wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 2

Total questions: 68

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?
a)
Điều kiện sai.
b)
Điều kiện đúng.
c)
Khi tìm được output.
d)
Khi đủ số vòng lặp.
2.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng
a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

3.
Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?
a)
Cấu trúc tuần tự.
b)
Cấu trúc lặp.
c)
Cấu trúc rẽ nhánh.
d)
Đáp án khác.
4.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là
a)
Cấu trúc tuần tự.
b)
Cấu trúc rẽ nhánh.
c)
Cấu trúc lặp.
d)
Cả ba cấu trúc.
5.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
a)
Ngày tắm hai lần.
b)
Học bài cho tới khi thuộc bài.
c)
Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
d)
Ngày đánh răng hai lần.
6.
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước
a)
while <điều kiện> to <câu lệnh>.
b)
while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
c)
while <điều kiện> do: <câu lệnh>.
d)
while <điều kiện>: <câu lệnh>.
7.
Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?
a)
str.
b)
int.
c)
bool.
d)
float.
8.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)
a)
Trên màn hình xuất hiện một số 10.
b)
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
c)
Trên màn hình xuất hiện một số 11.
d)
Chương trình bị lặp vô tận.
9.
Chỉ số của danh sách được đánh từ trái sang phải, bắt đầu từ?
a)
1
b)
0
c)
-1
d)
tùy ý.
10.
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? S = [] for x in range(10): m=int(input()) S.append(m)
a)
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách S có 10 phần tử là số nguyên.
b)
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách S có 10 phần tử là số thực.
c)
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách S có 10 phần tử là xâu.
d)
Không có đáp án đúng.
11.
Danh sách S sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> S = [2, 3, 5, 6] >>> S. append(4) >>> remove(5)
a)
2, 3, 4, 5, 6, 4.
b)
2, 3, 4, 5, 6.
c)
2, 4, 5, 6.
d)
2, 3, 6, 4.
12.
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
a)
< tên danh sách > ==[].
b)
< tên danh sách > = 0.
c)
< tên danh sách > = [].
d)
< tên danh sách > = [0].
13.
Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?
a)
< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
b)
< tên danh sách > = [].
c)
[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
d)
< tên danh sách > = [0].
14.
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
a)
list.
b)
int.
c)
float.
d)
string.
15.
Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?
a)
list.
b)
bool.
c)
str.
d)
int.
16.
Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1.4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
a)
1.4.
b)
đông.
c)
hạ.
d)
3.
17.
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
a)
append().
b)
pop().
c)
clear().
d)
remove().
18.
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4) in A
a)
True.
b)
False.
c)
Không xác định.
d)
Câu lệnh bị lỗi.
19.
Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?
a)
remove().
b)
insert().
c)
append().
d)
clear().
20.
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> remove(2) >>> print(A)
a)
[1, 2, 3, 4].
b)
[2, 3, 4, 5].
c)
[1, 2, 4, 5].
d)
[1, 3, 4, 5].
21.
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
a)

insert(2, 4).

b)

insert(4, 2).

c)

insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

22.
Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
a)
True hoặc False.
b)
True hoặc false.
c)
true hoặc false.
d)
True và False.
23.
Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?
a)

append().

b)

clear().

c)

insert().

d)

remove().

24.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Lệnh del() có chức năng xoá một phần tử có chỉ số cho trước.

25.
Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

26.
Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
a)

True.

b)

true.

c)

False.

d)

Đáp án khác.

27.
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
a)

in.

b)

int.

c)

range.

d)

append.

28.
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

29.
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?
a)

str(s).

b)

len(s).

c)

length(s).

d)

s.len().

30.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = “abcdefg” >>> print(s[2])
a)

‘c’.

b)

‘b’.

c)

‘a’.

d)

‘d’.

31.
Cho S1 = “12345”, S2 = “3e4r45”, S3 = “45”. Kết quả của biểu thức sau? S3 in S1 S3 in S2
a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

32.
Trong Python, dữ liệu nào không phải xâu:
a)

'This is a string in Python' message = "This is also a string".

b)

"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'.

c)

Không có xâu bị lỗi.

d)

'It\'s also a valid string'

33.
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

34.
Cho xâu s1=’abc’, xâu s2=’abc’. Khẳng định nào sau đây đúng
a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

35.
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

36.
Chương trình sau cho kết quả là? name = "Codelearn" print(name[0])
a)
“C”.
b)
“o”.
c)
“c”.
d)
Câu lệnh bị lỗi.
37.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

38.
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu
a)

split().

b)

join().

c)

remove().

d)

copy().

39.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
Báo lỗi.
40.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> “abcdabcd”. find(“cd”) >> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
a)
2, 6.
b)
3, 3.
c)
2, 2.
d)
2, 7.
41.
Kết quả của chương trình sau là gì? >>> s = “Một năm có bốn mùa” >>> s.split() >>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h” >>> st.split(‘,’)
a)

‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].

b)

[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].

c)

‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’

d)

[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.

42.
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

43.
Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?
a)

Lệnh join().

b)

Lệnh split().

c)

Lệnh len().

d)

Lệnh find().

44.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu phẩy (,).

45.
Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu x = "Hello World" print(…)
a)

x. len().

b)

len(x).

c)

copy(x).

d)

x. length().

46.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)
a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: “Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách xâu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

48.
Muốn nối danh sách gồm các từ thành một xâu ta dùng lệnh nào?
a)

Lệnh join().

b)

Lệnh split().

c)

Lệnh len().

d)

Lệnh find().

49.
Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)
a)

‘GoodAfternoon’.

b)

‘GoodAfternoon!’.

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

‘Good Afternoon !’.

50.
Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)
a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

51.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

52.
Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))
a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

53.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thân hàm trong Python?
a)
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thụt lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
b)
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thẳng lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
c)
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết hoa ở đầu dòng.
d)
Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được hoa và thẳng hàng so với dòng đầu của định nghĩa hàm.
54.
Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))
a)
5.
b)
10.
c)
Chương trình bị lỗi.
d)
50.
55.
Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3))
a)
3.
b)
9.
c)
27.
d)
Chương trình bị lỗi.
56.
Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))
a)
Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
b)
Trả về hai giá trị a và b.
c)
Tính tổng hai số a và b.
d)
Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
57.
Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng. Lệnh float() cho kết quả là kiểu số thực. Lệnh int() cho kết quả là kiểu số nguyên. Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng. Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
58.
Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì?
a)
Dấu ‘:’.
b)
Dấu ‘;’.
c)
Dấu ‘.’.
d)
Dấu ‘,’.
59.
Chương trình sau cho kết quả là? def chao(ten): print("Xin chào, " + ten + "!") chao(‘Xuan’)
a)
“Xin chào”.
b)
“Xin chào, Xuan!”.
c)
“Xin chào!”.
d)
Câu lệnh bị lỗi.
60.
Đâu là hàm trong Python?
a)
str().
b)
int().
c)
len().
d)
Tất cả đều đúng.
61.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

def add(a, b):

x = a + b

return(x)

add(1, 2)

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

Không bị lỗi.

62.
Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")
a)
Sweden, India, Brazil.
b)
Sweden, Brazil, India.
c)
Sweden, Brazil.
d)
Chương trình bị lỗi.
63.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a)
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
b)
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
c)
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
d)
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
64.
Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
65.
Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)
Tham số.
b)
Hiệu số.
c)
Đối số.
d)
Hàm số.
66.
Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?
a)
2, 3.
b)
10, c.
c)
“a”, “b”.
d)
“a”, “3”.
67.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

def tinh(a, b, c):

return a // b + c*2

s = tinh(1, 5, x)

print(s)

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

68.
Trong câu gọi hàm sin(90), thì giá trị 90 là gì?
a)
Biến toàn cục.
b)
Tham số hình thức.
c)
Tham số thực sự.
d)
Biến cục bộ.