Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 2 HÓA 8
Total questions: 48
Worksheet time: 48mins
Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?
Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.
Dễ tan trong nước.
Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.
Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.
Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?
Vhidro : Voxi = 2 : 1
Vhidro : Voxi = 1 : 2
Vhidro : Voxi = 1 : 4
Vhidro : Voxi = 4 : 1
Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?
chuyển màu đỏ sang nâu
chuyển từ màu đỏ sang màu đen
không đổi màu
chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:
16,8
13,44
67,2
22,4
Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?
2 mol
3 mol
4 mol
5 mol
Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?
phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.
phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.
phương ngang, miệng hướng sang trái.
phương ngang, miệng hướng sang phải.
Trong các câu sau, câu nào sai?
Oxi tan nhiều trong nước.
Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.
Oxi nặng hơn không khí.
Oxi là chất khí không màu, không mùi.
Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với
phi kim, kim loại, bazơ.
phi kim, kim loại, HỢP CHẤT
phi kim, axit, muối.
phi kim, axit
Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?
2P2 + 5 O2-> 2P2O5.
P2 + 5 O2 -->P2O5.
4P+ 5 O2 --> P2O5.
4P + 5 O2 ->2P2O5.
Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
H2O
Không khí
KClO3, KMnO4
CaCO3, KClO3, KMnO4
Diphotpho pentaoxit có CTHH là
P2O3
P2H5
PH3
P2O5
Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?
H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.
H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4
KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3
NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO
Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì
là chất khí nhẹ.
khi cháy toả nhiều nhiệt.
hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ
X, Y lần lượt có thể là chất gì dưới đây để khí sinh ra là Hidro
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu
Nhẹ nhất trong các chất khí
Nhẹ hơn không khí
Có tính khử
Không màu, không mùi, không vị
Để nhận biết hidro ta dùng:
Oxi
Que đóm đang cháy
Que đóm tắt
Que đóm còn tàn hồng
Hiđro có tính chất hóa học nào?
Tác dụng với oxi và oxit kim loại (ZnO, FeO, CuO,...) ở nhiệt độ cao
Tác dụng với tất cả kim loại
Tác dụng với tất cả phi kim
Tác dụng với hợp chất hữu cơ (metan, etilen,...)
Khí nhẹ nhất trong các khí là
H2
SO2
O2
CO2
Khí Hidro có tính chất gì?
Tính oxi hóa
Tính oxi hóa - khử
Tính khử
Tính trội
Khí Hidro có màu
Nâu đỏ
Vàng chanh
Trắng
Không màu
Nếu đốt cháy dòng khí hiđro ngay ở đầu ống dẫn khí, dù ở trong lọ khí oxi hay không khí, sẽ không gây ra tiếng nổ mạnh. Vì sao?
Vì tỉ lệ thể tích hai khí bằng nhau
Vì tỉ lệ thể tích của hiđro và oxi bằng 2:1
Vì tỉ lệ thể tích của hiđro và oxi khác 2:1
Vì khối lượng của hidro và oxi bằng nhau
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải của khí hidro
Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa
Làm nguyên liệu trong sản xuất amoniac và axit
Làm nguyên liệu để nấu ăn
Làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng
Công thức hóa học của đơn chất hiđro là:
H
2H
H2
2H2
Công thức hóa học của oxi là
2O
O2
O
O2
Thành phần theo thể tích của không khí gồm:
78% khí oxi, 21% khí nitơ, và 1% các khí khác
78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% các khí khác
78% khí nitơ, 21% các khí khác và 1% khí oxi
78% khí oxi, 21% các khí khác và 1% khí nitơ.
Cacbon oxit có công thức hóa học là.
CaCO3.
CaO.
CO.
CO2
Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3
FeSO4
Đồng (I) oxit có công thức hóa học là.
Cu2O
CuO
CO
CO2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
CaO +2 HCl-> CaCl2 + H2O
C + O2 -> CO2
Fe +2 HCl-> FeCl2 + H2
CaCO3 -> CaO + CO2
Thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì
miệng ống nghiệm hướng lên trên.
miệng ống nghiệm nghiêng sang phải.
miệng ống nghiệm nghiêng sang trái.
miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.
Trong phòng thí nghiệm khí hiđro thu bằng mấy cách.
1 cách.
2 cách.
3 cách.
4 cách.
Điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm người ta cho axit tác dụng với
phi kim.
oxit axit .
kim loại như Fe, Zn, Al.
oxit bazơ.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
Mg + CuCl2 -> MgCl2 + Cu
2KMnO 4 -> K2MnO4 + MnO 2+ O 2
2Ca + O2 -> 2CaO
BaO +2 HCl-> BaCl2 + H2O
Đốt cháy 1 lượng sắt trong bình chứa 4,48 lít oxi ở đktc, phản ứng hoàn toàn. Khối lượng sản phẩm thu được là
46,4 g
23,2 g
28,8 g
21,3 g
Oxit axit là
FeO
CO2
Na2O
CuO
Cho 6,5g Zn phản ứng với axit clohidric thấy có khí bay lên với thể tích là
22,4 lít
2,24 lít
0,224 lít
4,48 lít
Khử 12 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng là
5,04 lít
7,56 lít
10,08 lít
8,2 lít
Tính số gam nước tạo ra khi đốt 4,2 lít hiđro với 1,4 lít oxi (đktc).
2,25
1,25
12,5
0,225
Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al (có hoá trị III) là
AlO.
Al2O3.
Al3O2.
AlO3.
Oxit axit thường là oxit của
kim loại.
phi kim.
Đâu là oxit axit?
MgO.
CuO.
CO2.
MnO2.
Đâu là oxit bazơ?
CO.
Mn2O7.
SiO2.
CaO.
K2O có tên gọi là
Đikali oxit.
Kali (II) oxit.
Kali (I) oxit.
Kali oxit.
Fe2O3 có tên gọi là
Sắt (III) oxit.
Sắt oxit.
Đisắt trioxit.
Oxit sắt từ.
SO2 có tên gọi là
Lưu huỳnh (IV) oxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Lưu huỳnh trioxit.
Đilưu huỳnh oxit.
Dãy gồm toàn oxit axit là:
CO2; CuO; SO3.
CaO; CuO; Al2O3.
CO2; P2O5; SO3.
SiO2; CrO3; FeO.
Dãy gồm toàn oxit bazơ là:
FeO; MgO; CO2.
SO2; CuO; CO2.
SO2; Mn2O7; CO2.
Na2O; ZnO; MgO.
Đâu không phải là một oxit?
CuO.
KOH.
CO2.
CO.
