NEW
Font size
Worksheetssử 11(1-30) ghk2
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á phát triển với quy mô như thế nào?
A. Chỉ diễn ra ở ba nước Đông Dương.
B. Diễn ra ở hầu khắp các nước Đông Nam Á.
C. Chỉ diễn ra ở những nước Đông Nam Á hải đảo.
D. Chỉ diễn ra ở những nước Đông Nam Á lục địa.
Nội dung nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Phong trào dân tộc tư sản có bước tiến rõ rệt
B. Phong trào của sĩ phu phong kiến phát triển mạnh
C. Giai cấp công nhân bước lên vũ đài chính trị
D. Xuất hiện khuynh hướng cách mạng mới – khuynh hướng cách mạng vô sản
Nội dung nào không phản ánh đúng nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Mục tiêu giành độc lập được đặt ra rõ ràng
B. Có sự liên kết với các phong trào khác trong cả nước
C. Một số chính đảng tư sản được thành lập và có ảnh hưởng rộng rãi
D. Diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc ở Đông Nam Á ngay sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Đòi quyền tự do kinh doanh.
B. Đòi tự chủ về chính trị.
C. Đòi dùng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường.
D. Đòi độc lập, chủ quyền cho dân tộc.
Phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
A. Đảng Quốc dân đại hội.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Tân Việt Cách mạng đảng.
D. Việt Nam Quốc dân đảng.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh chống Pháp bùng nổ ở các nước Đông Dương nhằm
A. chống lại công cuộc xâm lược của thực dân Pháp.
B. chống lại chính sách khai thác tàn bạo của thực dân Pháp.
C. chống lại sự can thiệp của Pháp vào Đông Dương.
D. chống lại các chính quyền thân Pháp ở Đông Dương.
Cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào, kéo dài suốt hơn 30 năm đầu thế kỉ XX là?
A. khởi nghĩa của Hoàng thân Sivôtha.
B. khởi nghĩa Phacađuốc
C. khởi nghĩa Ong Kẹo và Commađam
D. khởi nghĩa Chậu Pachay
Cuộc khởi nghĩa chống Pháp tiêu biểu ở Campuchia trong những năm 20 của thế kỉ XX là
A. phong trào chống bắt phu, bắt lính ở Prâyveng.
B. phong trào chống bắt phu, bắt lính ở Côngpông Chàm.
C. phong trào chống bắt phu, bắt lính ở Côngpông Chơnăng.
D. cuộc khởi nghĩa chống Pháp của Phacađuốc.
Phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Đông Dương trong những năm 30 của thế kỉ XX đặt dưới sự lãnh đạo của
A. Đảng Quốc đại.
B. Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Đảng Dân tộc.
D. Đảng Cộng sản Lào.
Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 ở Đông Dương có tác dụng như thế nào đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Lào và Campuchia?
A. Thúc đẩy phong trào công nhân ở Lào, Campuchia phát triển
B. Đã đòi được các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân hai nước Lào và Campuchia.
C. Kích thích sự phát triển của phong trào đấu tranh dân chủ ở Lào, Campuchia.
D. Giải phóng nhân dân Lào và Campuchia khỏi ách thống trị thực dân.
Để cùng nhau chống chủ nghĩa phát xít, trong những năm 1936 – 1939, ở ba nước Đông Dương đã thành lập?
A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương
B. Mặt trận Dân tộc Đông Dương
C. Mặt trận Giải phóng Đông Dương
D. Mặt trận Đoàn kết Đông Dương
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Đông Nam Á lớn mạnh dần cùng với sự phát triển của kinh tế công thương nghiệp?
A. Giai cấp tiểu tư sản.
B. Giai cấp nông dân.
C. Giai cấp tư sản dân tộc.
D. Giai cấp tư sản mại bản.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh của nhân dân ba nước Đông Dương bùng nổ nhằm chống lại?
A. thực dân Anh.
B. thực dân Bồ Đào Nha.
C. đế quốc Mĩ.
D. thực dân Pháp.
Phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có điểm gì khác biệt so với giai đoạn trước?
A. Sự xuất hiện của khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. Giai cấp tư sản bước lên vũ đài chính trị.
C. Sự xuất hiện của khuynh hướng vô sản.
D. Các phong trào thu hút được mọi tầng lớp nhân dân.
Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước
A. Đức, Liên Xô, Anh
B. Đức, Italia, Nhật Bản
C. Italia, Hunggari, Áo
D. Mĩ, Liên Xô, Anh
Phe “Trục” được hình thành trong những năm 30 của thế kỉ XX thực chất là?
A. liên minh của các nước thực dân.
B. liên minh của các nước tư bản dân chủ.
C. liên minh của các nước phát xít.
D. liên minh của các nước thuộc địa.
Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” trong những năm 30 của thế kỉ XX là?
A. mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại với các nước tư bản Anh, Pháp, Mĩ.
B. đấu tranh cho phong trào giải phóng dân tộc và phong trào cộng sản quốc tế.
C. phát xít hóa tất cả các thuộc địa ở châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh.
D. tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực.
Trong những năm 30 của thế kỉ XX, Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ có thái độ nhượng bộ các nước phát xít, do?
A. sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít
B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô
C. lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản
D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít
Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách
A. không can thiệp vào tình hình các nước phát xít
B. không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu
C. không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ
D. không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít
Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?
A. Kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc
B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho Đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc
C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.
Sự kiện khởi đầu Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là?
A. quân đội Đức tấn công Ba Lan
B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức
C. Đức tấn công Anh, Pháp
D. Đức tấn công Liên Xô
Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, tháng 8/1939, Chính phủ Liên Xô đã
A. kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau
B. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít
C. liên minh với Đức nhằm chống lại Anh, Pháp
D. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức
Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô?
A. Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô
B. Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô
C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận
D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức
Năm 1938, Hít-le gây ra vụ Xuy-đét nhằm thôn tính quốc gia nào?
A. Ba Lan
B. Áo.
C. Phần Lan.
D. Tiệp Khắc.
Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì?
A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực
B. các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng
C. quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô
D. thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản
Trận đánh nào sau đây đã chuyển Hồng quân Liên Xô từ thế phòng thủ sang tấn công trên mọi mặt trận?
A. Trận Mátxcơva
B. Trận Cuốcxcơ
C. Trận Xtalingrát
D. Trận công phá Béclin
Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. phát xít Đức tấn công Liên Xô
B. liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen
C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng
Trước chính sách bành trước của các nước phát xít trong những năm 30 của thế kỉ XX, Chính phủ Mĩ đã có chủ trương gì?
A. Hợp tác với Anh, Pháp chống lại chủ nghĩa phát xít.
B. Chủ trương đoàn kết với Liên Xô chống phát xít.
C. Nhượng bộ phát xít, hòng đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
D. Không can thiệp vào các sự kiện ở bên ngoài châu Mĩ.
Hội nghị Muy-ních (29/9/1938) không có sự tham gia của quốc gia nào?
A. Đức.
B. Pháp.
C. Anh.
D. Liên Xô.
