wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

22-10-2022 Lượng giác Chương 3 Lớp 10 (Miễn phí)

Total questions: 23

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

c2=a2+b22ab sinCc^2=a^2+b^2-2ab\ \sin C  

b)

c2=a2b22abcosCc^2=a^2-b^2-2ab\cos C  

c)

c2=a2+b22abcosCc^2=a^2+b^2-2ab\cos C  

d)

cosAa=cosBb\frac{\cos A}{a}=\frac{\cos B}{b}

2.

Công thức lượng giác nào sau nên được sử dụng?

a)

sin

b)

cos

c)

tan

d)

đáp án khác

3.

Dựa vào hình, chọn mệnh đề đúng.

a)

sin(Z)=513\sin\left(Z\right)=\frac{5}{13}

b)

sin(X)=513\sin\left(X\right)=\frac{5}{13}

c)

cos(X)=1312\cos\left(X\right)=\frac{13}{12}

d)

tan(Z)=1312\tan\left(Z\right)=\frac{13}{12}

4.

Công thức lượng giác nào sau nên được sử dụng?

a)

sin

b)

cos

c)

tan

d)

cot

5.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

sin(47°)=x28\sin\left(47\degree\right)=\frac{x}{28}

b)

cos(47°)=x28\cos\left(47\degree\right)=\frac{x}{28}

c)

tan(47°)=x28\tan\left(47\degree\right)=\frac{x}{28}

d)

cos(47°)=28x\cos\left(47\degree\right)=\frac{28}{x}

6.

Công thức lượng giác nào sau nên được sử dụng?

a)

sin

b)

cos

c)

tan

d)

khác

7.

Góc A=?\angle A=?  

a)

58°58\degree

b)

61°61\degree

c)

78°78\degree

d)

74°74\degree

8.

Nếu bạn biết được cạnh huyền và cạnh kề, bạn biết giá trị lượng giác nào sau đây?

a)

sin

b)

cos

c)

tan

d)

cot

9.

Công thức của định lí Sin

a)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

b)

sinAa=sinBb=sinCc\frac{\sin A}{a}=\frac{\sin B}{b}=\frac{\sin C}{c}

c)

sin(A)sin(B)sin(C)=1\sin\left(A\right)\sin\left(B\right)\sin\left(C\right)=1

d)

S=12ab sinCS=\frac{1}{2}ab\ \sin C  

10.

Tìm số đo của góc x

a)
52
b)
33
c)
41
d)
29
11.

Tìm x

a)
52
b)
33
c)
41
d)
29
12.

Tìm BC.

a)

33

b)

24

c)

12

d)

29

13.

AB = ?

a)

10

b)

8

c)

6.1

d)

4.9

14.

Chọn (những) mệnh đề đúng.

a)

cosA2+cosB2=cosC2\cos A^2+\cos B^2=\cos C^2  

b)

a2b2+c2=2bc cosAa^2-b^2+c^2=2bc\ \cos A  

c)

a2b2+c2=2ac cosBa^2-b^2+c^2=2ac\ \cos B  

d)

a2=b2+c22bc cosAa^2=b^2+c^2-2bc\ \cos A  

15.

AC = ?

a)

12

b)

10

c)

23

d)

14

16.

Tại sao bạn KHÔNG thể giải tam giác bằng cách sử dụng định luật sin?

a)

Chưa biết các cạnh.

b)

Không có góc vuông.

c)

Độ dài được tính bằng cm.

d)

Chưa biết các góc.

17.

Muốn dùng Định lý Cos cần biết

a)

một góc và 2 cạnh kề

b)

một góc và cạnh đối diện

c)

3 góc

d)

tam giác vuông

18.

Tìm bb  .

a)

5.3

b)

17

c)

18.5

d)

23.4

19.

Tìm góc A\angle A  .

Tỷ lệ các cạnh có thể không chính xác.

a)

0.64°0.64\degree  

b)

53.2°53.2\degree  

c)

90°90\degree  

d)

36.9°36.9\degree  

20.

x?x\approx?  

a)

3.85

b)

4.25

c)

3.35

d)

5.65

21.

Tìm AB.

(Gợi ý: bạn cần biết gì trước; 1 yd = 0.91 m)

a)

18 yd

b)

21 yd

c)

17 yd

d)

28 yd

22.

Chiều cao ban đầu của tháp nghiêng Pisa là 56,2356 mét. Ở cách chân tháp 42,672 mét, góc đo (màu đỏ) là 59°.59\degree. Góc giữa tháp với mặt đất không còn là góc vuông mà là bao nhiêu?

a)

76°76\degree  

b)

91°91\degree  

c)

85°85\degree  

d)

80°80\degree  

23.

Bạn Ba và Trung đang đứng cách nhau 25 mét sân trường phát hiện ra bạn My đang ở trên tầng. Góc nâng từ Ba đến My là 55 độ và từ Trung đến My là 63 độ. Khoảng cách giữa My và Ba là bao xa?

a)
25.23
b)
23.19
c)
22.15
d)
20.85