêu cự 25 cm.
c)
C. phân kì có tiêu cự 50 cm.
d)
D. phân kì có tiêu cự 25 cm.
134.
Câu 48. Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm. Khi đeo một kính có tiêu cự - 100 cm sát mắt, người này nhìn được các vật từ
a)
A. phân kì có tiêu cự 100 cm.
b)
B. hội tụ có tiêu cự 100 cm.
c)
C. phân kì có tiêu cự 100/3 cm.
d)
D. hội tụ có tiêu cự 100/3 cm.
135.
Câu 49. Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
a)
A. Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m.
b)
B. Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m.
c)
C. Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm.
d)
D. Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm.
136.
Câu 50. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
a)
A. 100/9 cm đến vô cùng.
b)
B. 100/9 cm đến 100 cm.
c)
C. 100/11 cm đến vô cùng.
d)
D. 100/11 cm đến 100 cm.
137.
Câu 51. Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào
a)
A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;
b)
B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;
c)
C. có tiêu cự lớn;
d)
D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
138.
Câu 52. Một người mắt tốt đặt mắt sau kính lúp có độ tụ 10 dp một đoạn 5cm để quan sát vật nhỏ. Độ bội giác của người này khi ngắm chừng ở cực cận và ở cực viễn là
a)
A.cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.
b)
B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.
c)
C. tại tiêu điểm vật của kính.
d)
D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.
139.
Câu 53. Một người mắt tốt đặt một kính lúp có tiêu cự 6 cm trước mắt 4 cm. Để quan sát mà không phải điều tiết thì vật phải đặt vật cách kính
a)
A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.
b)
B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.
c)
C. tiêu cự của kính và độ cao vật.
d)
D. độ cao ảnh và độ cao vật.
140.
Câu 54. Một người mắt tốt quan sát ảnh của vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm, thấy độ bội giác không đổi với mọi vị trí đặt vật trong khỏng từ quang tâm đến tiêu điểm vật của kính. Người này đã đặt kính cách mắt
a)
A. 3 và 2,5.
b)
B. 70/7 và 2,5.
c)
C. 3 và 250.
d)
C. 50/7 và 250.
141.
Câu 55. Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có độ bội giác bằng 4. Độ tụ của kính này là
a)
A. 4 cm.
b)
B. 5 cm.
c)
C. 6 cm.
d)
D. 7 cm.
142.
Câu 56. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 24 cm, dùng một kính có độ tụ 50/3 dp đặt cách mắt 6 cm. Độ bội giác khi người này ngắm chừng ở 20 cm là
a)
A. 3 cm.
b)
B. 5 cm.
c)
C. 10 cm.
d)
D. 25 cm.
143.
Câu 57. Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm dùng một kính có tiêu cự 10 cm đặt sát mắt để ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết. Độ bội giác của của ảnh trong trường hợp này là
a)
A. 16 dp.
b)
B. 6,25 dp.
c)
C. 25 dp.
d)
D. 8 dp.
144.
Câu 58. Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự -100 cm thì mới quan sát được xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này bỏ kính cận ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt để quan sát vật nhỏ khi không điều tiết. Vật phải đặt cách kính
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
145.
None
a)
A. 10.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 4.
146.
None
a)
A. 5cm.
b)
B. 100 cm.
c)
C. 100/21 cm.
d)
D. 21/100 cm.