wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Writing 2 week 4 vocabulary

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
discount (n.)
a)
giảm giá
b)
công ty bất động sản
c)
chiêu đãi
d)
dạng so sánh hơn
2.
promote (v.)
a)
thúc đẩy, quảng bá
b)
ghi chú xuống
c)
cá tuyết
d)
dạng so sánh nhất
3.
enthusiastic (adj.)
a)
nhiệt tình
b)
khách hàng
c)
cá hồi
d)
phát âm
4.
sample (n.)
a)
mẫu
b)
tiền thưởng
c)
thịt bê
d)
cạnh tranh
5.
cross-cultural relation (n.)
a)
quan hệ đa văn hóa
b)
nhân viên bán hàng
c)
tôm
d)
hiệu quả
6.
formal company culture (n.)
a)
văn hóa công ty trang trọng
b)
chi tiết
c)
cà tím
d)
kích thước động cơ
7.
dress code (n.)
a)
quy định về trang phục
b)
bắt đầu quan hệ đối tác
c)
Bông cải xanh
d)
tốc độ tối đa
8.
function word (n.)
a)
từ chức năng
b)
khó khăn tài chính
c)
súp lơ
d)
tiêu thụ xăng dầu
9.
grammatical connection (n.)
a)
kết nối ngữ pháp
b)
báo cáo thường niên
c)
món tráng miệng
d)
khoang hành lý
10.
emphasis (n.)
a)
nhấn mạnh
b)
có mối quan hệ với
c)
kem sô cô la
d)
thực tế
11.
board (v.)
a)
lên (máy bay, xe lửa)
b)
đại diện bán hàng
c)
gỏi cuốn
d)
sành điệu
12.
idiomatic (adj.)
a)
(thuộc) thành ngữ
b)
niềm đam mê
c)
bánh ngọt của Ý
d)
mạnh mẽ
13.
register (n.)
a)
sổ sách
b)
lập trình máy tính
c)
thịt cừu
d)
rộng rãi
14.
intensifier (n.)
a)
từ nhấn mạnh
b)
thành lập, sáng lập
c)
thịt bò hầm
d)
giờ cao điểm
15.
identify (v.)
a)
xác định
b)
chi nhánh
c)
nấm nhồi
d)
sự quảng cáo
16.
stack (v.)
a)
chất thành đống
b)
vị trí cố định
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
mẫu quảng cáo
17.
appropriate (adj.)
a)
thích hợp
b)
công ty con
c)
hóa đơn (American English)
d)
ngành quảng cáo
18.
sentence type (n.)
a)
loại câu
b)
tận tâm
c)
hóa đơn (British English)
d)
họ hàng
19.
address (v.)
a)
giải quyết, hướng đến
b)
đàm phán, thương lượng
c)
tạp dề
d)
ngân sách
20.
audience (n.)
a)
khán giả
b)
liên từ phụ thuộc
c)
đặt, để
d)
sự mặc cả
21.
job opening (n.)
a)
vị trí công việc trống
b)
phù hợp
c)
khay
d)
khẩu hiệu
22.
recipient (n.)
a)
người nhận
b)
liên từ kết hợp
c)
chất hàng lên
d)
ra mắt
23.
specific request (n.)
a)
yêu cầu cụ thể
b)
mạch lạc
c)
cắt tỉa
d)
đối thủ cạnh tranh
24.
experience (v.)
a)
trải qua, gặp phải
b)
làm quen
c)
trong lòng (mẹ)
d)
thâm nhập vào
25.
compile (v.)
a)
biên soạn
b)
cấu trúc
c)
thử làm gì
d)
thị trường xuất khẩu
26.
encounter (v.)
a)
gặp phải
b)
phản hồi
c)
hỏi thăm
d)
thị trường nội địa
27.
administrative staff (n.)
a)
nhân viên hành chính
b)
từ bổ nghĩa
c)
về, liên quan đến
d)
tỷ giá hối đoái
28.
coordinator (n.)
a)
điều phối viên
b)
cụm giới từ
c)
Thang giá
d)
tính năng đặc biệt
29.
advise (v.)
a)
thông báo
b)
chỉ ra, cho thấy
c)
thẻ lên máy bay
d)
mô hình di động
30.
vacation policy (n.)
a)
chính sách kỳ nghỉ
b)
bổ nghĩa
c)
làm phiền
d)
xác nhận