wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là:

a)

Độ cứng, độ bền

b)

Độ dẻo, độ cứng

c)

Độ cứng, độ bền, độ dẻo

d)

Độ dẻo, độ bền

2.

δ (%) đặc trưng cho

a)

Độ dẻo của vật liệu

b)

Độ bền kéo

c)

Độ bền nén

d)

khả năng chống biến dạng dẻo

3.

Poliamit là

a)

Vật liệu compozit

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Nhựa nhiệt dẻo

d)

Nhựa nhiệt cứng

4.

Có mấy loại giới hạn bền

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

5.

Độ bền là gì?

a)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu

d)

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới dạng tác dụng ngoại lực

6.

Độ dẻo biểu thị khả năng

a)

Chống lại biến dạng dẹo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

7.

Độ dãn dài tương đối của vật liệu càng lớn thì

a)

Độ bền kéo càng lớn

b)

Độ bền nén càng lớn

c)

Độ bền càng lớn

d)

Độ dẻo càng lớn

8.

Pooliamit (PA) là

a)

Vật liệu vô cơ

b)

nhựa nhiệt cứng

c)

nhựa nhiệt dẻo

d)

vật liệu compozit

9.

Độ cứng Vicker dùng để đo

a)

Vật liệu có độ cứng thấp

b)

Vật liệu có độ cứng cao

c)

Vật liệu có độ cứng trung bình

d)

Vật liệu có độ cứng cao và trung bình

10.

Độ cứng Rocven dùng khi đo độ cứng các loại vật liệu có độ cứng

a)

Cao

b)

thấp

c)

khá cao

d)

Trung bình hoặc cao

11.

Tiền Poolime thuộc loại vật liệu nào

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt cứng

c)

Vật liệu giấy

d)

Vật liệu vô cơ

12.

Đâu là nhược điểm của phương pháp đúc

a)

Không chế tạo được chi tiết hoặc phôi có hình dạng phức tạp

b)

Điều kiện làm việc nặng nhọc

c)

Tạo ra khuyết tật, rỗ khí, rỗ xỉ

d)

Dễ bị cong vênh hoặc nứt

13.

Công nghệ chế tạo phôi có phương pháp sau

a)

Gia công áp lực, rèn tự do, dập thể tích

b)

Cắt, hàn, nấu chảy kim loại

c)

tiến hành làm khuôn, nấu kim loại

d)

Đúc, gia công áp lực, hàn

14.

Vật liệu làm khuôn cát có thành phần là

a)

Nước và chất kết dính

b)

Cát, chất dính kết và nước

c)

Cát và nước

d)

cát và chất dính kết

15.

Chọn câu đúng nhất. Đúc là

a)

Rót kim loại vào khuôn

b)

Làm biến dạng vật liệu

c)

Ghép kim loại với nhaub

d)

Rót kim loại vào khuôn sau đó làm biến dạng vật liệu

16.

vật đúc được sử dụng ngay gọi là gì

a)

Phôi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi và gia công khác

d)

Phôi đem đi gia công

17.

Bước thứ ba của đúc là

a)

tiến hành làm khuôn

b)

Chuẩn bị mẩu và vật liệu làm khuôn

c)

Chuẩn bị vật liệu nấu

d)

Nấu chảy và rót kim loại vào kuoon

18.

Hàn là phương pháp

a)

Nối các chi tiết lại với nhau

b)

Nấu lỏng kim loại

c)

sử dụng áp lực

d)

Nối các chi tiết lại với nhau và nấu lỏng các chi tiết

19.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

20.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

c)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

21.

ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

22.

Định nghĩa của phương pháp gia công áp lực

a)

Khối lượng vật liệu thay đổi

b)

Thành phần vật liệu thay đổi

c)

Làm kim loại nóng chảy

d)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

23.

công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có đặc điểm gì

a)

Khối lượng, thành phần vật liệu không thay đổi

b)

Khối lượng, thành phần vật liệu thay đổi

c)

Khối lượng, hình dạng thay đổi

d)

Khối lượng, hình dạng không thay đổi

24.

Ưu điểm của gia công áp lực là có thể gia công

a)

Vật liệu có cấu tạo phức tạp

b)

Vật liệu có khối lượng lớn

c)

tạo chi tiết có cơ tính cao

d)

Vật liệu có tính cứng cao

25.

Hàn hơi gồm:

a)

Kìm hàn, que hàn, vật hàn, mỏ hàn

b)

Que hàn, mỏ hàn, ống dẫn khí oxi, kìm hàn

c)

Ống dẫn khí axetilen, ống dẫn khí oxi, que hàn, kìm hàn

d)

Ống dẫn khí axetilen, ống dẫn khí oxi, que hàn, mỏ hàn

26.

để cắt gọt kim loại dao cắt phải đảm bảo yêu cầu

a)

Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phôi

b)

Độ cứng của bộ phận cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi

c)

Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng hơn độ cứng của phôi

d)

Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi

27.

Trong chuyển động tiến dao dọc

a)

Dao tịnh tiến dọc phôi

b)

Dao tịnh tiến dọc phôi và đi vào tâm phôi

c)

Dao đi vào tâm phôi

d)

dao chuyển động để cắt phôi

28.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

cụ cắt

b)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

29.

Để cắt vật liệu

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

d)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

30.

Phôi là gì?

a)

Phần Vật Liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm

b)

Phần Vật Liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm

c)

Phần Vật Liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại

d)

Vật liệu ban đầu dùng trong gia công

31.

Phoi là gì

a)

Phần Vật Liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại

b)

Phần Vật Liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm

c)

Phần Vật Liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm

d)

Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công

32.

Các chuyển động trong khi tiện là

a)

Chuyển động cắt

b)

Chuyển động tiến dao ngang

c)

Chuyển động tiến dao dọc

d)

Chuyển động cắt và chuyển động tiến dao

33.

Có mấy loại chuyển động tiến dao

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

34.

Chuyển động tiến dao ngang để gia công

a)

Các loại ren

b)

Các mặt côn và mặt định hình

c)

Các bề mặt đầu

d)

Các mặt trụ tròn

35.

Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công

a)

các loại ren

b)

các mặt côn và mặt định hình

c)

các bề mặt đầu

d)

các mặt trụ tròn

36.

Trong quá trình tiện, dao tiện sẽ chuyển động

a)

Quay tròn

b)

Tiến dao dọc và tiến dao ngang

c)

tiến dao ngang

d)

tiến dao dọc

37.

độ chính xác của gia công tiện không phụ thuộc yếu tố nào

a)

Độ chính xác của máy tiện

b)

Tốc độ quay của phôi

c)

Độ cứng vững của hệ thống công nghệ

d)

Dụng cụ cắt

38.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

39.

nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

Ý thức của con người

b)

ý thức của con người và quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không Qua xử lý

c)

Không phải ý thức của con người và quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không Qua xử lý

d)

Quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không Qua xử lý

40.

Chuyển động tiến dao dọc để gia công

a)

các loại ren

b)

các mặt côn và mặt định hình

c)

các mặt trụ tròn

d)

các bề mặt đầu

41.

Công dụng của rô bốt là

a)

dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

dùng trong dây chuyền sản xuất công nghiệp, thay thế con người làm việc trong môi trường độc hại nguy hiểm

42.

Máy tự động được chia làm mấy loại

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

43.

Máy tiện CNC là

a)

máy tự động

b)

máy tự động cứng

c)

máy tự động mềm

d)

người máy công nghiệp

44.

Nhược điểm của máy tự động cứng là

a)

Giá thành cao

b)

Khó thay đổi chương trình hoạt động

c)

Chất lượng sản phẩm không dạt yêu cầu

d)

Máy cồng kềnh, khó di chuyển

45.

Nhược điểm của máy tự động mềm

a)

Chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu

b)

Khó thay đổi chương trình hoạt động

c)

giá thành cao

d)

máy cồng kềnh, khó di chuyển

46.

giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí

a)

Tích cực trồng cây xanh

b)

sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

c)

xử lý dầu mỡ và nước thải

d)

khai thác khoáng sản một cách triệt để

47.

“Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:

a)

người máy công nghiệp

b)

dây chuyền tự động

c)

máy tự động cứng

d)

máy tự động mềm

48.

Động cơ đốt trong là loại động cơ

a)

biến cơ năng thành nhiệt năng

b)

Biến cơ năng thành điện năng

c)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

49.

Chọn phát biểu sai

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

50.

động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ học diễn ra ở đâu

a)

Trong xilanh của động cơ

b)

Ngoài xilanh của động cơ

c)

Trong nồi hơi

d)

Trong cácte

51.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong có bao nhiêu hệ thống chính

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

52.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ diezen không có

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

hệ thống khởi động

c)

Hệ thống làm mát

d)

Hệ thống đánh lửa

53.

Điểm chết là điểm mà tại đó

a)

Piston ở xa tâm trục khuỷu

b)

Piston ở gần tâm trục khuỷu

c)

Piston đổi chiều chuyển động

d)

Cả ba ý đều đúng

54.

Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

55.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:

a)

S=R

b)

S= 1R\frac{1}{R}

c)

S=2R

d)

S= R2\frac{R}{2}

56.

phương tiện nào sau đây sử dụng trực tiếp nguồn động lực của động cơ đốt trong

a)

Tivi

b)

Tàu thủy

c)

Máy khâu

d)

máy giặt

57.

thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh piston khi pittông ở điểm chết được gọi là

a)

Thể tích một phần VMP

b)

Thể tích công tác VCT

c)

Thể tích buồng cháy VBC

d)

Thể tích toàn thần VTP

58.

Thể tích buồng cháy là

a)

Thể tích xilanh khi pittong ở điểm chết dưới

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết

d)

Thể tích xi lanh khi pittong ở điểm chết trên

59.

thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông gọi là

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích công tác

c)

Thể tích buồng nén

d)

Thể tích buồng cháy

60.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Vct = Vtp - Vbc

b)

Vtp = Vct - Vbc

c)

Vtp = Vbc - Vct

d)

Vct = Vtp . Vbc

61.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số

a)

Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

c)

Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần

d)

Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác

62.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, thải

c)

Nạp, nén dãn nở, thải

d)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

63.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:

a)

4 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

1 vòng

64.

Động cơ 4 kì là loại động cơ có

a)

1 chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittong

b)

1 chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittong

c)

1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600

d)

1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800

65.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:

a)

2 vòng

b)

4 vòng

c)

3 vòng

d)

1 vòng

66.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pittong lên xuống :

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

1 lần

d)

4 lần

67.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay:

a)

4 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

1 vòng

68.

Động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

động cơ đốt trong điêzen thường có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống chính

a)

4 cơ cấu 2 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

d)

5 cơ cấu và 2 hệ thống

70.

Kết luận nào dưới đây là sai: khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì: 

a)

Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về 

b)

Trục khuỷu quay được 2 vòng. 

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần. 

d)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần

71.

Các xupap của ĐCĐT 4 kỳ hoạt động ở các kỳ

a)

nạp và thải khí

b)

nạp và nén khí

c)

nổ và nén khí

d)

nổ và thải khí

72.

Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là 

a)

kỳ hút

b)

kỳ nổ

c)

kỳ thải

d)

kỳ nén

73.

nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng vào kì nào

a)

Cuối kỳ nén

b)

kỳ nổ

c)

kỳ thải

d)

kỳ nạp

74.

ở cuối kỳ nén của động cơ Diesel bốn kỳ bộ phận nào làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu diesel vào xi lanh

a)

vòi phun

b)

Buzi

c)

Xpap nạp

d)

Bộ chế hòa khí

75.

nhiên liệu diesel được đưa vào buồng đốt của động cơ đốt trong ở kì nào

a)

kỳ hút

b)

cuối kỳ nén

c)

cuối kỳ hút

d)

kỳ nén

76.

sự hình thành hòa khí ở động cơ diezen ở

a)

Đầu kì cháy dãn nở

b)

Ngoài xilanh

c)

Đầu kì nạp

d)

Cuối kì nạp