wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - UNIT 8 - LANGUAGE

Total questions: 23

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ vựng cho từ sau:

bài thuyết trình

(a)  

2.

Viết từ vựng cho từ sau:

sự phát minh

(a)  

3.

Viết từ vựng cho từ sau:

hội thảo

(a)  

4.

Viết từ vựng cho từ sau:

phát âm

(a)  

5.

Viết từ vựng cho từ sau:

trực tiếp

(a)  

6.

Viết từ vựng cho từ sau:

mục đích cụ thể

(a)  

7.

Viết từ vựng cho từ sau:

ôn tập

(a)  

8.

Viết từ vựng cho từ sau:

máy ghi âm

(a)  

9.

Viết từ vựng cho từ sau:

chuẩn bị

(a)  

10.

Viết từ vựng cho từ sau:

sách hướng dẫn 

(a)  

11.

Viết từ vựng cho từ sau:

kết hợp

(a)  

12.

Choose the best answer:

cho phép

a)

Allow + V_ed/2

b)

Allow + V_ing

c)

Allow + to V

d)

Allow + V1

13.

Viết từ vựng cho từ sau:

giao tiếp

(a)  

14.

Viết từ vựng cho từ sau:

thiết kế

(a)  

15.

Viết từ vựng cho từ sau:

gây ấn tượng

(a)  

16.

Choose the best answer:

mượn – đã mượn

a)

Lend - Lent

b)

Lend - Lented

c)

Lend - Let

d)

Lend - Lended

17.

Viết từ vựng cho từ sau:

cài đặt

(a)  

18.

Viết từ vựng cho từ sau:

chiến lược

(a)  

19.

Viết từ vựng cho từ sau:

ngay lập tức

(a)  

20.

Viết từ vựng cho từ sau:

dự định

(a)  

21.

Viết từ vựng cho từ sau:

giải thích

(a)  

22.

Viết từ vựng cho từ sau:

dàn ý

(a)  

23.

Viết từ vựng cho từ sau:

khuyến khích

(a)