wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động lý tưởng gồm

a)

một tụ điện và một cuộn cảm thuần

b)

một tụ điện và một điện trở thuần

c)

một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần

d)

một nguồn điện và một tụ điện.

2.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)
b)
c)
d)
3.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi

a)

b)

c)

d)

4.

Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

a)
b)

c)

d)

5.

Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

a)
b)
c)
d)
6.

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

a)

ngược pha với điện tích ở tụ điện

b)

trễ pha Pi/3 so với điện tích ở tụ điện

c)

cùng pha với điện điện tích ở tụ điện

d)

sớm pha Pi/2 so với điện tích ở tụ điện

7.

Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại

b)

Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f

c)

Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f

d)

Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể?

a)

Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

b)

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chun

c)

Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

d)

ăng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

9.

Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng điện trường ở tụ điện

a)

biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T

b)

không biến thiên điều hoà theo thời gian

c)

biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2

d)

biến thiên điều hoà với chu kỳ T

10.

Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Tần số rất lớn

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Năng lượng rất lớn

d)

Chu kì rất lớn

11.

Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L 10 H = -6 và một tụ điện mà điện dung thay đổi từ 6,25.10 F -10 đến 10 F -8 . Lấy π = 3,14. Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng

a)

2 MHz.

b)

1,6 MHz.

c)

2,5 MHz.

d)

41 MHz.

12.
a)

1,885.10 s -5 ( )

b)

2,09.10 s 6 ( ).

c)

5,4.10 s 4 ( ).

d)

9,425 s ( ).

13.

Một tụ điện

C = 0,2mF

. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có

giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy Pi bình =10

a)

1mH.

b)

0,5mH.

c)

0,4mH

d)

0,3mH

14.

Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

a)

có phương vuông góc với nhau

b)

cùng phương, ngược chiều

c)

cùng phương, cùng chiều

d)

có phương lệch nhau 45º

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín

c)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

16.

Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì: .

a)

trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chay qua lớp điện môi giữa hai bản tụ điện.

b)

trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện

c)

trong tụ điện xuất hiện điện từ trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số.

d)

trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không dẫn điện.

17.

Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

a)

Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận

b)

Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận

c)

Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.

d)

Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên.

18.

: Ở đâu xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi.

c)

Xung quanh một ống dây điện

d)

Xung quanh chỗ có tia lửa điện

19.

Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trường. Trong hộp kín sẽ:

a)

có điện trường

b)

có từ trường

c)

có điện từ trường

d)

không có các trường nói trên

20.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

sóng dọc giống như sóng âm.

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

21.

: Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio)

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

23.

: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ

b)

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân không.

c)

Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

d)

Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

25.

Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

a)

Sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng dài

26.

: Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

27.

Nguyên tắc phát sóng điện từ là:

a)

dùng mạch dao động LC dao động điều hòa

b)

đặt nguồn xoay chiều vào hai đầu mạch LC

c)

kết hợp mạch chọn sóng LC với anten

d)

kết hợp máy phát dao động điện từ duy trù với anten.

28.

Kí hiệu các loại sóng điện từ như sau: (1) sóng dài ; (2) sóng trung ; (3) sóng ngắn ; (4) sóng cực ngắn. Những sóng điện từ nào kể trên đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ khác nhau?

a)

Chỉ (1)

b)

(2) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

29.

: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng

a)

1 km đến 3 km

b)

vài trăm mét

c)

50 m trở lên

d)

dưới 10 m

30.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ:

a)

Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Truyền được trong chân không

c)

Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng.

d)

Đều là sóng dọc.

31.

: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây trong môi trường không khí?

a)

λ = 120 m.

b)

λ = 240 m.

c)

λ = 12 m.

d)

. λ = 24 m

32.

Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là q0 = 10–6C và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị

a)

188m

b)

188,5m

c)

160m

d)

18m

33.

Chọn khẳng định sai ?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

34.

. Chọn câu trả lời không đúng:

a)

Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

b)

Tốc độ của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục.

d)

Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ

35.

Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thủy tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp theo thứ tự nào dưới đây là đúng?

a)

nc > nl > nL > nv

b)

nc < nL < nl < nv.

c)

nc > nL > nl > nv.

d)

nc < nl < nL < nv

36.

Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản?

a)

Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.

b)

Vì kính cửa sổ là loại thủy tinh không tán sắc ánh sáng

c)

Vì kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng

d)

Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc.

37.

Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

a)

đặc trưng của lăng kính thủy tinh

b)

chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt.

c)

chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không

d)

chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không

38.

: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa trên hiện tượng nào dưới đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần.

39.

. Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là

a)

5.10 mũ 12 Hz

b)

5.10 mũ 13 Hz

c)

5.10 mũ14 Hz.

d)

5.10 mũ 15 Hz.

40.

Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.1013 Hz, khi truyền trong một môi trường có bước sóng là 600 nm. Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó bằng

a)

3.10 mũ 8 m/s

b)

3.10mũ 7 m/s.

c)

3.10 mũ 6 m/s.

d)

3.10 mũ 5 m/s

41.

Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trường vật chất chiết suất n = 1,6 là 600 nm. Bước sóng của nó trong nước chiết suất n’=4/3 là

a)

459 nm

b)

500 nm

c)

720 nm

d)

760 nm.

42.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai sóng kết hợp?

a)

Hai sóng kết hợp là hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha.

b)

Hai sóng kết hợp là hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.

c)

Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian

d)

Hai sóng kết hợp là hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.

43.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là hai sóng kết hợp nếu có

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian.

44.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sáng?

a)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

b)

Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

c)

Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau

d)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

45.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân

46.

Hiện tượng giao thao ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng dọc

d)

có tính chất hạt

47.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

a)

quang - phát quang

b)

nhiễu xạ ánh sáng.

c)

. tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

48.

: Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa Young là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64m thì vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng là:

a)

1,6mm

b)

1,2mm.

c)

0,64mm

d)

6,4mm

49.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc

a)

6

b)

3

c)

2

d)

4

50.

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

a)

7

b)

9

c)

11

d)

13

51.

Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (cm) và khoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng

a)

0,60 ± 0,02 (µm)

b)

0,50 ± 0,02 (µm).

c)

0,60 ± 0,01 (µm)

d)

0,50 ± 0,01 (µm).

52.

Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-âng. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả bước sóng bằng A. 0,60m ± 6,37%. B. 0,54m ± 6,22%. C. 0,54m ± 6,37%. D. 0,6m ± 6,22%

a)

0,60um ± 6,37%

b)

0,54um ± 6,22%

c)

0,54um ± 6,37%.

d)

0,6um ± 6,22%

53.

Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

a)

đỏ

b)

chàm

c)

tím.

d)

. lam.

54.

Tia hồng ngoại

a)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

b)

được ứng dụng để sưởi ấm.

c)

không truyền được trong chân không

d)

không phải là sóng điện từ.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ

b)

Sóng ánh sáng là sóng ngang.

c)

Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

d)

Các chất rắn, lỏng và chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

56.

: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?

a)

Đèn hơi hyđrô

b)

. Đèn hơi thủy ngân

c)

Đèn hơi natri

d)

Đèn dây tóc

57.

: Quang phổ liên tục .

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

58.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

b)

Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

c)

Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song

d)

Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng có màu cầu vồng

59.

Chọn câu đúng

a)

Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng

b)

Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

c)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

d)

Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.

60.

Điều nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ

a)

Máy quang phổ là một dụng cụ được ứng dụng của hiện tán sắc ánh sáng

b)

Máy quang phổ dùng để phân tích chùm ánh sáng thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.

c)

Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ.

d)

Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu đến

61.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

a)

Khi ánh sáng truyền đi các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.

b)

Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục, mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.

d)

Chùm ánh sáng là chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng chiếu vào máy quang phổ

a)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau

b)

m tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng song song

c)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng

d)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song

63.

Chọn câu phát biểu sai về tính lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng.

a)

Tính chất sóng được thể hiện rõ nét trong các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ, tán sắc

b)

Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì tính chất sóng thể hiện càng rõ nét.

c)

Phôtôn ứng với nó có năng lượng càng cao thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét.

d)

Tính hạt được thể hiện rõ nét ở hiện tượng quang điện, ở khả năng đâm xuyên, ở tác dụng phát quang.

64.

Phép phân tích quang phổ là

a)

phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc

b)

phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra.

c)

phép xác định loại quang phổ do vật phát ra

d)

phép đo tốc độ và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.

65.

Chọn câu phát biểu sai về phôtôn.

a)

Ánh sáng tím có phôtôn giống hệt nhau

b)

Năng lượng của mỗi phôtôn không đổi trong quá trình lan truyền

c)

Phôtôn chuyển động dọc theo tia sáng.

d)

Trong chân không phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.10 mũ 8m/s

66.

. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76 um

b)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

c)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

d)

Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.

67.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?

a)

Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại; nhiệt độ của vật trên 5000C mới bắt đầu phát ra ánh sáng nhìn thấy.

b)

Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.

68.

. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại làm iôn hoá không khí.

b)

Tia tử ngoại làm phát quang một số chất

c)

Tia tử ngoại trong suốt đối với thuỷ tinh, nước.

d)

Tia tử ngoại bị hấp thụ bởi tầng ozôn của khí quyển Trái Đất

69.

Các tính chất hay tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại?

a)

Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

b)

Có tác dụng iôn hoá không khí.

c)

Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh.

d)

Có tác dụng sinh học.

70.

Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

a)

Quang điện

b)

Thắp sáng

c)

Kích thích sự phát quang.

d)

Sinh lí.

71.

. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.

b)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.

c)

Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ

d)

Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn

72.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh

b)

Tia tử ngoại trong công nghiệp được dùng để xấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp

c)

Tia tử ngoại có thể gây ra hiệu ứng quang hoá, quang hợp.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, huỷ diệt tế bào, khử trùng

73.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được

b)

Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

c)

Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

d)

Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.

74.

Tìm nhận định sai khi nói về ứng dụng ứng dụng của tia tử ngoại ?

a)

Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại

b)

Chữa bệnh còi xương

c)

Tiệt trùng

d)

Xác định tuổi của cổ vật.

75.

Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại ?

a)

Đèn dây tóc nóng sáng đến 20000C là nguồn phát ra tia tử ngoại.

b)

Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại

c)

Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp.

d)

Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 40000C thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại

76.

Chọn sai. Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là

a)

tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại.

b)

gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp.

c)

tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.

d)

gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn.

77.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

b)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

c)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76 (ìm)

d)

Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.

78.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia Rơn-ghen

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

79.

Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.

a)

Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 5000 C mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến.

b)

Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ

80.

Tia X là sóng điện từ có bước sóng

a)

ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại

b)

dài hơn bước sóng của tia tử ngoại.

c)

không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa

d)

nhỏ quá không đo được

81.

Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau :

a)

ia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại , tia Rơnghen

b)

Tia tử ngoại ,tia hồng ngoại , tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại , tia tử ngoại , tia Rơnghen , ánh sáng nhìn thấy.

d)

Tia Rơnghen ,tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy , tia hồng ngoại.

82.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây

a)

Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn

b)

Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

83.

Tia Rơn-ghen (tia X) có

a)

tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng nghoại.

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại.

84.

Tia Rơnghen có

a)

điện tích âm

b)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

c)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

d)

cùng bản chất với sóng âm

85.

Chọn đáp án sai. Có thể nhận biết tia X bằng

a)

tế bào quang điện.

b)

chụp ảnh

c)

màn huỳnh quang

d)

thí nghiệm giao thoa khe Yâng

86.

Chọn trả lời không đúng

a)

Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn

b)

Tia X được phát hiện bới nhà Bác học Rơnghen

c)

Tia X là sóng điện từ

d)

Tia X không bị lệch trong điện trường và trong từ trường

87.

Năng lượng phôtôn của:

a)

tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.

b)

tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

c)

tia tử ngoại nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy

d)

tia X nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy

88.

Gọi f1, f2, f3, f4, f5 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến cực ngắn, và ánh sáng màu lam. Thứ tự tăng dần của tần số sóng được sắp xếp như sau:

a)

f1<f2<f5<f4<f3

b)

f1<f4<f5<f2<f3

c)

f4<f1<f<5<f2<f3

d)

f4<f2<f5<f1<f3

89.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về ( chú ý)

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

90.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

91.

Giới hạn quang điện của canxi là 0 = 0,45m thì công thoát electron ra khỏi bề mặt canxi là :

a)

5,51.10 mũ -19J

b)

3,12.10 mũ -19J

c)

4,42.10 mũ -19J

d)

4,5.10 mũ -19J

92.

Giới hạn quang điện của natri là 0,50m. Công thoát của electron ra khỏi bề mặt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là

a)

0,76um

b)

0,70um

c)

0,40um

d)

0,36um

93.

Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59 μm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau đây ?

a)

.2,0 eV

b)

2,1 eV

c)

2,2 eV

d)

2,3 eV.

94.

: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện trong:

a)

Có bước sóng giới hạn nhỏ hơn bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện ngoài

b)

Ánh sáng kích thích phải là ánh sáng tử ngoại

c)

Có thể xảy ra khi được chiếu bằng bức xạ hồng ngoại.

d)

Có thể xảy ra đối với cả kim loại

95.

Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang dẫn:

a)

Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khoỉ khối kim loại khi được chiếu sáng thích hợp

b)

Trong hiện tượng quang dẫn, độ dẫn điện của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp

c)

Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

d)

Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra đối với cả kim loại và bán dẫn

96.

: Quang điện trở là:

a)

điện trở có giá trị bằng 0 khi được chiếu sáng

b)

điện trở có giá trị không đổi khi thay đổi bước sóng ánh sáng chiếu tới.

c)

điện trở có giá trị giảm khi được chiếu sáng

d)

điện trở có giá trị tăng khi được chiếu sáng

97.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Chất quang dẫn là những kim loại dẫn điện tốt khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

Trong hiện tường quang điện trong, chỉ có các êlectron dân tham gia vào quá trình dẫn điện

c)

Điện trở suất của chất quang dẫn tăng khi được chiếu sáng thích hợp

d)

Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

98.

: Pin quang điện:

a)

là dụng cụ biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

b)

là dụng cụ biến nhiệt năng thành điện năng.

c)

hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

d)

là dụng cụ có điện trở tăng khi được chiếu sáng

99.

Dụng cụ nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?

a)

Pin nhiệt điện

b)

. Đèn LED

c)

Quang trở

d)

Tế bào quang điện

100.

Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không, v là vận tốc ánh sáng trong chất phát quang. Muốn một chất phát quang phát ra bức xạ có bước sóng λ, cần chiếu vào chất đó bức xạ có

a)

tần số nhỏ hơn c/λ

b)

tần số nhỏ hơn v/λ

c)

tần số lớn hơn v/λ

d)

tần số lớn hơn c/λ

101.

: Hiện tượng không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng là hiện tượng

a)

quang điện ngoài

b)

quang điện trong

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

tạo thành quang phổ vạch của nguyên từ Hyđrô

102.

Tìm phát biểu sai:

a)

Hiện tượng điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó là hiện tượng quang dẫn.

b)

Dùng thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô

c)

Giới hạn quang điện trong thường lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.

d)

Dùng thuyết lượng tử về ánh sáng có thể giải thích được nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

103.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điêm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử.

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron.

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định

104.

Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo.

a)

Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững

b)

. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định

c)

Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì

d)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng

105.

: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử

a)

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.

b)

Nguyên từ chỉ tồn tại trong các trạng thái dừng.

c)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.

d)

Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn phát ra một photon.

106.

Tìm phát biểu sai về quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô. .

a)

Khi được kích thích, nguyên tử chuyển lên trạng thái có năng lượng cao hơn.

b)

Nguyên tử chỉ tồn tại ở các trạng thái có năng lượng xác định

c)

Nguyên tử ở trạng thái kích thích chỉ trong thời gian rất ngắn

d)

Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn thì nguyên tử phát ra bức xạ.

107.

: Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính

a)

tỉ lệ thuận n

b)

tỉ lệ nghịch với n

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2

108.

: Êlectron trong trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô:

a)

ở quỹ đạo xa hạt nhân nhất

b)

ở quỹ đạo gần hạt nhân nhất

c)

có động năng nhỏ nhất

d)

có động lượng nhỏ nhất

109.

Với r0 là bán kính Bo. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo O thì có bán kính quỹ đạo là

a)

4r0

b)

9r0

c)

16r0

d)

25r0

110.

: Trong nguyên tử hiđrô, bán kinh Bo là 0,53 Å. Bán kinh bằng 19,08 Å là bán kính quỹ đạo thứ:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng mà có thể phát ra được 3 bức xạ. Ở trạng thái này electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng

a)

M

b)

N

c)

O

d)

P

112.

Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s . Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

a)

0,0974 μm

b)

0,4340 μm

c)

0,4860 μm

d)

0,6563 μm

113.

Chọn phát biểu không đúng khi nói về hạt nhân nguyên từ:

a)

Mọi hạt nhân của các nguyên tử đều có chứa cả proton và nơtron.

b)

Hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kì khác nhau có số nơtron hoàn toàn khác nhau

c)

Hai nguyên tử có số nơtron khác nhau là hai đồng vị

d)

Hai nguyên tử có điện tích hạt nhân khác nhau thuộc hai nguyên tố khác nhau

114.

Tìm phát biểu sai. Hạt nhân có:

a)

Z proton

b)

(A – Z) nơtron

c)

điện tích bằng Ze

d)

Z nơtron

115.

Tính chất hóa học của một nguyên tố phụ thuộc vào:

a)

khối lượng nguyên tử

b)

điện tích của hạt nhân

c)

bán kính hạt nhân

d)

năng lượng liên kết

116.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có:

a)

số nuclôn giống nhau nhưng số nơtron khác nhau

b)

số nơtron giống nhau nhưng số proton khác nhau

c)

số proton giống nhau nhưng số nơtron khác nhau

d)

khối lượng giống nhau nhưng số proton khác nhau

117.

. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

a)

cùng số prôtôn

b)

cùng số nơtron

c)

cùng khối lượng

d)

cùng số nuclôn

118.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các proton

b)

Các nơtron

c)

Các electron

d)

Các nuclon

119.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân

c)

Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

120.

: Năng lượng liên kết của một hạt nhân:

a)

có thể có giá trị dương hoặc âm

b)

càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

c)

có thể có giá trị bằng 0

d)

tỉ lệ với khối lượng hạt nhân

121.

: Năng lượng liên kết riêng là:

a)

năng lượng cần để giải phóng một nuclôn ra khỏi hạt nhân

b)

năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử

c)

năng lượng liên kết tính trung bình cho một nuclôn trong hạt nhân.

d)

là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

122.

: Hạt nhân bền vững hơn nếu:

a)

có năng lượng liên kết riêng lớn hơn

b)

có năng luợng liên kết riêng nhỏ hơn

c)

có nguyên tử số (A) lớn hơn

d)

có độ hụt khối nhỏ hơn

123.

Lực hạt nhân là:

a)

lực từ

b)

lực tương tác giữa các nuclôn

c)

lực điện

d)

lực điện từ

124.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật

a)

bảo toàn số proton

b)

bảo toàn số nơtron

c)

bảo toàn số nuclôn

d)

bảo toàn khối lượng

125.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

.

a)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

b)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

c)

Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

126.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn

b)

là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao

c)

Không bị lệch trong điện trường

d)

Chỉ được phát ra từ phóng xạ α

127.

Có thể tăng hằng số phóng xạ  của đồng vị phóng xạ bằng cách

a)

Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.

b)

Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.

c)

Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

d)

Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ

128.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

mY + mα = mX

b)

Phản ứng này thu năng lượng

c)

Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

Hạt α có động năng

129.

Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

6 giờ

d)

4 giờ

130.

Phản ứng nhiệt hạch là:

a)

sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

b)

là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

c)

sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

d)

là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

131.

: Tìm phát biểu sai. Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là:

a)

nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ

b)

thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn

c)

mật độ hạt nhân phải đủ lớn

d)

khối lượng các hạt nhân phải đạt khối lượng tới hạn

132.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để:

a)

. các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giữa chúng

b)

các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng

c)

các êlectron bứt khỏi nguyên

d)

phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng

133.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều có nguồn nhiên liệu dồi dào.

b)

Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều tỏa năng lượng.

c)

Với cùng một khối lượng nhiên liệu, năng lượng phản ứng nhiệt hạch tỏa ra cao hơn rất nhiều so với phản ứng phân hạch.

d)

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nhẹ, còn phản ứng phân hạch xảy ra với