Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sdsgsgd

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chính trị xuất hiện khi nào?_x000D_
a)
A. Khi nhà nước ra đời_x000D_
b)
B. Khi xã hội có sự phân hóa giàu – nghèo_x000D_
c)
C. Khi có sự xuất hiện các đảng phái chính trị_x000D_
d)
D. Khi xã hội có sự phân chia giai cấp _x000D_
2.
Câu 2. Hoàn thành định nghĩa sau: « Chính trị là khoa học nghiên cứu về mối quan hệ giữa con người, giai cấp, đảng phái, dân tộc trong việc …, …, …. và …..quyền lực chính trị »_x000D_
a)
a. giành, giữ, tổ chức, thực thi_x000D_
b)
b. giữ, giành, tổ chức, thực thi_x000D_
c)
c. đấu tranh, giành thắng lợi, tổ chức chính quyền, thực thi quyền lực_x000D_
d)
d. đấu tranh giai cấp, giành chính quyền, tổ chức bộ máy, thực thi quyền lực_x000D_
3.
Câu 3. Trong trường nghề, môn chính trị có mấy chức năng cơ bản ?_x000D_
a)
a. 2 (Chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng) _x000D_
b)
b. 3_x000D_
c)
c. 4_x000D_
4.
Câu 4. Chức năng cơ bản của môn học chính trị trong trường nghề là?_x000D_
a)
a. Giáo dục văn hóa nghệ thuật, chính trị pháp luật_x000D_
b)
b. Đào tạo và giáo dục phẩm chất đạo đức, tư tưởng tình cảm của người cách mạng_x000D_
c)
c. Rèn luyện phẩm chất đạo đức, tư tưởng, tình cảm, lối sống_x000D_
d)
d. Nhận thức khoa học và giáo dục tư tưởng phẩm chất đạo đức, lối sống_x000D_
5.
Câu 5. Trong lịch sử phát triển các hình thái kinh tế - xã hội, chính trị xuất hiện vào thời kỳ?_x000D_
a)
a. Nguyên thủy_x000D_
b)
b. Chiếm hữu nô lệ ( Khi có sự phân chia GC, khi có Nhà nước)_x000D_
c)
c. Phong kiến_x000D_
d)
d. Tư bản chủ nghĩa_x000D_
6.
Câu 6. Chức năng chung của môn học chính trị là?_x000D_
a)
a. Góp phần đào tạo người lao động vừa có đức, vừa có tài_x000D_
b)
b. Góp phần đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp _x000D_
c)
c. Góp phần đào tạo người lao động có phẩm chất đạo đức, ý thức kỷ luật trong lao động_x000D_
d)
d. Góp phần đào tạo người lao động nhận thức đúng về tri thức khoa học chính trị và rèn luyện phẩm chất chính trị phù hợp_x000D_
7.
Câu 7.Sau khi học xong môn học chính trị người học cần vận dụng kiến thức như thế nào?_x000D_
a)
a. Để xây dựng đất nước trong thời kỳ CNH, HĐH._x000D_
b)
b. Để vững vàng tư tưởng trước các luận điệu xuyên tạc, thủ đoạn chống phá của kẻ thù_x000D_
c)
c. Để trở thành một công dân tốt, chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước_x000D_
d)
d. Để rèn luyện trở thành người lao động có phẩm chất chính trị vững vàng, đạo đức tốt, năng lực công tác (NGười công dân tốt, lao động tốt)_x000D_
8.
Câu 8. Chủ nghĩa Mác ra đời vào khoảng thế kỷ nào ?_x000D_
a)
a. Thế kỷ XVII_x000D_
b)
b. Thế kỷ XVIII_x000D_
c)
c. Thế kỷ XIX (Những năm 40 của thế kỷ 19)_x000D_
d)
d. Thế kỷ XX_x000D_
9.
Câu 9. Học thuyết Mác được sáng lập bởi các nhà tư tưởng?_x000D_
a)
C. Mác, Ph.Ăngghen_x000D_
b)
b.C. Mác, Lênin _x000D_
c)
c. Hồ Chí Minh, Đặng Tiểu Bình_x000D_
d)
d. Chu Ân Lai, Khơrútxốp_x000D_
10.
Câu 10. C. Mác, Ph.Ăngghen đã thống nhất tư tưởng vào năm nào?_x000D_
a)
a. 1842 _x000D_
b)
b. 1843_x000D_
c)
c. 1844 ( Mác, Ăng ghen gặp nhau)_x000D_
d)
d. 1845_x000D_
11.
Câu 11. Mác, Ph. Ăngghen có kiến thức thiên tài trong nhiều lĩnh vực như: _x000D_
a)
a. Triết học, kinh tế chính trị, toán học, quân sự_x000D_
b)
b. Văn hóa, lịch sử, hóa học, quân sự_x000D_
c)
c. Thiên văn, địa lý, y học, âm nhạc_x000D_
d)
d. Mỹ học, tâm lý học, quan hệ quốc tế_x000D_
12.
Câu 12. Học thuyết Mác được hình thành vào giai đoạn nào?_x000D_
a)
a. 1848-1895 ( C Mác, Ăng ghen)_x000D_
b)
b. 1848-1859_x000D_
c)
c. 1884-1895_x000D_
d)
d. 1884-1895_x000D_
13.
Câu 13. Lênin đã vận dụng và phát triển học thuyết Mác trong giai đoạn nào?_x000D_
a)
a. 1859-1924_x000D_
b)
b. 1895-1924_x000D_
c)
c. 1859-1942_x000D_
d)
d. 1895-1942_x000D_
14.
Câu 14. Để nêu cao tính đoàn kết của giai cấp vô sản Lênin đã đề ra khẩu hiệu nào?_x000D_
a)
a. “Bốn phương vô sản đều là anh em” (Hồ Chí Minh)_x000D_
b)
b. “Vô sản thế giới và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại”_x000D_
c)
c. “Vô sản thế giới và nhân dân cần lao đoàn kết lại”_x000D_
d)
d. “Nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới đoàn kết lại”_x000D_
15.
Câu 15. Những thành tựu lý luận là nguồn gốc lý luận trực tiếp hình thành chủ nghĩa Mác – Lênin là:_x000D_
a)
a. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp._x000D_
b)
b. Triết học Nga, Kinh tế chính trị học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp._x000D_
c)
c. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị học Anh, Chủ nghĩa xã hội khoa học Pháp_x000D_
d)
d. Triết học cổ điển Ý, Kinh tế chính trị học Pháp, Chủ nghĩa xã hội khoa học Anh_x000D_
16.
Câu 16. Những thành tựu khoa học tự nhiên là cơ sở khoa học trực tiếp hình thành chủ nghĩa Mác là:_x000D_
a)
a. Định luật Becnuli, Học thuyết giá trị thặng dư của C. Mác, Thuyết chính danh của Khổng Tử._x000D_
b)
b. Học thuyết về sự tiến hóa các loài của Đacuyn, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của Lomoloxop, Thuyết tiến hóa các loài của Svac, Slayden._x000D_
c)
c. Thuyết di truyền của Mendel, Định đề Euclide, Thuyết tiến hóa các loài của Svac, Slayden._x000D_
d)
d. Bộ Tư bản của C. Mác, Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng của Lomonoxop, Định luật Becnuli._x000D_
17.
Câu 17. Các cuộc đấu tranh tiêu biểu của giai cấp công nhân đầu thế kỷ XIX làm tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác là?_x000D_
a)
a. Phong trào công nhân dệt ở Lyon (Pháp), Hiến chương của công nhân Anh, Công nhân dệt ở Xilêdi (Đức)._x000D_
b)
b. Phong trào công nhân dệt ở Balan, Hiến chương của công nhân Anh, Công nhân dệt ở Áo._x000D_
c)
c. Phong trào công nhân dệt ở Paris (Pháp), Hiến chương của công nhân Anh, Công nhân dệt ở Nga._x000D_
d)
d . Phong trào công nhân cơ khí ở Pháp, Công nhân luyện kim ở Anh, Công nhân than ở Đức._x000D_
18.
Câu 18. Các bộ phận lý luận cấu thành nên chủ nghĩa Mác bao gồm? _x000D_
a)
a. Triết học, Luật học, Chính trị học_x000D_
b)
b. Triết học, Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học _x000D_
c)
c. Triết học, Chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học_x000D_
d)
d. Kinh tế học, Chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học._x000D_
19.
Câu 19. Nguồn gốc lý luận trực tiếp để triết học Mác ra đời là:_x000D_
a)
a. Triết học Trung Quốc cổ đại_x000D_
b)
b. Triết học Hy Lạp – La Mã cổ đại_x000D_
c)
c. Triết học cổ điển Đức_x000D_
d)
d. Triết học Tây Âu cổ đại_x000D_
20.
Câu 20. Nguồn gốc lý luận trực tiếp hình thành kinh tế chính trị Mác là:_x000D_
a)
a. Kinh tế chính trị cổ điển Anh ( KT cổ điển Anh)_x000D_
b)
b. Cách mạng công nghiệp Anh_x000D_
c)
c. Thuyết trọng nông_x000D_
d)
d. Thuyết trọng thương_x000D_
21.
Câu 21. Nguồn gốc lý luận trực tiếp hình thành nên chủ nghĩa xã hội khoa học là:_x000D_
a)
a. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Tomazo Campnela_x000D_
b)
b. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Gieerrac Uynxtteli_x000D_
c)
c. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa thế kỷ XVIII_x000D_
d)
d. Chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp_x000D_
22.
Câu 22.Trước khi có học thuyết Mác, kết quả phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản đều là:_x000D_
a)
b. Tự phát (hình thức đấu tranh)_x000D_
b)
d. Thất bại_x000D_
23.
Câu 23.Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội nào?_x000D_
a)
a. Sự ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân_x000D_
b)
b. Sự phát triển lớn mạnh của phương thức sản xuất tư bản và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân_x000D_
c)
c. Sự ủng hộ của tầng lớp nông dân và đội ngũ trí thức đối với giai cấp công nhân_x000D_
d)
d. Giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ về sứ mệnh của giai cấp mình _x000D_
24.
Câu 24. Sự phát minh và ứng dụng rộng rãi các thành tựu khoa học (cả khoa học lý luận và khoa học tự nhiên) cuối thế kỷ XIX ở Châu Âu đã tác động như thế nào đến chủ nghĩa Mác?_x000D_
a)
a. Ảnh hưởng sâu sắc _x000D_
b)
b. Củng cố về hiện thực khách quan_x000D_
c)
c. Củng cố về lý luận và cơ sở khoa học_x000D_
d)
d. Tạo ra cơ sở pháp lý và tính khoa học_x000D_
25.
Câu 25. C. Mác, Ph.Ăngghen có mối quan hệ gắn bó và hiểu biết sâu sắc các phong trào của giai cấp nào?_x000D_
a)
a. Giai cấp chủ nô_x000D_
b)
b. Giai cấp phong kiến_x000D_
c)
c. Giai cấp tư sản_x000D_
d)
d. Giai cấp công nhân _x000D_
26.
Câu 30: Tác phẩm Tuyên ngôn Đảng cộng sản được Mác và Ăng ghen giới thiệu ra công chúng năm bao nhiêu?_x000D_
a)
A.1842_x000D_
b)
B.1843_x000D_
c)
C.1844_x000D_
d)
D.1848_x000D_
27.
Câu 26. Định nghĩa “Vật chất là một phạm trù của triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác chép lại, chụp lại, phản ánh không lệ thuộc vào cảm giác” của nhà tư tưởng nào?_x000D_
a)
a. V.I.Lênin_x000D_
b)
b. C. Mác_x000D_
c)
c. Ph. Ăngghen_x000D_
d)
d. Hồ Chí Minh_x000D_
28.
Câu 27. Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành bao nhiêu hình thức cở bản?_x000D_
a)
a. 3_x000D_
b)
b. 4_x000D_
c)
c. 5 ( Cơ học, lý học, hoa học, sinh học và xã hội) -> Hình thức vận động XH là cao nhât_x000D_
d)
d. 6_x000D_
29.
Câu 28. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, ý thức được hình thành từ các nguồn gốc?_x000D_
a)
a. Tự nhiên, xã hội_x000D_
b)
b. Chủ quan và khách quan_x000D_
c)
c. Kinh tế, văn hóa và xã hôi_x000D_
d)
d. Gắn với sự hình thành nên loài người_x000D_
30.
Câu 29. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?_x000D_
a)
a. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức. Ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất._x000D_
b)
b. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất. Vật chất có sự tác động trở lại đối với ý thức._x000D_
c)
c. Vật chất và ý thức cùng ra đời, vật chất quyết định ý thức. Ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất._x000D_
d)
d. Vật chất, ý thức cùng ra đời và tồn tại, vật chất và ý thức không có sự quyết định lẫn nhau._x000D_
31.
Câu 30. Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?_x000D_
a)
a. 2 ( NL mối liên hệ phổ biến và NL về sự phát triển)_x000D_
b)
b. 3_x000D_
c)
c. 4_x000D_
d)
d. 5_x000D_
32.
Câu 31. Phát triển là một khuynh hướng của vận động đối với các sự vật hiện tượng bao gồm :_x000D_
a)
a. Chỉ đơn thuần tăng lên về khối lượng, trọng lượng, kích cỡ._x000D_
b)
b. Là sự biến đổi liên tục không định hình được từ dạng này qua dạng khác_x000D_
c)
c. Đi từ cao xuống thấp, đi từ hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, không có sự phát triển thụt lùi_x000D_
d)
d. Đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, bao hàm cả sự thụt lùi đi xuống làm tiền đề cho sự phát triển_x000D_
33.
Câu 32. Quá trình nhận thức của con người trải qua mấy giai đoạn?_x000D_
a)
a. 1_x000D_
b)
b. 2_x000D_
c)
c. 3_x000D_
d)
d. 4_x000D_
34.
Câu 33. Quy trình nhận thức của con người trải qua các giai đoạn nào sau đây?_x000D_
a)
a. Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng_x000D_
b)
b. Từ nhận thức đến hành động_x000D_
c)
c. Từ lý luận cho đến thực tiễn kiểm nghiệm_x000D_
d)
d. Từ nhận thức đơn giản đến phức tạp_x000D_
35.
Câu 34. Giai đoạn đầu của quá trình nhận thức (nhận thức cảm tính) ở con người, bao gồm:_x000D_
a)
a. Từ cảm giác đến tri giác và biểu tượng_x000D_
b)
b. Từ nhận thức trực tiếp hay gián tiếp_x000D_
c)
c. Từ nhận thức chủ quan đến khách quan _x000D_
d)
d. Từ nhận thức cái chung đến cái riêng_x000D_
36.
Câu 35. Giai đoạn sau của quá trình nhận thức (nhận thức lý tính) ở con người, bao gồm:_x000D_
a)
a. Từ khái niệm đến phán đoán và suy lý_x000D_
b)
b. Từ quan niệm đến phán đoán và suy lý_x000D_
c)
c. Từ quan niệm đến suy đoán và duy lý_x000D_
d)
d. Từ quan niệm đến phán đoán và chân lý_x000D_
37.
Câu 36. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin thì phương thức tồn tại của vật chất là:_x000D_
a)
a.Vận động_x000D_
b)
b. Đứng im : tương đối. vận động là tuyệt đối_x000D_
c)
c. Khách quan_x000D_
d)
d. Chủ quan_x000D_
38.
Câu 37. Phép biện chứng duy vật có những nguyên lý cơ bản là:_x000D_
a)
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển._x000D_
b)
b. Nguyên lý về chung và riêng, nguyên lý về xu hướng phát triển._x000D_
c)
c. Nguyên lý về sự tồn tại và nguyên lý về sự phát triển_x000D_
d)
d. Nguyên lý về chủ quan và khách quan và nguyên lý phát triển sự vật, hiện tượng._x000D_
39.
Câu 38. Trong các hình thức vận động sau của vật chất thì hình thức vận động nào là cao nhất?_x000D_
a)
a. Cơ học_x000D_
b)
b. Hóa học_x000D_
c)
c. Lý học_x000D_
d)
d. Xã hội_x000D_
40.
Câu 39. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của ý thức được hình thành như thế nào?_x000D_
a)
a. Phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người_x000D_
b)
b. Tính chủ quan của con người_x000D_
c)
c. Chủ động, sáng tạo và linh hoạt_x000D_
d)
d. Phụ thuộc hoàn toàn vào thế giới khách quan_x000D_
41.
Câu 40. Phản ánh đặc biệt của bộ óc con người với hiện thực khách quan được thể hiện như thế nào?_x000D_
a)
a. Phản ánh có sự tích cực, chủ động, sáng tạo._x000D_
b)
b. Phản ánh có quy trình tự trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng có chọn lọc và định hướng, mô hình hóa trong tư duy, hiện thực hóa qua hoạt đông thực tiễn._x000D_
c)
c. Cả a,b đều đúng_x000D_
d)
d. Cả a,b đều sai._x000D_
42.
Câu 41. Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là?_x000D_
a)
a. Có quan điểm toàn diện trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng._x000D_
b)
b. Có quan điểm lịch sử trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng._x000D_
c)
c. Có quan điểm tương đối trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng._x000D_
d)
d. Có quan điểm tuyệt đối trong nhìn nhận và đánh giá về sự vật và hiện tượng._x000D_
43.
Câu 42. Nguyên nhân của sự phát triển trong các sự vật hiện tượng là?_x000D_
a)
a. Do sự tác động từ bên ngoài lên sự vật hiện tượng_x000D_
b)
b. Do một lực lượng siêu nhiên tác động và chi phối đến sự phát triển _x000D_
c)
c. Do sự liên hệ tác động qua lại giữa các mặt, các yếu tố bên trong của sự vật hiện tượng_x000D_
d)
d. Do ý muốn chủ quan của con người khiến sự vật hiện tượng phát triển nhanh hoặc chậm._x000D_
44.
Câu 43. Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về sự phát triển là?_x000D_
a)
a. Đòi hỏi xem xét sự vật hiện tượng trong xu hướng vận động, phát triển_x000D_
b)
b. Hoạt động nhận thức của con người không được bảo thủ, định kiến, nhìn một mặt, một việc một thời điểm._x000D_
c)
c. Cả a,b đều đúng_x000D_
d)
d. Cả a,b đều sai._x000D_
45.
Câu 44. Theo Lênin, thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?_x000D_
a)
a. Là một phạm trù triết học_x000D_
b)
b. Không tồn tại cảm tính, không đồng nhất với vật thể_x000D_
c)
c. Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác_x000D_
d)
d. Luôn chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác_x000D_
46.
Câu 45. Phép biện chứng duy vật có những quy luật cơ bản là:_x000D_
a)
a. Quy luật mâu thuẫn, quy luật lượng - chất, quy luật phủ định của phủ định_x000D_
b)
b. Quy luật không mâu thuẫn, quy luật lượng chất, quy luật phủ định của phủ định_x000D_
c)
c. Quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật phủ định của phủ định._x000D_
d)
d. Quy luật cơ bản, quy luật không cơ bản, quy luật đấu tranh giai cấp._x000D_
47.
Câu 46. Trong những quy luật của phép biện chứng duy vật, quy luật nào vạch ra nguồn gốc động lực của sự phát triển?_x000D_
a)
a. Quy luật mâu thuẫn (QL thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập)_x000D_
b)
b. Quy luật lượng chất_x000D_
c)
c. Quy luật phủ định._x000D_
d)
d. Quy luật xã hội._x000D_
48.
Câu 47.Trong những quy luật của phép biện chứng duy vật, quy luật nào vạch ra cách thức của sự phát triển?_x000D_
a)
a. Quy luật mâu thuẫn_x000D_
b)
b. Quy luật lượng chất ( QL từ những sự biến đổi về lượng thành sự thay đổi về chất của SV và HT và ngược lại)_x000D_
c)
c. Quy luật phủ định _x000D_
d)
d. Quy luật tự nhiên._x000D_
49.
Câu 48. Trong những quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật, quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự phát triển?_x000D_
a)
a. Quy luật mâu thuẫn_x000D_
b)
b. Quy luật lượng chất_x000D_
c)
c. Quy luật phủ định (khuynh hướng theo đường xoáy ốc) ( QL phủ định của phủ định)_x000D_
d)
d. Quy luật chung và riêng._x000D_
50.
Câu 49. Theo lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguồn gốc vận động vật chất là:_x000D_
a)
a. Tự thân vận động, do mâu thuẫn bên trong quyết định._x000D_
b)
b. Mâu thuẫn bên ngoài và mâu thuẫn bên trong quyết định._x000D_
c)
c. Do mâu thuẫn bên ngoài và sự tương tác các sự vật quyết định._x000D_
d)
d. Do tác nhân bên ngoài tác động và chi phối sự vật hiện tượng._x000D_
51.
Câu 50. Theo chủ nghĩa Mác –Lênin, tính thống nhất của thế giới thể hiện ở:_x000D_
a)
a. Tính vật chất_x000D_
b)
b. Tính tinh thần_x000D_
c)
c. Tính đồng đại_x000D_
d)
d. Tính lịch đại _x000D_
52.
Câu 51. Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất của con người tác động vào thế giới khách quan bao gồm những hình thức nào?_x000D_
a)
a. Hoạt động vật chất, hoạt động tinh thần_x000D_
b)
b. Hoạt động xã hội, lao động, ngôn ngữ_x000D_
c)
c. Hoạt động sống, hoạt động văn hóa nghệ thuật, hoạt động chính trị_x000D_
d)
d. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị -xã hội, hoạt động thực nghiệm_x000D_
53.
Câu 52. Vai trò của thực tiễn đối với hoạt động nhận thức của con người là:_x000D_
a)
a. Không có sự tác động qua lại lẫn nhau, tồn tại độc lập tách rời._x000D_
b)
b. Có ảnh hưởng không nhỏ trong hình thành nhận thức của con người._x000D_
c)
c. Là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức, động lực, mục đích của nhận thức, tiêu chuẩn của chân lý._x000D_
d)
d. Quyết định đến hoạt động nhận thức, về nội dung và hình thức cũng như bản chất của nhận thức._x000D_