Font size
WorksheetsCĐ 1.1 Viêm ruột thừa - Viêm phúc mạc
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Phẫu thuật sạch.
Phẫu thuật sạch-nhiễm.
Phẫu thuật nhiễm.
Phẫu thuật bẩn.
Câu (736). BN nam, 50 tuổi, nhập viện vì đau HCP 5 ngày. Khám LS: bụng mềm, đề kháng (-), phản ứng dội (-). BC 9,000/mm3. Siêu âm thấy vùng HCP có cấu trúc thâm nhiễm mỡ d#5 cm nghi ngờ đám quánh ruột thừa. Thái độ xử trí phù hợp là gì? (2018 – YLT)
Chọc hút dẫn lưu dưới siêu âm.
PTNS dẫn lưu cấp cứu.
PTNS cắt ruột thừa cấp cứu.
PT cắt RT lạnh.
Mổ mở cắt ruột thừa, dẫn lưu cấp cứu.
12-24h
1-2 ngày
3-5 ngày
5 - 7 ngày
1 - 2 tuần
Câu 47. Bệnh nhân nam, 27 tuổi, đau hố chậu phải 3 ngày, chán ăn, sốt 39,50C.
Khám: ấn đau nhiều kèm đề kháng vừa vùng hố chậu phải, hông phải và hạ vị . Hố chậu trái ấn đau nhẹ.
Bạch cầu 27,5K/µL (Neu 90%). Siêu âm có tụ dịch hố chậu phải và có dấu ấn hình bia ở hố chậu phải kích thước 12mm.
Bệnh nhân này bị viêm ruột thừa thể gì?
A. Viêm phúc mạc toàn thể
B. Đám quánh ruột thừa
C. Viêm ruột thừa nung mủ
D. Áp-xe ruột thừa
E. Viêm phúc mạc khu trú
Câu 23. Bệnh nhân nam, 23 tuổi, nhập viện vì đau bụng 1 ngày
Bệnh nhân đau hố chậu phải âm ỉ, tăng dần, tăng khi đi lại, buồn nôn, không nôn, tiêu chảy 3 lần.
Khám: vẻ mặt lừ đừ, sốt 38 độ C. Bụng mềm, ấn đau ¼ dưới phải mức độ vừa
Siêu âm: ruột thừa đường kính 10mm, thành ruột thừa 4mm. WBC: 9 K/µL
Chỉ định nào sau đây là phù hợp?
a. Theo dõi thêm tình trạng bụng
b. Chụp cắt lớp vi tính bụng chậu có cản quang
c. Chụp cộng hưởng từ bụng chậu có cản từ
d. Mổ cấp cứu cắt ruột thừa
e. Đợi 6 tiếng sau XN và siêu âm kiểm tra
Chọn
mở bụng trên rốn khâu thủng dd-tt
mở bụng đường McBurney cắt ruột thừa
PTNS cắt RT, dẫn lưu
PTNS thám sát tìm lỗ thủng
đổi sang Cipro uống
Ngưng kháng sinh
duy trì cefta TM
đổi sang imipenem
chọn
PTNS dẫn lưu cấp cứu
PT cắt RT lạnh
PTNS cắt RT cấp cứu
chọc hút dẫn lưu dưới siêu âm
phương pháp điều trị áp xe RT sau đây là đúng
KS uống - PT bán khẩn
KS tiêm mạch - PT cấp cứu
KS tiêm mạch - PT chương trình
KS uống - PT chương trình
siêu âm bụng mỗi 6 giờ
nội soi ổ bụng chẩn đoán
MRI bụng chậu
CT scan bụng chậu
MRI bụng chậu
CT scan bụng chậu
Siêu âm bụng mỗi 6 giờ
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
thái độ xử trí phù hợp với áp xe ruột thừa là gì?
PTNS cắt RT cấp cứu
PTNS dẫn lưu cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu dưới siêu âm
PT cắt RT lạnh
PTNS cắt RT cấp cứu
PTNS dẫn lưu cấp cứu
PT cắt RT lạnh
Mổ mở cắt RT, dẫn lưu cấp cứu
Giai đoạn viêm
Giai đoạn tăng sinh
Giai đoạn sửa chữa
Giai đoạn thành sẹo
nang hoàng thể xuất huyết
VRT
thai ngoài TC vỡ
cơn đau quặn thận
viêm manh tràng
nhịn ăn uống truyền dịch
nhịn ăn uống, truyền dịch, giảm đau
truyền dịch, KS
nhịn ăn uống, truyền dịch và KS
nhịn ăn uống, truyền dịch, giảm đau và KS
tiếp tục KS và giảm đau không mổ
cho BN nhập viện tiếp tục theo dõi và đánh giá lại chẩn đoán
Tư vấn cho BN để chọn lựa PT hay tiếp tục KS
vẫn tiến hành PT khi có phòng mổ
Dấu hiệu VRT, chọn câu sai
A
B
C
D
E
áp xe RT
đám quánh RT
VPM khu trú
VPM toàn thể
nhiễm trùng tiểu
VRT cấp
viêm manh tràng
thai ngoài tử cung
nội soi đại tràng
cho BN về bv huyện điều trị tiếp
cho KS uống 2 tuần và tái khám
cho nhập viện để chẩn đoán và điều trị
MRI bụng chậu
siêu âm bụng
CT bụng
X quang bụng đứng
viêm loét dạ dày
VRT
thai ngoài tử cung
rối loạn tiêu hóa
VRT
cơn đau quặn thận
thai ngoài tử cung
nang hoàng thể xuất huyết
CT
x quang bụng
siêu âm âm đạo
nội soi ổ bụng chẩn đoán
CRP
viêm mủ
VPM khu trú
VPM toàn thể
áp xe
VRT hoại tử
VRT nung mủ
VRT sung huyết
VRT vỡ
triệu chứng gặp trong tất cả VRT
chán ăn buồn nôn
đau hố chậu phải
HC nhiễm trùng
đề kháng thành bụng
VRT cấp
ung thư đại tràng
viêm ruột do thức ăn
HC ruột kích thích
thai ngoài vỡ
VRT
nang hoàng thể xuất huyết
viêm manh tràng
trong áp xe RT, vi khuẩn ít gặp nhất
Staphylococcus aureus
Bacteroides fragilis
Streptococcus faecalis
E.coli
Bacteroides melanococcus
áp xe túi cùng Douglas
rò manh tràng
chảy máu ổ bụng
áp xe giữa các quai ruột
siêu âm bụng
CRP
CTM
x quang bụng đứng
TPTNT
Loại vi khuẩn THƯỜNG GẶP NHẤT trong viêm phúc mạc thứ phát là gì?
Escherichia coli
Enterococcus
Bacteroides fragilis
Clostridium
Triệu chứng lâm sàng/ cận lâm sàng nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với viêm phúc mạc ?
a. Sốt kèm lạnh run
b. Chướng bụng
c. Cảm ứng phúc mạc
d. WBC giảm
e. Pro-calcitonin giảm
Trong phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc thứ phát, loại dịch nào sau đây được ưu tiên sử dụng khi rửa bụng ?
a. Dung dịch glucose 10%
b. Dung dịch glucose 20%
c. Dung dịch nước cất
d. Dung dịch NaCl 0,9%
e. Dung dịch Povidine pha loãng
Triệu chứng nào KHÔNG xuất hiện trong viêm phúc mạc ?
a. Bụng di động kém theo nhịp thở.
b. Bụng co cứng.
c. Có dấu đề kháng hay cảm ứng phúc mạc.
d. Bụng chướng.
e. Dấu rắn bò.
Nói về giá trị của cận lâm sàng trong chẩn đoán viêm phúc mạc, câu nào sau đây là SAI ?
a. Xquang bụng đứng có thể chẩn đoán một số nguyên nhân gây viêm phúc mạc.
b. Siêu âm tìm dịch bụng và khảo sát một số cơ quan trong ổ bụng.
c. Chụp CT scan bụng chậu cho nhiều thông tin chẩn đoán viêm phúc mạc hơn Xquang và siêu âm.
d. Kết quả chụp CT scan bụng giúp chẩn đoán xác định viêm phúc mạc.
e. Chọc dò dịch ổ bụng có thể giúp xác định viêm phúc mạc.
Bệnh nhân nữ 48 tuổi nhập viện vì đau bụng. 2 ngày nay đau bụng liên tục khắp bụng, tăng dần, kèm buồn nôn, nôn, tiêu chảy và lạnh run.
Tiền căn có GERD, tăng huyết áp và nhiễm viêm gan siêu vi C.
Khám: BN sốt 38 độ C, huyết động ổn định, có tình trạng vàng da. Khám bụng thấy có sao mạch, bụng căng và có dấu sóng vỗ, ấn đau khắp bụng, đề kháng nhẹ.
Chẩn đoán nào được nghĩ đến
a. Viêm túi mật cấp
b. Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
c. Viêm tụy cấp
d. Thủng ổ loét dạ dày tá tràng
e. VPM nguyên phát
Tác nhân nào sau đây HIẾM GẶP trong những trường hợp viêm phúc mạc thứ phát:
a. E.coli
b. Klebsiella sp
c. Acinetobacter sp
d. Clostridium sp
e. Staphylococcus sp
CHỌN CÂU SAI, yếu tố có ảnh hưởng đến VPM
số lượng và độc lực VK
tiền sử PT cũ vùng bụng
hóa chất trong xoang PM
dị vật trong xoang PM
một số chất cơ thể tiết ra
chọn
A
B
C
D
E
Bệnh nhân nam 18 tuổi, bệnh cảnh viêm ruột thừa cấp 2 ngày nay, chưa biến chứng, bụng
mềm, ấn đau HCP, BC 18k, NEU 87%. Hỏi phòng mổ chưa có phòng thì có thể trì hoãn mổ cắt
ruột thừa trong tối đa bao lâu?
A. Trì hoãn tối đa 6h cho tới lịch mổ chương trình kế tiếp
B. Trì hoãn tối đa 12h cho tới lịch mổ chương trình kế tiếp
C. Trì hoãn tối đa 24h cho tới lịch mổ chương trình kế tiếp
D. Trì hoãn tối đa 8h cho tới lịch mổ chương trình kế tiếp
Bệnh nhân nam, 50 tuổi, đang điều trị tại khoa tim mạch vì Nhồi máu cơ tim, đang thở oxi 6l/p,
2 ngày nay đau âm ỉ HCP, siêu âm thấy ruột thừa 8mm ấn ko xẹp, siêu âm thấy sỏi phân kẹt
ruột thừa. Hỏi điều gì sẽ khiến cho điều trị nội khoa viêm ruột thừa thất bại
A. Sỏi phân kẹt ruột thừa
B. Đau HCP 2 ngày
C. Ruột thừa 8mm
D. NMCT
Bệnh nhân nam, 37t, nhập viện vì đau hố chậu phải.. Bệnh 7 ngày, bệnh nhân đau thượng vị, sau đó chuyển khu trú HCP, chán ăn, sốt không rõ nhiệt độ, không nôn, không buồn nôn, tiêu tiểu được. Tiền căn chưa ghi nhận bệnh lý nội, ngoại khoa.
Khám: Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc được, Vẻ mặt nhiễm trùng. SInh hiệu: M 100 l/p, HA 120/70 mmHg. T0 38.5 độC, nhịp thở 18l/p. Bụng : ấn đau HCP, HCP có khối u, kích thước #4x5cm, mật độ chắc, giới hạn rõ, di động kém, ấn đau, đề kháng. Chẩn đoán nào sau đây ÍT PHÙ HỢP nhất?
Đám quánh ruột thừa
Áp xe ruột thừa
U manh tràng
Viêm túi thừa manh tràng thủng
Một người đau âm ỉ vùng rốn 2 ngày, tiêu lỏng , chán ăn, đi khám ở bv khác được nội soi ghi nhận viêm hang vị, Hp(+), được điều trị nhưng không đỡ . Sau đó 5 ngày bệnh nhân đau nhiều HCP, sờ được một khối chắc liên tục với thành bụng , ấn nông đau ít, ấn sâu đau, chấn đoán nào ít nghĩ nhất?
Áp xe ruột thừa
Áp xe túi thừa
Đám quánh ruột thừa
U manh tràng biến chứng viêm quanh u
Bệnh nhân nam 75 tuổi, nhập viện vì đau bụng. CNV 3 ngày, đau bụng âm ỉ thượng vị. 2 ngày nay đau nhiều khắp bụng, nhiều nhất ở hạ vị hố chậu 2 bên. Không tiền căn đặc biệt. LS khám sốt cao, mạch nhanh, huyết áp ổn, vẻ mặt nhiễm trùng nhiễm độc, khám có bụng chướng hơi. Chẩn đoán phù hợp nhất là?
Viêm phúc mạc ruột thừa
Viêm phúc mạc do thủng tạng rỗng
Ung thư đại tràng sigma
Viêm đại tràng
Hình ảnh nào không phù hợp với ruột thừa?
Đường kính ruột thừa > 4mm
Thành ruột thừa dày 3 mm
Thành mất liên tục
Dịch quanh ruột thừa
Bn tắc ruột do u. Mạch nhanh, sốc ( HA 80/60 mmHg), bụng chướng, vẻ nhiễm trùng ( sốt). Khám ấn đau khắp bụng, chướng đều. CT scan bụng: dành thành một đoạn dài 5 cm đại tràng chậu hông. Manh tràng dãn to d#11cm, đoạn đầu manh tràng có thành mất dấu hiệu liên tục
Viêm phúc mạc do thủng manh tràng/ Tắc ruột do U sigma
Sốc nhiễm trùng/Viêm phúc mạc do thủng manh tràng
Viêm phúc mạc ruột thừa
Viêm phúc mạc do thủng túi thừa
Biến chứng bục xì miệng nối tiêu hóa xảy ra vào thời điểm nào
24h sau mổ
1-2 ngày sau mổ
3-5 ngày sau mổ
Trên 7 ngày sau mổ
Thời gian sử dụng ARV tốt nhất sau phơi nhiễm
15-30 phút
1-2 giờ
1-2 ngày
3 ngày
Tiếp cận trong cấp cứu nào sau đây là sai?
Đặt sonde tiểu khi bệnh nhân tiểu máu
Tiếp cận ABCD
Cố định xương lớn gãy
Băng cố định mảng sườn di động
Bệnh nhân nữ 25 tuổi, đau bụng 1 ngày, được chẩn đoán VRT cấp, giai đoạn viêm mủ (chưa vỡ). Bệnh nhân được chỉ định cắt ruột thừa nội soi. Phân loại phẫu thuật cho bệnh nhân
Sạch
Sạch nhiễm
Nhiễm
Bẩn
