Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 1

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khi giảm áp suất thì độ tan của chất khí vào dung môi lỏng sẽ
a)
A. Tăng lên
b)
B. Giảm đi
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Không xác định được sự thay đổi độ tan.
2.
Câu 2. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất khí vào dung môi lỏng sẽ
a)
A. Tăng lên
b)
B. Giảm đi
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Không xác định được sự thay đổi độ tan.
3.
Câu 3. Khi tăng nhiệt độ thì thường độ tan của chất rắn sẽ
a)
A. Tăng lên
b)
B. Giảm đi
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Không xác định được sự thay đổi độ tan.
4.
Câu 10. Để làm đông tụ một dung dịch keo, người ta có thể sử dụng các phương pháp sau:
a)
A. Giảm nhiệt độ; trộn thêm chất điện li; trộn với hệ keo trái dấu.
b)
B. Tăng nhiệt độ; trộn thêm chất điện li; trộn với hệ keo cùng dấu.
c)
C. Giảm nhiệt độ; trộn thêm chất điện li; trộn với hệ keo cùng dấu.
d)
D. Tăng nhiệt độ; trộn thêm chất điện li; trộn với hệ keo trái dấu.
5.
Câu 11. pH của dung dịch CH3COOH sẽ thay đổi thế nào nếu thêm vào đó một lượng chất tan CH3COONa?
a)
A. pH không thay đổi
b)
B. pH giảm đi.
c)
C. pH tăng lên.
d)
D. Không xác định được sự thay đổi.
6.
Câu 12. Áp suất hơi bão hòa của dung dịch chứa chất tan không bay hơi là:
a)
A. Áp suất do lượng hơi bão hòa của dung môi gây ra trên bề mặt pha lỏng tại điều kiện xác định.
b)
B. Áp suất do lượng hơi của dung môi gây ra trên bề mặt pha lỏng tại điều kiện xác định.
c)
C. Áp suất do lượng hơi bão hòa của chất tan gây ra trên bề mặt pha lỏng tại điều kiện xác định.
d)
D. Áp suất do lượng hơi của chất tan gây ra trên bề mặt pha lỏng tại điều kiện xác định
7.
Câu 1. Xét một pin có sơ đồ sau: (-) Zn ( Zn2+ (( Cu2+ (Cu (+). Khẳng định nào sau đây không đúng
a)
A. Cu là cực dương.
b)
B. Zn là cực âm.
c)
C. Khi pin hoạt động, cực (-) xảy ra quá trình khử.
d)
D. Khi pin hoạt động, cực (+) xảy ra quá trình khử
8.
Câu 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến chiều phản ứng oxi hóa – khử là
a)
A. Nhiệt độ và nồng độ.
b)
B. Nồng độ và pH.
c)
C. Nhiệt độ và pH.
d)
D. Nhiệt độ, nồng độ và pH.
9.
Câu 7. Xét một pin có sơ đồ sau: (-) Zn ( Zn2+ (( Cu2+ (Cu (+). Khẳng định nào sau đây không đúng
a)
A. Cu là cực dương.
b)
B. Zn là cực âm.
c)
C. Khi pin hoạt động, cực (-) xảy ra quá trình khử.
d)
D. Khi pin hoạt động, cực (+) xảy ra quá trình khử.
10.

Câu 4. So sánh áp suất hơi bão hòa của dung dịch NaOH và saccarozơ (C12H22O11) có cùng nồng độ molan trong điều kiện xác định

a)

b)

c)

d)

11.

Câu 5. So sánh nhiệt độ sôi của dung dịch NaOH và saccarozơ (C12H22O11) có cùng nồng độ molan trong điều kiện xác định

a)

b)

c)

d)

D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh.

12.

Câu 5. So sánh nhiệt độ sôi của dung dịch NaOH và saccarozơ (C12H22O11) có cùng nồng độ molan trong điều kiện xác định

a)

b)

c)

d)

D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh.

13.

Câu 6. So sánh nhiệt độ đông đặc của dung dịch BaCl2 và ancol etylic (C2H5OH) có cùng nồng độ molan trong điều kiện xác định

a)

b)

c)

d)

14.

Câu 7. Với dung dịch FeCl2, biểu thức liên hệ giữa độ điện ly a và hệ số Vanhoff i là

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 9. Cho hai dung dịch muối ăn (NaCl) và glucozo (C6H12O6) có cùng nồng độ molan trong cùng điều kiện xác định. Nếu so sánh áp suất hơi bão hòa (P) của hai dung dịch trên ta có:

a)

A. Pmuối ăn > Pglucozo

b)

. Pmuối ăn < Pglucozo

c)

C. Pmuối ăn = Pglucozo

d)

D. Không so sánh được.

16.

Câu 8. Với dung dịch axit yếu HA, biểu thức hằng số phân ly axit là

a)

b)

c)

d)

17.

Câu 13. Cho hai dung dịch muối ăn (NaCl) và glucozo (C6H12O6) có cùng nồng độ molan trong cùng điều kiện xác định. Nếu so sánh nhiệt độ sôi (ts) của hai dung dịch trên ta có:

a)

A. ts (muối ăn) < ts (glucozo)

b)

B. ts (muối ăn) = ts (glucozo)

c)

C. ts (muối ăn) > ts (glucozo)

d)

D. Không so sánh được.

18.

Câu 14. So sánh nhiệt độ đông đặc của dung dịch BaCl2 và ancol etylic (C2H5OH) có cùng nồng độ molan trong điều kiện xác định

a)

b)

c)

d)

D. Không đủ dữ kiện để so sánh

19.

Câu 15. Với dung dịch axit yếu HA, biểu thức hằng số phân ly axit là

a)

b)

c)

d)

20.

Câu 3. Phương trình điện cực của cặp oxi hóa khử 2 3 Cr O /Cr 2 7 − + được viết đầy đủ là:

a)

b)

c)

d)

21.

Câu 4. Phương trình điện cực của cặp oxi hóa khử 3 IO /I − − được viết đầy đủ là:

a)

b)

c)

d)

22.
a)

. 2,82 V

b)

2,82 V

c)

1,94 V

d)

. – 1,94 V

23.

a)

b)

c)

d)

24.

Câu 8. Phương trình điện cực của cặp oxi hóa khử 2 3 Cr O /Cr 2 7 − + được viết đầy đủ là:

a)

b)

c)

d)

25.

Câu 9. Phương trình điện cực của cặp oxi hóa khử PbO2/Pb2+ được viết đầy đủ là:

a)

A. PbO2 + H+ + 2e → Pb2+ + H2O

b)

B. PbO2 + 4H+ + 2e → Pb2+ + 2H2O

c)

C. PbO2 + H+ + 4e → Pb2+ + H2O

d)

D. PbO2 + 4H+ + 4e → Pb2+ + 2H2O

26.

Câu 10. Tại 250C, công thức Nernst (Nec) áp dụng cho cặp oxi hóa khử Cu2+/Cu là:

a)

b)

c)

d)