Font size
WorksheetsGRADE 10 - UNIT 8 - LANGUAGE
Total questions: 23
Worksheet time: 9mins
Viết từ vựng cho từ sau:
bài thuyết trình
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
sự phát minh
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
hội thảo
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
phát âm
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
trực tiếp
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
mục đích cụ thể
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
ôn tập
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
máy ghi âm
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
chuẩn bị
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
sách hướng dẫn
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
kết hợp
(a)
Choose the best answer:
cho phép
Allow + V_ed/2
Allow + V_ing
Allow + to V
Allow + V1
Viết từ vựng cho từ sau:
giao tiếp
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
thiết kế
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
gây ấn tượng
(a)
Choose the best answer:
mượn – đã mượn
Lend - Lent
Lend - Lented
Lend - Let
Lend - Lended
Viết từ vựng cho từ sau:
cài đặt
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
chiến lược
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
ngay lập tức
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
dự định
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
giải thích
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
dàn ý
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
khuyến khích
(a)
