wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 14

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cross(n)

a)

Dấu chữ thập

b)

Cơ quan

c)

Nạn nhân

d)

Chủ yếu

2.

Humanitarian(n)

a)

Người theo chủ nghĩa nhân đạo

b)

Làm kinh hoàn

c)

Nạn đói kém

d)

Núi thụy sĩ

3.

agency(n)

a)

Cơ quan

b)

Bắt đầu

c)

Thành lập

d)

Lãnh tụ

4.

War (n)

a)

Chiến tranh

b)

Nạt lụt

c)

Thành lập

d)

Giam giữ

5.

Dedicate to ving (n)

a)

Cống hiến

b)

Nạn nhân

c)

Lũ lụt

d)

Thụy sĩ

6.

reduce (v)

a)

Giảm bớt

b)

Sự đau đớn

c)

Bị thương

d)

Quân y

7.

Suffering(n)

a)

Sự đau đớn

b)

Bị thương

c)

Thường dân

d)

Y học

8.

Wounded(a)

a)

Bị thương

b)

Sự đau đớn

c)

Quân lính

d)

Nạn nhân

9.

Soldier(n)

a)

Quân lính

b)

Thường dân

c)

Y học

d)

Kị sĩ

10.

Civilian(n)

a)

Thường dân

b)

Người giam giữ

c)

Nạn nhân

d)

Chủ yếu

11.

Prisoner (n)

a)

Người giam giữ

b)

Thảm họa

c)

Bệnh dịch

d)

Bắt đầu

12.

Medical(a)

a)

Y học

b)

Chủ yếu

c)

Bệnh dịch

d)

Bắt đầu

13.

aid/eid (n)

a)

Sự giúp đỡ

b)

Thành lập

c)

Thụy sĩ

d)

Lãnh tự

14.

Victim (n)

a)

Nạn nhân

b)

Bạnh dịch

c)

Thành lập

d)

Tụ tập

15.

major(a)

a)

Chủ yếu

b)

Thảm họa

c)

Thành lập

d)

Lãnh tụ

16.

Disaster(n)

a)

Thảm họa

b)

Thụy sĩ

c)

Lãnh tụ

d)

Llamf ngân hàng

17.

flood

a)

Nạn lụt

b)

Thụy sĩ

c)

Quý tộc

d)

Bệnh dịch

18.

earthquake(n)

a)

Sự động đất

b)

Bệnh dịch

c)

Y học

d)

Giảm bớt

19.

epidemic(n)

a)

Bệnh dịch

b)

Nạn lụt

c)

Nạn đói kém

d)

Thụy sĩ

20.

famine(n)

a)

Nạn đói kém

b)

Bệnh dịch

c)

Bắt đầu

d)

Thành lập

21.

initiative (a)

a)

Bắt đầu

b)

Kết quả

c)

Thành lập

d)

Thụy sĩ

22.

found(v)

a)

Thành lập

b)

Thụy sĩ

c)

Lãnh tụ

d)

Y học

23.

swiss(a)

a)

Thụy sĩ

b)

Nạn nhân

c)

Chủ yếu

d)

Kị sĩ

24.

appal(v)

a)

Làm kinh hoàng

b)

Chờ thời cơ

c)

Tìm công việc

d)

Chạy đua với thời gian

25.

Leader(n)

a)

Lãnh tụ

b)

Thụy sĩ

c)

Ca sĩ

d)

Sĩ diện

26.

appeal(v)

a)

Kêu gọi

b)

Xã hội

c)

Âm thanh

d)

Tùy chọn

27.

Society(n)

a)

Xã hội

b)

Thành thật

c)

Chủ yếu

d)

Cống hiến

28.

Devote (v)

a)

Hiến dâng

b)

Sự kêu gọi

c)

Câu trả lời

d)

Xã hội

29.

Khi bạn là "nạn nhân"

(a)