wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm:

Những chú ...á heo đang biểu diễn xiếc.

(a)  

2.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

3.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

4.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

5.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
6.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

7.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi.

b)

Để nghe cô giảng bài.

c)

Để được tưới nước.

d)

Để được chăm sóc.

8.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

10.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

11.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

12.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

13.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

14.

Từ viết đúng là:

a)

xấm sét

b)

sấm sét

c)

sấm xét

15.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

16.

......iêng năng

a)

s

b)

x

17.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

18.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

19.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

20.

Điền vần iên/ yên:

a)

iên

b)

yên

21.

Điền vần iên/yên:

a)

iên

b)

yên

22.

Điền vần iên/yên

a)

yên

b)

iên

23.

Điền ng/ngh:

........ĩ ngợi

a)

ngh

b)

ng

24.

"Đuổi hình bắt chữ"

a)

đầu kiến

b)

sáng kiến

c)

kiến thức

d)

ý kiến

25.

Chọn vần thích hợp

a)

uyên

b)

uynh

c)

uyêt

d)

iêt