wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHONG CÁCH NGÔN NGỮ CHÍNH LUẬN

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Nhận định nào đúng?

a)

A. Văn bản nghị luận là văn bản chính luận

b)

B. Văn bản chính luận là một loại văn bản nghị luận

c)

C. Văn bản chính luận hoàn toàn khác văn bản nghị luận

d)

D. Văn bản nghị luận là một văn bản chính luận

2.

Câu 3: Nhận định nào không đúng?

a)

A. Ngôn ngữ chính luận được dùng trong các loại văn bản: tuyên ngôn, bình luận thời sự, xã luận.

b)

B. Ngôn ngữ chính luận tồn tại trong cả dạng nói và viết

c)

C. Ngôn ngữ chính luận dùng để trình bày, bình luận, đánh giá, những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn háo, tư tưởng,…theo một quan điểm chính trị nhất định.

d)

D. Ngôn ngữ chính luận chủ yếu dùng trong các văn bản nghị luận văn học.

3.

Câu 4: Loại văn bản nào sau đây không thuộc thể loại văn bản chính luận?

a)

A. Các cương lĩnh; tuyên bố, tuyên ngôn

b)

B. Các bài bình luận, xã luận

c)

C. Các bài tùy bút, kí sự, tiểu thuyết

d)

D. các báo cáo, tham luận, phát biểu trong các hội thảo, hội nghị chính trị

4.

Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không có trong văn bản chính luận

a)

A. Tính công khai về quan điểm chính trị

b)

B. Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận:

c)

C. Tính truyền cảm, thuyết phục

d)

D. Tính tập thể, gắn với đời sống sinh hoạt nhân dân

5.

Câu 6: Loại văn bản trình bày quan điểm của tờ báo về một vấn đề thời sự quan trọng, thường đăng ở trang nhất là loại văn bản chính luận nào sau đây?

a)

A. Tuyên ngôn

b)

B. Tham luận

c)

C. Xã luận

d)

D. Bình luận thời sự.

6.

Câu 7: Loại văn bản nhằm đánh giá, nhận định về một tình hình, một vấn đề, thường là xã hội, chính trị xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm là loại văn bản chính luận nào sau đây?

a)

A. Tuyên ngôn

b)

B. Tham luận

c)

C. Xã luận

d)

D. Bình luận thời sự.

7.

Câu 8: Văn bản chính luận sử dụng các phương tiện diễn đạt đặc trưng nào?

a)

A. Sử dụng nhiều từ ngữ chính trị

b)

B.  Câu văn có kết cấu chuẩn mực, hệ thống lập luận rõ ràng, logic; ngôn ngữ trong sáng, dễ hiểu.

c)

C.  Sử dụng biện pháp tu từgiúp cho lí lẽ, lập luận thêm hấp dẫn, sinh động.

d)

D. Tất cả đều đúng

8.

Câu 9: Mục đích của văn bản chính luận là

a)

A. thuyết phục người đọc, người nghe bằng lí lẽ và lập luận.

b)

B. Lôi kéo người đọc, người nghe ủng hộ quan điểm mà các cá nhân hoặc tổ chức nêu ra

c)

C. thuyết phục người đọc ủng hộ bằng những dẫn chứng hùng hồn, cảm xúc chân thực của người viết

d)

D. thuyết phục người đọc, người nghe bằng những quan điểm chính trị đúng đắn

9.

Câu 10: Tác phẩm nào sau đây không phải là văn bản chính luận?

a)

A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (Hồ Chí Minh).

b)

B. Về luân lí xã hội ở nước ta (Phan Châu Trinh).

c)

C. Tiếng mẹ đẻ - Nguồn giải phóng dân tộc bị áp bức (Nguyễn An Ninh).

d)

D. Một thời đại trong thi ca (Hoài Thanh).

10.

Câu 11 : Nhận định nào không đúng?

a)

A. Ngôn ngữ chính luận được dùng trong các loại văn bản: tuyên ngôn, bình luận thời sự, xã luận.

b)

B. Ngôn ngữ chính luận tồn tại trong cả dạng nói và viết

c)

C. Ngôn ngữ chính luận dùng để trình bày, bình luận, đánh giá, những sự kiện, những vấn đề về chính trị, xã hội, văn háo, tư tưởng,…theo một quan điểm chính trị nhất định.

d)

D. Ngôn ngữ chính luận chủ yếu dùng trong các văn bản nghị luận văn học.

11.

Câu 12 : Loại văn bản nào sau đây không thuộc thể loại văn bản chính luận?

a)

A. Các cương lĩnh; tuyên bố, tuyên ngôn

b)

B. Các bài bình luận, xã luận

c)

C. Các bài tùy bút, kí sự, tiểu thuyết

d)

D. Các báo cáo, tham luận, phát biểu trong các hội thảo, hội nghị chính trị

12.

Câu 13 : Đặc trưng nào sau đây không có trong văn bản chính luận?

a)

A. Tính công khai về quan điểm chính trị

b)

B. Tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận:

c)

C. Tính truyền cảm, thuyết phục

d)

D. Tính tập thể, gắn với đời sống sinh hoạt nhân dân.

13.

Câu 14: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản chính luận thời xưa?

a)

A. Hịch, cáo

b)

B. Thư, biểu

c)

C. Chiếu

d)

D. Tản văn

14.

Câu 15. Ngôn ngữ chính luận mang nét đặc trưng là có tính công thức, ước lệ, khô khan. Nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

15.

Câu 16. Những từ nào sau đây không phù hợp để dùng liên kết trong văn chính luận?

a)

A. Nhưng

b)

B. Do đó

c)

C. Bởi vậy

d)

D. Hẳn là

16.

Câu 17. Câu văn nào sau đây không phù hợp với phong cách ngôn ngữ chính luận?

a)

A. Đó là những lẽ phải không ai chối cãi được.

b)

B. Xuân mới, thế và lực, chúng ta tự tin đi tới!

c)

C. Phát xít Nhật quật thực dân Pháp xuống chân đài chính trị.

d)

D. Hà Nội mùa này phố vắng những cơn mưa.

17.

Câu 1: Chính luận là:

a)

A. nghị luận.

b)

B. phong cách chức năng ngôn ngữ.

c)

C. thao tác tư duy.

d)

D. một kiểu bài làm văn.

18.

Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ chính luận là gì?

a)

Tính ngắn gọn; tính chặt chẽ; tính truyền cảm

b)

Tính công khai; tính chặt chẽ; tính cảm xúc

c)

Tính cá thể; tính chặt chẽ; tính truyền cảm

d)

Tính công khai; tính chính xác; tính truyền cảm

19.

Loại văn bản nào sau đây không phải là văn bản chính luận

a)

a.Xã luận

b)

b.Báo cáo

c)

c.Chiếu

d)

d.Bình luận văn chương

20.

Thái độ, quan điểm của người viết,

người nói đối vấn đề được đề câp

a)

a.Dứt khoát

b)

b.d.Cả a và d đều đúng

c)

c.Nửa nọ nửa kia

d)

d.Rõ ràng

21.

Phát biểu đúng hay sai

"Ngôn ngữ chính luận

dùng để bình luận về một vấn đề nào đó được quan tâm trong đời sống xã hội, trong văn chương, trong các hội thảo khoa học."

a)

a.Đúng

b)

b.Sai

22.

Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ chính luận

a)

a.Tính sáng tạo

b)

b.Tính công khai về quan điểm chính trị

c)

c.Tính nửa vời

d)

d.Tính thẩm mỹ

23.

Trong văn bản chính luận,ngôn ngữ nào thường được sử dụng

a)

a.Ngôn ngữ thường

b)

b.Ngôn ngữ chính trị và ngôn ngữ thương

c)

c.Ngôn ngữ chính trị

24.

Đâu không phải là văn bản chính luận

a)

a.Thời sự

b)

b.Tuyên bố

c)

c.Sách

d)

d.Thư