wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

2.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

3.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

4.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

5.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

6.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

7.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

8.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

9.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

10.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

11.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

12.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

13.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

14.
a)

2

b)

3

c)

4

15.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

16.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

17.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

18.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

24.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

30.

Hình nào có số lượng nhiều hơn?

a)
b)
31.

Cần thêm mấy hộp quà để số hộp quà bằng số ngôi sao?

a)
b)
32.

Hình nào có số lượng ít hơn?

a)
b)
33.

Cần thêm mấy cái bút chì để số bút chì nhiều hơn số bóng bay?

a)
b)
c)
34.

Cần bỏ bớt mấy củ cà rốt để số cà rốt ít hơn số bông hoa?

a)
b)
35.

Số hoa đỏ _______ số hoa xanh

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

bằng

36.

"Số bông hoa nhiều hơn số con bướm.

"Khẳng định trên đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

 x

d)

x

37.

Số chai nhiều hơn số nắp chai là câu trả lời đúng hay sai?

a)

Sai

b)

x

c)

Đúng

d)

x

38.

so sánh số vung và số nồi

a)

số vung bằng số nồi

b)

số vung nhiều hơn số nồi

c)

số vung ít hơn số nồi

39.

câu nào đúng?

a)

Số Ếch ít hơn số lá sen

b)

số lá sen ít hơn số ếch

c)

Số Ếch nhiều hơn số lá sen

d)

số ếch bằng số lá sen

40.

Hãy so sánh số mặt cười màu xanh và số mặt cười màu đỏ

a)

Số mặt cười màu xanh ít hơn số mặt cười màu đỏ.

b)

Số mặt cười màu xanh nhiều hơn số mặt cười màu đỏ

c)

Số mặt cười màu xanh bằng số mặt cười màu đỏ

d)

x

41.

Nhóm nào có nhiều đồ vật hơn?

a)
b)
42.

Chọn nhóm có ít con vật nhất

a)
b)
c)
43.

Số dê và mũ như thế nào?

a)

Mũ nhiều hơn dê

b)

Dê nhiều hơn mũ

c)

Dê bằng mũ

44.

Nhóm nào có số lượng nhiều hơn?

a)

Khinh khí cầu

b)

Đám mây

45.

Ngôi nhà màu cam cao hơn ngôi nhà màu xanh mấy tầng?

a)

Cao hơn 3 tầng

b)

Cao hơn 2 tầng

c)

Cao hơn 1 tầng

46.

Tính:

7 + 4 -1 =?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

47.

Điền số vào dấu ?

15 - ? = 8

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

48.

Tính: 14- 6 =?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

49.

Điền số vào dấu ?

(a)  

50.
a)

9 viên bi

b)

7 viên bi

c)

5 viên bi

d)

3 viên bi

51.

a)

35 + 2 = 37

b)

35 + 2 = 37 (học sinh)

c)

35 - 2 = 33

d)

35 - 2 = 33 (học sinh)

52.

a)

12 quyển

b)

11 quyển

c)

6 quyển

d)

3 quyển

53.

a)

Xe cứu hỏa dài 5 cm

b)

Xe cứu hỏa dài 12 cm

c)

Xe cứu hỏa dài 13 cm

d)

Xe cứu hỏa dài 3 cm