wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai tử số của phân số mới đó và giữ nguyên mẫu số.

2.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

3.

2+38=?2+\frac{3}{8}=?  

a)

21+38=2+31+8=59\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{2+3}{1+8}=\frac{5}{9}  

b)

21+38=16 + 31+8=199\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16\ +\ 3}{1+8}=\frac{19}{9}  

c)

2+ 38=58\frac{2+\ 3}{8}=\frac{5}{8}  

d)

21+38=168+38=198\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16}{8}+\frac{3}{8}=\frac{19}{8}  

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng của chúng thay đổi.

b)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tổng không thay đổi.

c)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì hiệu không thay đổi.

d)

Khi đổi chỗ hai phân số trong một tổng thì tích không thay đổi.

5.
a)

57\frac{5}{7}  

b)

67\frac{6}{7}

c)

1712\frac{17}{12}  

d)

712\frac{7}{12}  

6.

32+ 17 = ?\frac{3}{2}+\ \frac{1}{7}\ =\ ?  

a)

314\frac{3}{14}  

b)

2114\frac{21}{14}  

c)

2314\frac{23}{14}  

d)

2214\frac{22}{14}  

7.

Tính

a)

45+23=4+25=65\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{5}=\frac{6}{5}

b)

45+23=4+23=63\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4+2}{3}=\frac{6}{3}

c)

45+23=1215+1015=12+1015=2215\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{12}{15}+\frac{10}{15}=\frac{12+10}{15}=\frac{22}{15}

d)

45+23=4 + 25 + 3=68\frac{4}{5}+\frac{2}{3}=\frac{4\ +\ 2}{5\ +\ 3}=\frac{6}{8}

8.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

9.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

10.

Các phân số lần lượt cần điền vào chỗ chấm là:

a)

35  vaˋ\frac{3}{5}\ \ và 55\frac{5}{5}

b)

175 vaˋ  155\frac{17}{5}\ và\ \ \frac{15}{5}

c)

155  vaˋ\frac{\text{15}}{\text{5}}\ \ và 175\frac{\text{17}}{\text{5}}

d)

31  vaˋ    56\frac{3}{1}\ \ và\ \ \ \ \frac{5}{6}

11.

(23+45)+12 ....... 23 +(45+32)\left(\frac{2}{3}+\frac{4}{5}\right)+\frac{1}{2}\ .......\ \frac{2}{3}\ +\left(\frac{4}{5}+\frac{3}{2}\right)  
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<<  

c)

>>  

12.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

13.

Viết công thức cộng các phần màu khác nhau trong hình vẽ sau rồi tính ?

a)

18+38+28+28\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}+\frac{2}{8}   

b)

18+38+28+28=88\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}+\frac{2}{8}=\frac{8}{8}  

c)

28+18+38+28=88= 1\frac{2}{8}+\frac{1}{8}+\frac{3}{8}+\frac{2}{8}=\frac{8}{8}=\ 1  

14.

28+56=\frac{2}{8}+\frac{5}{6}=  ?

a)

1311\frac{13}{11}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

2426\frac{24}{26}  

d)

714\frac{7}{14}  

15.

75+811=?\frac{7}{5}+\frac{8}{11}=?  

a)

11755\frac{117}{55}  

b)

55117\frac{55}{117}  

c)

1755\frac{17}{55}  

d)

1555\frac{15}{55}  

16.

Nối các phép tính với đáp án đúng:

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

b)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a

c)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d

17.

Phép tính sau đúng hay sai? 29+53=1727\frac{2}{9}+\frac{5}{3}=\frac{17}{27}  

a)

Đúng 

b)

Sai

18.

Tìm x, biết:


16+25=x30\frac{1}{6}+\frac{2}{5}=\frac{x}{30}  

a)

x = 3

b)

x = 12

c)

x = 17

d)

x = 15

19.

Thực hiện phép tính 12+23+16\frac{1}{2}+\frac{2}{3}+\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

20.

Có hai đội công nhân. Đội thứ nhất sửa được 25\frac{2}{5}  quãng đường, đội thứ hai sửa được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi cả hai đội thứ sửa được bao nhiêu phần quãng đường?

a)

120\frac{1}{20}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

215\frac{2}{15}  

21.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

22.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

24.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

25.

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ hai cho tử số của phân số thứ nhất và giữ nguyên mẫu số.

c)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

26.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

27.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

28.

76  59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

6354\frac{63}{54}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

23\frac{2}{3}  

29.

56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

30.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

31.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

86\frac{8}{6}  

32.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

33.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

34.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

64\frac{6}{4}  

d)

32\frac{3}{2}  

35.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

36.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

37.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1215\frac{12}{15}  

38.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

39.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

40.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

41.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

42.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

43.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

44.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

45.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

46.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

47.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

48.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

49.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

50.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

51.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

716\frac{7}{16}  

52.

Kết quả của phép nhân

5145\cdot\frac{1}{4}  là

a)

520\frac{5}{20}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

120\frac{1}{20}  

d)

54\frac{5}{4}  

53.

Kết quả của phép tính

34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

110\frac{-1}{10}  

54.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

55.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

56.

56 ×47 = \frac{5}{6}\ \times\frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

57.

49: 57\frac{4}{9}:\ \frac{5}{7} = ?

a)

2845\frac{28}{45}  

b)

2063\frac{20}{63}  

c)

2145\frac{21}{45}  

58.

23 : 5 = ?\frac{2}{3}\ :\ 5\ =\ ?  

a)

103\frac{10}{3}  

b)

215\frac{2}{15}  

c)

1015\frac{10}{15}  

59.

37+ 97= ?\frac{3}{7}+\ \frac{9}{7}=\ ?  

a)

2749\frac{27}{49}  

b)

1249\frac{12}{49}  

c)

127\frac{12}{7}  

60.

1316= ?\frac{1}{3}-\frac{1}{6}=\ ?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

118\frac{1}{18}  

61.

32×49=?\frac{3}{2}\times\frac{4}{9}=?  

a)

1221\frac{12}{21}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

278\frac{27}{8}  

62.

Trong chuồng có tất cả 120 con vừa gà vừa vịt. Số gà chiếm  23\frac{2}{3}  số con trong chuồng. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con gà ? 

a)

180

b)

300

c)

80

63.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

64.

49+59 =?\frac{4}{9}+\frac{5}{9}\ =?  

a)

49+59=4 + 59 + 9=918=12\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{4\ +\ 5}{9\ +\ 9}=\frac{9}{18}=\frac{1}{2}  

b)

49+59=4+59=99=1\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{4+5}{9}=\frac{9}{9}=1  

c)

49+59=49 + 9 =418=29\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{4}{9\ +\ 9\ }=\frac{4}{18}=\frac{2}{9}  

d)

49+59=59 + 9=518\frac{4}{9}+\frac{5}{9}=\frac{5}{9\ +\ 9}=\frac{5}{18}  

65.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng:

(Phân số chỉ phần đã tô màu)

a)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}

b)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}

d)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}

66.

Tìm x:
x - 49=79\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

a)

79+49=119\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=718\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{18}  

d)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

67.

1 +23=?1\ +\frac{2}{3}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

68.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 27\frac{2}{7}  cái bánh, cô tặng Minh  17\frac{1}{7}  cái bánh, cô tặng Bình  47\frac{4}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

47\frac{4}{7}  cái bánh

b)

57\frac{5}{7}  cái bánh

c)

67\frac{6}{7}  cái bánh

d)

Tất cả cái bánh

69.

2+38=?2+\frac{3}{8}=?  

a)

21+38=2+31+8=59\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{2+3}{1+8}=\frac{5}{9}  

b)

21+38=16 + 31+8=199\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16\ +\ 3}{1+8}=\frac{19}{9}  

c)

2+ 38=58\frac{2+\ 3}{8}=\frac{5}{8}  

d)

21+38=168+38=198\frac{2}{1}+\frac{3}{8}=\frac{16}{8}+\frac{3}{8}=\frac{19}{8}  

70.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}