wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử giữa kì II

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nhiệm vụ của miền Bắc Việt Nam trong giai đoanaj 1954-1960 là

a)

Tiếp tục cuộc cách mạng dân chủ nhân dân

b)

Giải phóng miền Nam, thống nhất Đất nước

c)

Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp

d)

Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế

2.

Sau hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ Cách Mạng miền Nam là

a)

Tiếp tục cách mạng dân chủ nhân dân

b)

Tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đát

c)

Tiến hành Cách Mạng XHCN

d)

Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh

3.

Ở Việt Nam, toàn lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà ( Hải Phòng ) là sự kiện đánh giấu

a)

Miền Bắc hoàn toàn giải phóng

b)

Việt Nam hoàn toàn giải phóng

c)

Pháp chính thức thừa nhận thất bại của Việt Nam

d)

Mĩ bắt đầu can thiệp vào miền Bắc VN

4.

Năm 1954, miền Bắc cơ bản đã hoàn thành cuộc Cách Mạng nào

a)

Cách Mạng ruộng đất

b)

Cách Mạng văn hóa

c)

Cách Mạng XHCN

d)

Cách Mạng dân chủ dân tộc Nhân Dân

5.

Hình thức đáu tranh chủ yếu của Nhân dân Miền Nam những ngày đầu tirn sau hiệp định Giơ ne vơ (1954) về Đông Dương là

a)

Đấu tranh vũ trang

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Bạo lực Cách Mạng

d)

Khởi nghĩa giành chính quyền

6.

Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevo về Đông Dương là

a)

Miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ

b)

Miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế

c)

Đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền

d)

Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam

7.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960

a)

Miền Nam đc giải phóng hoàn toàn

b)

Đất nước chưa được giải phóng

c)

Cả nước độc lập, thống nhất

d)

Cả nước đi lên CNXH

8.

Kết quả lớn nhất của phòng trào Đồng Khởi làb

a)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

b)

Phá vỡ mảng lớn ở bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn

c)

Nông thôn miền Nam được giải phóng

d)

Lực lượng vũ trang hình thành và phát triển

9.

Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phòng trào đấu tranh nào

a)

Phá ấp chiến lược

b)

Đồng Khởi

c)

Trừ gian diệt ác

d)

Chống bình định

10.

Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) đã thông qua quyết định nào

a)

Sử dụng bạo lực Cách mạng để đánh đổ chính quyền Mi-Diệm

b)

Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình

c)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ- Diệm

d)

Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm

11.

Với thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh đơn phương

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Việt Nam hóa chiến ttanh

12.

Đại hội đại biểu Toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao Động Việt Nam(9-1960) xác định CM XHCN ở miền Nam vó vai trò như nào với CM cả nước

a)

Quyết định nhất

b)

Quan trọng nhất

c)

Quyết định trực tiếp

d)

Quyết định gián tiếp

13.

Ngày 10-10-1954 gắn liền với sự kiện lịch sử dân tộc nào

a)

Quân đội VN tiếp quản thủ đô Hà Nội

b)

Toán lính Pháp cuối cùng cũng rút khỏi đảo Cát Bà

c)

Pháp buộc phải kí kết hiệp định Giơnevo

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi

14.

Phong trào " Đồng Khởi " (1959-1960) ở miền Nam đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng Minh

b)

Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam

c)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

d)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

15.

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí Hiệp định nào

a)

Hiệp định Pa ri

b)

Hiệp định Giơnevo

c)

Hiệp định Viêng Chăn

d)

Hiệp định Sơ Bộ

16.

" Một tấc không đi mộtly không rời " là khẩu hiệu của phong trào nào

a)

Phá ấp chiến lược

b)

Cuộc đấu tranh chống càn quét

c)

Cuộc đấu tranh của học sinh,sinh viên

d)

Cuộc đấu tranh của tín đồ Phật giáo

17.

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam(20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

a)

Đoàn kết toàn dân chống Mĩ và chính quyền tay sai

b)

Lãnh đạo ND miền Nam xây dựng căn cứ

c)

Giữ gìn lực lượng CM chuẩn bị tiến công

d)

Xây dựng lực lượng CM miền Nam

18.

Nhiệm vụ vủa Cách mạng miền Nam giai đoạn 1964-1975

a)

Hoàn thành cải cách ruộng đất

b)

Khôi phục kinh tế

c)

Xây dựng CNXH

d)

Tiếp tục Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

19.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam đã thông qua nội dung nào

a)

Đề ra nhiệm vụ chiến lược của CM cả nước và nhiệm vụ CM từng miền

b)

Đồng ý cjo nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực CM chống lại Mi-Diệm

c)

Quyết định đưa cả nước tiến lên xây dựng CNXH

d)

Đề ra chủ trương, biện pháp thống nhất Đất nước vè mặt nhà nước

20.

Hội nghị 15 Ban Chấp Hành Trung ương Đảng Lao Động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực Cm là do

a)

Ko thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình được nữa

b)

Mĩ thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

c)

Các lực lượng vũ trang Cách Mạng miền nam đã phát triển

d)

Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh

21.

Biện pháp được coi như "xương sống " của chiến lược " Chiến tranh đặc biệt " là

a)

Tăng cường viện trợ quân sự

b)

Tiến hành dồn dập,lập " ấp chiến lược "

c)

Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn

d)

Sử dụng chiến lược " Trực thăng vận "

22.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại Hôj toàn quốc lần thứ 3 của Đảng(9-1960) với Đại hội lần thứ II (2-10951) là

a)

Thông qua các báo cáo chính trị

b)

Bầu Ban chấp hành Trung Ương Đảng

c)

Thông qua nhiệm vụ Cách Mạng Việt Nam

d)

Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH

23.

Thất bại của chiến lược " Chiến tranh dặc biệt " (1961-1965) được coi là thất bại có tính chất chiến lược

a)

Mở đầu quân của Mĩ

b)

Trên mặt trận ngoại giao

c)

Lần thứ hai của quân Mĩ

d)

Trên mặt trận chính trị

24.

Thắng lợi quân sự nào của Nhân Dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố " Mĩ hóa " trở lại chiến tranh xâm lược

a)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

b)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

c)

Trận " Điện Biên Phủ trên không " năm 1972

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

25.

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa

a)

Đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh

b)

Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước

c)

Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ

d)

Đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

26.

Cao trào " Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt " trên khắp miền nam được ND ta thực hiện

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

27.

Thắng lợi nào của quân và dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại chiến lược " Việt Nam hóa chiến tranh" (1969-1972)

a)

Xuân Mậu Thân 1968

b)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

c)

Mùa khô 1966-1967

d)

Trận Điện Biên Phủ trên không

28.

Nội dung nào dưới đây là nội dung của Hiệp địng Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam

a)

Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

b)

Pháp công nhận Việt nam là 1 quốc gia tự do

c)

Mĩ công nhận Việt nam là 1 quốc gia tự do

d)

VIỆT NAM tạm thời bị chia cắt tại vĩ tuyến 17

29.

Chiến thắng nào của quân dân ta trực tiếp buộc Mĩ phải kí kết hiệp định Pa ri năm 1973

a)

Cuộc tiến công chiến lược 1972

b)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy năm 1968

c)

Trận " Điện Biên Phủ trên không "

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

30.

Quyển dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp Định Pa ri năm 1973 là

a)

Độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

d)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

31.

Hiệp định Pa ri là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh

a)

Chính trị, ngoại giao

b)

Quân sự, chính trị, binh vận

c)

Quân sự, chính trị và ngoại giao

d)

Ngoại giao và quân sự

32.

Ngày 24 và 15-4-1970, hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương họp nhằm

a)

Vạch trần âm mưu " Đông Dương hóa chiến tranh "

b)

Xây dựng căn cứ địa kháng chiến 3 nước Đông Dương

c)

Biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Pháp

d)

Biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ

33.

Trong chiến lược " Việt Nam hóa chiến tranh" Mĩ đã sử dụng thủ đoạn ngoại giao

a)

Liên minh với các nước đồng minh trong khối NATO

b)

Thỏa hiệp với Trung quốc và hòa hoãn với Liên Xô

c)

Hòa hoãn với Trung quốc và thỏa hiệp với Liên Xô

d)

Nhân nhượng Trung Quốc để chống Cách mạng Đong Dương

34.

So với chiến lược " Chiến tranh cục bộ ", chiến lược " Việt Nam hóa chiến tranh " có điểm mới là mở rộng chiến tranh

a)

Xâm lược Lào

b)

Xâm lược Campuchia

c)

Phá hoại miền Bắc

d)

Ra toàn Đông Dương

35.

Trong những năm (1961-1965), đế quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam

a)

Chiến tranh đặc biệt

b)

Việt Nam hóa chiến tranh

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Đông Dương hóa chiến tranh

36.

Trong chiến lược chiến tranh Đặc biệt quân đội Sài Gòn sử dụng phổ biến chiến thuật nào

a)

Trực thăng vận, thiết xa vận

b)

Tràn ngập lãnh thổ

c)

Tìm diệt và bình định

d)

Bao vây, đánh lấn

37.

Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược " Chiến tranh đặc biệt " của Mĩ là chiến thắng

a)

Ấp Bắc

b)

Đồng Xoài

c)

Vạn Tường

d)

Bình Giã

38.

Đánh bại " Chiến tranh đặc biệt " của Mĩ là thắng lợi có ý nghĩa

a)

Mở đầu của quân dân miền Nam

b)

Trên mặt trận ngoại giao của ND miền Nam

c)

Trên mặt trận chính trị của ND miền Nam

d)

Lần thứ 2 của nhân dân miền Nam

39.

Trong những năm 1960-1973, đế quốc Mĩ thực hiện chiến lượv chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam

a)

Việt Nam hóa chiến tranh

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Đông Dương hóa chiến tranh

40.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là ý nghĩa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân năm 1968

a)

Mĩ tuyên bố " Mĩ hóa " chiến tranh

b)

Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc

c)

Mĩ tuyên bố " phi Mĩ hóa " chiến tranh

d)

Mĩ bàn đến Hội nghị Pa ri dể đàm phán với nước ta

41.

Chiến thắng nào của ta mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong chiến đấu chống chiến lược " Chiến tranh cục bộ " (1965-1968)

a)

Mùa khô 1965-1966

b)

Vạn Tường 1965

c)

Mùa Khô 1966-1967

d)

Mậu Thân 1968

42.

Thất bại trong chiến lược chiến tranh nào buộc Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với ta ở Hội Nghị Pa ri

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

43.

Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào

a)

" Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt "

b)

" Lùng Mĩ mà đánh, tìm Ngụy mà diệt "

c)

" Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt"

d)

" Thi đua Vạn Tường, giét giặc lập công"

44.

Chiến thắng nào của quân dân ta góp phần quyết định buộc Mĩ phải kí hiệp định Pa ri 1973 về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Việt Nam

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

c)

Chiến thắng " Điện Biên Phủ trên không"

d)

Cuộc tiến công chiến lược 1972

45.

Ý nghĩa nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng thắng lợi của cuộc tiến công năm 1972

a)

Mở ra bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mỹ

b)

Giáng một đòn nặng nề vào “ Việt Nam hoá chiến tranh “

c)

Buộc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hoá “ trở lại chiến tranh ở Việt Nam

d)

Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm

46.

Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973

a)

Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội,2 vùng kiểm soát

b)

Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hôị đồng Bảo an LHQ

c)

Thoả thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực

d)

Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam

47.

Hiệp định Pari năm 1973 bàn về vấn đề độc lập chủ quyền của

a)

Đông Dương

b)

Việt Nam

c)

Lào

d)

Campuchia

48.

Ngày 06/06/1969 diễn ra sự kiện lịch sử nào

a)

Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

b)

Thành lập Uỷ ban giải phóng miền Nam

c)

Thành lập mặt trận dân tộc giải phóng miền nam Việt Nam

d)

Thành lập Chính phủ lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt nam

49.

So với Chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt “, chiến lược “ Chiến tranh cục bộ “ có điểm mới là mở rộng chiến tranh

a)

Xâm lược Lào

b)

Xâm lược Campuchia

c)

Phá hoại miền Bắc

d)

Xâm lược Đông Dương

50.

Điểm khác nhau giữa “ Chiến trạn đặc biệt “ và “ Việt Nam hoá chiến tranh “ là

a)

Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ

b)

Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân Nguỵ

c)

Có sự phối hợp đáng kể của lực lượng chiến đấu Mĩ

d)

Dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ

51.

Điểm giống nhau cơ bản giữa “ Chiến tranh đặc biệt “ và chiến lược “ Chiến tranh cục bộ “ là

a)

Được tiến hành bằng quân đôị Mĩ là chủ yếu

b)

Mở rộng chiến tranh sang Campuchia, Lào

c)

Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ

d)

Tiến hành các cuộc đấu trạn xâm lược Lào

52.

Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” với “ Chiến tranh đặc biệt “ là

a)

Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

b)

Sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại

c)

Huy đọng quân đồng minh của Mĩ tham gia

d)

Quân đội Mĩ, quân đồng minh và đánh phá miền Bắc

53.

“ Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiene lên đánh cho “ nguy nhào”, giải phóng miền Nam, thống nhất Đất Nước “ là ý nghĩa Hiệp định nào

a)

Hiệp định Pari 1973

b)

Hiệp định sơ bộ 1946

c)

Hiệp định Giơ ne vơ 1954

d)

Tạm ước 1946

54.

Mối quan hệ của Cách Mạng 2 miền Nam Bắc (1954-1975) là

a)

mật thiết gắn bó và tác động lẫn nhau

b)

mật thiết hỗ trợ lẫn nhau

c)

hợp tác và tác động lẫn nhau

d)

gắn bó và hợp tác với nhau

55.

Bình định miền Nam trong 2 năm là nôị dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ

a)

Kế hoạch Na va

b)

Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara

c)

Kế hoạch Xtalay-Taylo

d)

Kế hoạch Đò lát đơ Tátxinhi

56.

“ Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự, buộc ta phải phan tán đánh nhỏ hoặc rút về biên giới “ đây là âm mưu của Mĩ trong chiến lược

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Việt Nam hoá chiến tranh

57.

Điểm khác nhau giữa chiến lược “ Chiến tranh dặc biệt “ và " Việt Nam hóa chiến tranh “ là

a)

Hình thức chiến tranh mới của Mĩ

b)

Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân ngụy

c)

Có sự phối hợp đáng kể của lực lượng chiến đấu Mĩ

d)

Dưỡi sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ

58.

Thắng lơị nào của nhân dân miền Nam đã đưa Cách Mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

a)

Đồng Khởi

b)

Bác Ái

c)

Ấp Bắc

d)

Vạn Tường

59.

Các chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt “ , “ Chiến tranh cục bộ “, “ Việt Nam hoá chiến tranh” đều có điểm giống nhau

a)

Quân đội Mỹ và quân đôị Sài Gòn

b)

Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Đông Dương

c)

Loại hình chiến tranh xâm lược thựv dân mới của Mĩ

d)

Có cố vấn Mĩ chỉ huy, với sự viện trợ cho quân đội Sài Gòn

60.

Tác động của hiệp định Pari đến kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

a)

Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hoá chiến tranh “ của Mĩ

b)

Làm sụp đổ chính quyền Sài Gòn

c)

Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến đánh cho “ nguỵ nhào “

d)

Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến đánh cho “ Mĩ cút “

61.

Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt “ (1961-1965) chứng tỏ

a)

Sự lãnh đạo và sáng suốt của Đảng

b)

Sự lớn mạnh của cách Mạng miền Nam

c)

Sự phát triển của Cách Mạng miền Nam

d)

Vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc

62.

Từ thắng pợi của phong trào “ Đồng Khởi “ để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì

a)

Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương Cách Mạng phù hợp

b)

Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị và ngoại giao

c)

Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị

d)

Sử dụng bạo lực Cách Mạng với đấu tranh ngoại giao

63.

Tại sao cách mạng hai miền Nam - Bắc lại có quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau

a)

Đều do một Đảng lãnh đạo

b)

Đều dựa trên nòng cốt của khối liên minh công-nông

c)

Đều dựa trên chủ nghĩa Mac- Lênin

d)

Đều chung mục tiêu chiến lược

64.

Thắng lợi nào của ra chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực Cách Mạng đánh đổ chính quyền Mĩ- Diệm

a)

Phong trào Đồng Khởi

b)

Chiến thắng Bình Giã

c)

Chiến thắng Ấp Bắc

d)

Chiến thắng Vạn Tường

65.

Âm mưu “ Dùng người Việt đánh người Việt “ trong chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt “ ở miền Nam thể hiện âm mưu nào của Mĩ

a)

Tận dụng xương máu của người Việt

b)

Tăng sức chiến đấu của Quân đội Sài Gòn

c)

Quân Mĩ rút quân về nước kết thúc chiến tranh

d)

Quân Mĩ và quân Đồng Minh rút dần khỏi chiến trạn

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến Đảng Lao động Việt Nam triệu tập Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960)

a)

Sự thay đổi của tình hình Thế giới

b)

Hành động leo thang chiến tranh của Đế quốc Mĩ

c)

Bước phát triển mới của Cách Mạng hai miền

d)

Miền Bắc đã hoàn thành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân

67.

Lực lượng quân sự nào giữ vai trò nòng cốt trong chiến lược “ chiến tranh cục bộ của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1965-1968)

a)

Quân đội Mĩ

b)

Quân đôj Việt nam Cộng Hoà

c)

Quân đồng minh của Mĩ

d)

Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ

68.

Sau thắng lợi nào của quân dân Việt Nam buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Pari

a)

Tiến công chiến lược 1972

b)

Điện Biên Phủ trên không 1972

c)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1972

69.

Mục đích của đế quốc Mĩ hi leo thang đánh phá miền Bắc Việt Nam lần thứ 2 (1969-1972)

a)

Dồn dập lập ấp chiến lược

b)

Hỗ trợ cho mưu đồ chính trị- ngoại giao mới

c)

Khoá chặt biên giới Việt - Trung

d)

Tiêu diệt cơ quan đầu não của ta

70.

Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên Hợp Quốc cũng là điều khoản chung trong hiệp định Giơ nevo về Đông Dương và Hiệp định pari

a)

Tăng cường hợp tác toan diện về kinh tế , chính trị, kinh tế

b)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả nước

c)

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình

d)

Sự nhất trí giữa các nước lớn : Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Liên Xô

71.

Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) đã mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ

a)

Tạo ra sự thay đổi tương quan lực lượng ở miền Nam có lợi cho Cách Mạng

b)

Quyết định để 2 miền tiến hành tổng tuyển cử thống nhất đất nước

c)

Đánh dấu mốc kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược của nhân dân ta

d)

Từ đây nhân dân miền Nam đã hoàn thành nhiệm vụ dân tộc dân chủ

72.

Nội dung nào KHÔNG phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 của quân miền Nam

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược Việt Nam của Mĩ và quân đội Sài Gòn

b)

Buộc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hoá “ trở lại cuộc chiến tranh xâm lược

c)

Mĩ chấm dứt không điều kiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai

d)

Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam

73.

Rút dần quân Mĩ và quân Đồng minh về nước, nhằm tận dụng xương máu người Việt trên chiến trường, đó là âm mưu của Mĩ trong chiến lược

a)

“ Chiến tranh đặc biệt “

b)

“ Việt Nam hoá chiến tranh “

c)

“ Chiến tranh cục bộ “

d)

Chiến tranh đơn phương

74.

Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ 2 với âm mưu

a)

Tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pari

b)

Mang quân Mĩ và quân đồng minh ra miền Bắc

c)

Thực hiện âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh

d)

Biến miền Bắc thành căn cứ quân sự

75.

nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ “ (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam

a)

Dồn dân lập “ ấp chiến lược “ và coi đây là “ quốc sách “

b)

Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường miền Nam Việt Nam

c)

Mở các cuộc “tìm diệt” và “Bình Định” vào vùng đất thành Việt Cộng

d)

Tạo ra uu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của Việt Nam

76.

nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân mậu thân năm 1968 của quân dân miền Nam Việt Nam

a)

Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mỹ

b)

Giáng 1 đòn nặng nề vào “ Việt Nam hóa chiến tranh”

c)

buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh Việt Nam

d)

Buộc Mỹ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm