wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022-2023 TNTV cấp tỉnh 1- Thành ngữ, tục ngữ

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cùng chung……..mẹ một nhà cùng thân

a)

bố

b)

bác

c)

cha

d)

2.

Cha mẹ hiền lành để ……cho con

a)

phúc

b)

đức

c)

hậu

d)

lộc

3.

Ở …..thì tròn ở ống thì dài

a)

bầu

b)

ống

c)

lòng

d)

mình

4.

Kính lão ………thọ

a)

đắc

b)

hết

c)

nhất

d)

bất

5.

Sinh ra có…….có  nghì thì hơn

a)

nghĩa

b)

c)

nghĩ

6.

Chớp …….nhay nháy gà gáy thì mưa

a)

đông

b)

trông

c)

chông

d)

không

7.

Nói thì dễ………mới khó

a)

làm

b)

hàn

c)

hàng

d)

làng

8.

Cả …….mất khôn

a)

giận

b)

hận

c)

nể

d)

nể nang

9.

Nhà ……..cậy vợ hiền nước loạn nhờ tướng giỏi

a)

khó

b)

nghèo

c)

khổ

d)

giàu

10.

Nhất nam viết……thập nữ viết vô

a)

hữu

b)

lữu

c)

nhất

11.

Nói ……làm chín kẻ cười người chê

a)

sáu

b)

mười

c)

chín

d)

một

12.

Mạnh dùng sức yếu dùng ……

a)

mưu

b)

thân

c)

răng

d)

chân

13.

Xấu người đẹp…….còn hơn đẹp người

a)

nết

b)

bụng

c)

mặt

14.

Quân tử………mình tiểu nhân lộ diện

a)

ẩn

b)

lẩn

c)

liều

d)

náu

15.

Nắng chóng trưa…….chóng tối

a)

mưa

b)

bão

c)

gió

d)

đêm

16.

Lửa thử vàng gian nan thử …….

a)

sức

b)

bạc

c)

mức

17.

Áo rách khéo vá hơn lành ………may

a)

vụng

b)

khéo

c)

vụng về

18.

Rét tháng ……bà già chết cóng

a)

ba

b)

c)

năm

d)

sáu

19.

Làm ruộng thì……….làm nhà thì tốn.

a)

ra

b)

khôn

c)

hoang

d)

nhanh

20.

Nói có sách mách có ……..

a)

chứng

b)

trứng

c)

biến

d)

tiếng

21.

Danh …….thắng cảnh

a)

lam

b)

nhân

c)

ngôn

d)

nghĩa

22.

Góp gió thành……….góp cây nên rừng

a)

bão

b)

gió

c)

mưa

d)

23.

Sông có khúc……..có lúc

a)

người

b)

suối

c)

lời

d)

mình

24.

Ăn lời tùy …….bán vốn tùy nơi

a)

chốn

b)

nơi

c)

người

25.

Người đẹp vì…..lúa tốt vì phân

a)

lụa

b)

vải

c)

áo

26.

Ăn  bát cơm dẻo nhớ……đường đi

a)

nẻo

b)

cả

c)

lẻo

d)

hẻo

27.

Mua danh ba………bán danh đồng

a)

vạn

b)

bạn

c)

lạng

28.

Nhất ngôn ký xuất tứ mã ……truy

a)

nam

b)

nan

c)

man

d)

mang

29.

Ăn chọn ……chơi chọn bạn

a)

nơi

b)

chốn

c)

bơi

d)

mơi

30.

Mẹ là ngọn……….của con suốt đời

a)

gió

b)

cỏ

c)

lao

d)

cây

31.

Mống đông vồng tây chẳng mưa……….cũng bão giật

a)

rây

b)

dây

c)

giây

d)

ngay

32.

Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại……..

a)

bão

b)

lụt

c)

hạn

d)

ngập

33.

Thiên biến vạn………….

a)

hoá

b)

biến

c)

tiến

34.

  Hữu xạ tự nhiên…………

a)

hoa

b)

hương

c)

thiên

35.

Trung quân……….quốc

a)

ái

b)

yêu

c)

tướng

36.

Nhân bất………bất tri lí

a)

học

b)

phục

c)

thực

d)

lập

37.

Ngọc bất trác bất thành…………

a)

khí

b)

c)

chí

d)

phí

38.

Nhất tự vi sư………..tự vi sư

a)

bán

b)

bốn

c)

nhất

d)

chán

39.

Nhân chi sơ tính bản……………

a)

thiện

b)

hiện

c)

biện

40.

  Mau sao thì…………vắng sao thì mưa

a)

nắng

b)

trắng

c)

vắng

d)

sáng

41.

Rừng vàng biển………

a)

bạc

b)

xanh

c)

ngọc

42.

Một con ngựa đau cả tàu……….cỏ

a)

bỏ

b)

không ăn

c)

chê

d)

ăn

43.

Môi hở…………lạnh

a)

răng

b)

lưỡi

c)

miệng

44.

Chuồng gà hướng…………cái lông chẳng còn

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

45.

Con hơn cha là có………..

a)

phúc

b)

đức

c)

nóc

d)

lộc

46.

Nhập……….tùy tục

a)

gia

b)

tâm

c)

môn

47.

Chỗ…………mẹ nằm chỗ ráo con lăn

a)

ướt

b)

ráo

c)

mưa

d)

nước

48.

Sinh cơ………..nghiệp

a)

lập

b)

nhập

c)

khẩu

49.

Thương người như thể………..thân

a)

thương

b)

bạn

c)

người

d)

nhân

50.

Kiến tha lâu cũng……….tổ

a)

đầy

b)

nhiều

c)

chật

51.

Ăn trông………ngồi trông hướng

a)

người

b)

nồi

c)

mồm

d)

bàn

52.

Chim có……….người có tông

a)

tổ

b)

cội

c)

nguồn

d)

đội

53.

Đi một ngày đàng……….một sàng khôn

a)

biết

b)

học

c)

hỏi

d)

được

54.

Nhường cơm………..áo

a)

sẻ

b)

xẻ

c)

đổi

d)

chia

55.

Cọp chết để…….người ta chết để tiếng

a)

da

b)

lông

c)

xương

d)

thịt

56.

Giặc đến…………đàn bà cũng đánh

a)

nhà

b)

làng

c)

lùng

d)

thôn

57.

Ân đền oán………….

a)

trả

b)

hận

c)

đổi

d)

chả

58.

Công……….nghĩa mẹ

a)

cha

b)

lao

c)

sức

d)

59.

Không…………đố mày làm nên

a)

thầy

b)

trò

c)

cha

d)

mẹ

60.

Nam thanh………….tú

a)

nữ

b)

c)

nhũ

d)

61.

Cáo chết ba năm quay đầu về……….

a)

núi

b)

suối

c)

cối

d)

chốn

62.

Thuần………mĩ tục

a)

phong

b)

trong

c)

công

d)

nông

63.

Thừa gió bẻ…………

a)

măng

b)

trăng

c)

chăng

d)

năng

64.

Cần kiệm liêm ……….

a)

chính

b)

tính

c)

đính

d)

trính

65.

Cầm kì………..họa

a)

thi

b)

thơ

c)

hi

d)

chi

66.

Thuốc đắng giã tật sự………mất lòng

a)

thật

b)

mật

c)

ngọt

d)

giận

67.

Nắng tốt……………mưa tốt lúa

a)

dưa

b)

trưa

c)

ruộng

d)

vườn

68.

1.     Mưa……...thấm lâu

a)

dầm

b)

rầm

c)

giầm

69.

Nắng tháng....rám trái bòng

a)

tám

b)

chín

c)

bốn

d)

ba

70.

Mưa tháng ….…gãy cành trám

a)

bảy

b)

sáu

c)

ba

d)

chín

71.

  Khai…….…lập địa

a)

hoang

b)

thiên

c)

nhiên

d)

trên

72.

Tiên học…….....hậu học văn

a)

lễ

b)

nghĩa

c)

trí

d)

tín

73.

Sinh cơ lập……

a)

nghiệp

b)

thất

c)

tiệc

d)

nghiệt

74.

Muôn người như…….

a)

một

b)

ngọc

c)

tạc

d)

ruột

75.

Cả …….mất khôn

a)

giận

b)

hận

c)

d)

bận

76.

Nhà ……..cậy vợ hiền nước loạn nhờ tướng giỏi

a)

khó

b)

nghèo

c)

rách

d)

kém

77.

Trọng nghĩa khinh…

a)

nhờn

b)

tài

c)

tiền

d)

bạn

78.

Nhất nam viết……thập nữ viết vô

a)

hữu

b)

lữu

c)

mưu

d)

chữ

79.

Nói ……làm chín kẻ cười người chê

a)

mười

b)

nhiều

c)

hay

d)

tốt

80.

Mạnh dùng sức yếu dùng ……

a)

chân

b)

mưu

c)

lưng

d)

tay

81.

Xấu người đẹp…….còn hơn đẹp người

a)

nết

b)

bụng

c)

lão

d)

tóc

82.

Quân tử………mình tiểu nhân lộ diện

a)

giấu

b)

ẩn

c)

náu

d)

núp

83.

Lửa thử vàng gian nan thử …….

a)

sức

b)

mức

c)

lửa

d)

nước

84.

Áo rách khéo vá hơn lành ………may

a)

vụng

b)

ngốc

c)

dốt

d)

dở

85.

Nắng chóng trưa…….chóng tối

a)

mưa

b)

dông

c)

bão

d)

gió

86.

Rét tháng ……bà già chết cóng

a)

Ba

b)

c)

Năm

d)

Giêng

87.

Qua giêng hết năm qua……..hết tháng

a)

rằm

b)

dằm

c)

giằm

88.

Làm ruộng thì……….làm nhà thì tốn.

a)

ra

b)

da

c)

gia

d)

hao

89.

Làm ruộng tháng năm……..tằm tháng mười

a)

nuôi

b)

nong

c)

chăn

d)

trông

90.

Nói có sách mách có ……..

a)

chứng

b)

giấy

c)

báo

d)

trứng

91.

Danh …….thắng cảnh

a)

lam

b)

nhân

c)

xưng

d)

nghĩa

92.

Góp gió thành……….góp cây nên rừng

a)

bão

b)

gió

c)

sấm

d)

chớp

93.

Biết thì thưa thốt không biết thì …….cột mà nghe

a)

ôm

b)

dựa

c)

đu

d)

bám

94.

Biết sự trời ….. đời chẳng khó

a)

ba

b)

mười

c)

bảy

d)

bốn

95.

Ăn ngay nói thật mọi tật mọi …….

a)

lành

b)

nơi

c)

khôn

d)

ngoan

96.

Sông có khúc……..có lúc

a)

người

b)

bạn

c)

nhân

d)

lời

97.

Ăn lời tùy …….bán vốn tùy nơi

a)

chốn

b)

chỗ

c)

người

d)

bốn

98.

Tam nhân đồng hành tất hữu ngã…..

a)

b)

phụ

c)

lão

d)

ấu

99.

Người đẹp vì…..lúa tốt vì phân

a)

vải

b)

áo

c)

lụa

d)

len

100.

Y cẩm …….hương

a)

hoa

b)

hồi

c)

đối

d)

xạ

101.

Ăn  bát cơm dẻo nhớ……đường đi

a)

vạn

b)

lối

c)

nẻo

d)

ngõ

102.

Ai nắm tay đến tối ai ….. tay đến sáng

a)

khoanh

b)

nắm

c)

gối

d)

vòng

103.

Mua danh ba………bán danh đồng

a)

chục

b)

vạn

c)

xu

d)

đồng

104.

Người sao chín…….thì quên cả mười

a)

hẹn

b)

nhớ

c)

mong

d)

chờ

105.

Nhất ngôn ký xuất tứ mã ……truy

a)

nam

b)

nan

c)

nang

d)

mang

106.

Cắt dây bầu dây bí ai cắt dây ….dây em

a)

chị

b)

anh

c)

bạn

107.

Ăn chọn ……chơi chọn bạn

a)

chỗ

b)

chốn

c)

nơi

d)

vùng